wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hkI VL 11

Total questions: 51

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Biên độ của dao động là

a)

4mm

b)

40mm

c)

4m

d)

0,4 cm.

2.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 10 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

5 cm.

b)

10 cm.

c)

20 cm.

d)

D. 40 cm.

3.

Câu 16:   Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt + ρ\rho  ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là: 

a)

A.  v2ω4+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^4}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

b)

B.  v2ω2+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

c)

C.  v2ω2+a2ω4=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2.  

d)

D.  v2ω2+a2ω2A2=1.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2A^2}=1.  

4.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. biên độ dao động

a)

2 m

b)

0,2m

c)

- π/4

d)

10π

5.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

6.

Câu 1: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

7.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

8.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=3cos(5πtπ6)x=-3\cos\left(5\pi t-\frac{\pi}{6}\right) cm. Pha ban đầu là


a)

5π5\pi  rad

b)

5π6\frac{5\pi}{6}  rad

c)

π6-\frac{\pi}{6}  rad

d)

5π-5\pi  rad

9.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=4cos(2πtπ6)x=-4\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{6}\right) cm.Biên độ dao động là


a)

4mm4mm

b)

0,4m0,4m  

c)

π6-\frac{\pi}{6}

d)

4cm-4cm

10.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=3cos(5πtπ6)x=-3\cos\left(5\pi t-\frac{\pi}{6}\right) cm. Pha ban đầu là


a)

5π5\pi  rad

b)

5π6\frac{5\pi}{6}  rad

c)

π6-\frac{\pi}{6}  rad

d)

5π-5\pi  rad

11.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=2sin(2πtπ2)x=-2\sin\left(2\pi t-\frac{\pi}{2}\right) cm. Pha ban đầu là


a)

00  rad

b)

π-\pi  rad

c)

π6-\frac{\pi}{6}  rad

d)

π2\frac{\pi}{2}  rad

12.

Một vật dao động điều hòa với phương trình  x=5cos(2πt+π4) cmx=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ cm

Quỹ đạo của dao động là

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

20 cm 

d)

40 cm

13.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Đồ thị của dao động có dạng

a)

đường thẳng  

b)

đường tròn     

c)

đường hypebol

d)

hình sin

14.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Đồ thị vận tốc theo thời gian có dạng

a)

đường thẳng  

b)

đường tròn     

c)

đường hypebol

d)

hình sin

15.

Tần số góc ω\omega của con lắc lò xo là:

a)

ω=mk\omega=\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

ω=km\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

ω=gl\omega=\sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

ω=lg\omega=\sqrt[]{\frac{l}{g}}

16.

Tần số góc ω\omega của con lắc đơn là:

a)

ω=mk\omega=\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

ω=km\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

ω=gl\omega=\sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

ω=lg\omega=\sqrt[]{\frac{l}{g}}

17.

Giá trị cực đại của thế năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wtmax=12mω2(A2 x2)W_{t\max}=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wtmax=0W_{t\max}=0

c)

Wtmax=12mω2A2W_{t\max}=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wtmax=12mω2x2W_{t\max}=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

18.

Trong dao động điều hoà: x=Acos(ωt+φo)x=A\cos(ωt+φ_o) , vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

v=Acos(ωt+φo)v=A\cos(ωt+φ_o)

b)

v=Aωcos(ωt+φo)v=Aω\cos(ωt+φ_o)

c)

v=Asin(ωt+φo)v=−A\sin(ωt+φ_o)

d)

v=Aωsin(ωt+φo)v=−Aω\sin(ωt+φo)

19.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là một

a)

đường hình sin

b)

đường thẳng

c)

đường elip

d)

đường hypebol.

20.

Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy 𝜋 2 =10. Chu kì dao động của con lắc là

a)

0,5 s.

b)

2 s.

c)

1 s.

d)

2,2 s.

21.

Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

22.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

23.

Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

24.

Một con lắc đơn dây treo dài 1,42 m treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,81 m/s2. Tần số dao động của con lắc là

a)

0,42 Hz.

b)

0,84 Hz.

c)

2,4 Hz.

d)

2,8 Hz.

25.

Công thức tính Khoảng vân

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

26.

Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng:

a)

1,5mm

b)

0,3mm

c)

1,2mm

d)

0,9mm

27.

Trong thí nghiệm Yuong về giao thoa ánh sáng, khoảng cách của hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là:

     

a)

λ=aiD\lambda=\frac{ai}{D}

b)

λ=Dai\lambda=\frac{D}{ai}

c)

λ=aDi\lambda=\frac{aD}{i}

d)

λ=iDa\lambda=\frac{iD}{a}

28.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết a = 5 mm, D = 2 m. Khoảng cách giữa 6 vân sáng

liên tiếp là 1,5 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc là

a)

0,65μm

b)

0,71μm

c)

0,75μm

d)

0,69μm

29.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m, a = 1 mm,  λ\lambda   = 0,6 mm. Vân sáng thứ ba cách vân trung tâm một khoảng là:

a)

 A. 4,2 mm

b)

B. 3,6 mm

c)

C. 4,8 mm

d)

D. 6 mm

30.

Một sóng ngang truyền có phương trình sóng là u = 6cos(4πt - 0,02πx); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Bước sóng là

a)

100 cm

b)

150 cm

c)

50 cm

d)

10 cm

31.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng là

a)

3 s

b)

2,7 s

c)

2,45 s

d)

2,8 s

32.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

v=λ.Tv=\lambda.T  

b)

v=λTv=\frac{\lambda}{T}  

c)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}  

d)

v=Tfv=\frac{T}{f}  

33.
Khoảng cách gần nhất từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 là
a)
x = 3i
b)
x = 4i
c)
x = 5i
d)
x = 6i
34.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?

a)

Sóng âm truyền được trong chân không

b)

Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng

d)

Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng

35.

Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một phần tư bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một bước sóng.

36.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

37.

Một dây đàn hồi có chiều dài ℓ, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

λmax = ℓ/2.

b)

λmax = ℓ.

c)

λmax = 2ℓ.

d)

λmax = 4ℓ.

38.

Một dây đàn hồi có chiều dài ℓ, một đầu cố định, một đầu tự do Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

λmax = ℓ/2.

b)

λmax = ℓ.

c)

λmax = 2ℓ.

d)

λmax = 4ℓ.

39.

Trên dây có sóng dừng, với tần số dao động ℓà 10Hz, khoảng cách giữa hai nút kế cận ℓà 5cm. Vận tốc truyền sóng trên dây ℓà         

a)

50 cm/s

b)

1 m/s.              

c)

1 cm/s.

d)

10 cm/s.

40.

Một sợi dây đang xảy ra sóng dừng với hai đầu cố định. Biết chiều dài sợi dây là 1(m) và trên dây có 4 bụng sóng. Tìm bước sóng trên dây.

a)

0,5 m.        

b)

1,0 m.      

c)

0,25 m.         

d)

2 m. 

41.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là:

a)

0,5 m

b)

2 m

c)

1 m

d)

1,5 m

42.

Tia hồng ngoại

a)

không truyền được trong chân không.

b)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

c)

không phải là sóng điện từ

d)

được ứng dụng để sưởi ấm.

43.

Ứng dụng chụp ảnh ban đêm là của

a)

Tia X

b)

Tia Tử ngoại

c)

Tia hồng ngoại

d)

sóng vô tuyến

44.

Sóng điện từ có tần số f = 300 MHz thuộc loại

a)

sóng dài

b)

sóng trung

c)

sóng ngắn

d)

sóng cực ngắn

45.

Tốc độ truyền sóng điện từ trong chân không là bao nhiêu?

a)

3.106 m/s

b)

3.109 m/s

c)

3.108 m/s

d)

3.107 m/s

46.

1/ Sóng điện từ là ...lan truyền trong không gian

a)

Điện trường

b)

Từ trường

c)

Điện từ trường

d)

Trường điện từ

47.

4/ Sóng điện từ có phương dao động.....với phương truyền sóng

a)

Trùng

b)

vuông góc

c)

Song song

d)

Tất cả phương án trên

48.

5/ Sóng cực ngắn có bước sóng

a)

1m-10m

b)

1km-10km

c)

10m-100m

d)

10km-100km

49.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc.

b)

không truyền được trong chân không.

c)

không mang năng lượng

d)

là sóng ngang.

50.

Ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,75 μm ứng với màu

a)

lục

b)

đỏ

c)

tím

d)

chàm

51.

Sóng điện từ có tần số 30 MHz truyền trong chân không với bước sóng là

a)

10 m

b)

9 m

c)

30 m

d)

3 m