wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 10: CHKI

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên lí Vật lí cơ bản nào được ứng dụng rộng rãi nhất trong lĩnh vực công nghệ (như máy phát điện) để chuyển hóa cơ năng thành điện năng, tạo ra dòng điện cho con người sử dụng?

a)

Định luật bảo toàn năng lượng.

b)

Định luật Ôm.

c)

Hiện tượng cảm ứng điện từ Faraday.

d)

Định luật Newton.

2.

Độ dịch chuyển là gì?

a)

Khoảng cách mà vật di chuyển được.

b)

Hướng mà vật di chuyển.

c)

Khoảng cách mà vật di chuyển được theo một hướng xác định.

d)

Khoảng cách mà vật di chuyển được theo mọi hướng.

3.

Công thức tính tốc độ trung bình vtbv_{tb} khi vật đi được quãng đường ss trong thời gian tt là gì?

a)

vtb=stv_{tb}=\dfrac{s}{t}

b)

vtb=tsv_{tb}=\dfrac{t}{s}

c)

vtb=stv_{tb}=s\,t

d)

vtb=12stv_{tb}=\dfrac{1}{2}s\,t

4.

Tốc độ theo một phương của vật chuyển động được định nghĩa là đại lượng nào sau đây?

a)

Quãng đường vật đi được trong một khoảng thời gian bất kì.

b)

Độ lớn của vận tốc của vật theo phương đang xét.

c)

Độ dời của vật chia cho thời gian chuyển động.

d)

Tỉ số giữa quãng đường đi được và thời gian chuyển động theo mọi phương.

5.

Từ định nghĩa tốc độ theo một phương và độ dịch chuyển, phát biểu nào về vận tốc là đúng?

a)

Vận tốc bằng quãng đường vật đi được chia cho thời gian chuyển động.

b)

Vận tốc là đại lượng đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động.

c)

Vận tốc theo một phương được xác định bằng độ dịch chuyển theo phương đó chia cho thời gian chuyển động.

d)

Vận tốc là đại lượng vô hướng luôn có giá trị dương.

6.

Độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một chuyển động có mối quan hệ nào?

a)

Bằng nhau khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều.

b)

Luôn luôn bằng nhau trong mọi trường hợp.

c)

Quãng đường chỉ là độ lớn của độ dịch chuyển.

d)

Bằng nhau khi vật chuyển động thẳng.

7.

Trong chuyển động thẳng, đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa độ dịch chuyển dd và thời gian tt có dạng là đường gì?

a)

Một đoạn thẳng dốc hoặc một đường nằm ngang.

b)

Một đường elip.

c)

Một đường cong parabol.

d)

Một đường hypebol.

8.

Khi vật đứng yên, đồ thị dtd-t có dạng là gì?

a)

Đường thẳng dốc lên.

b)

Đường thẳng dốc xuống.

c)

Đường thẳng song song với trục thời gian.

d)

Đường cong parabol.

9.

Trong đồ thị độ dịch chuyển – thời gian ( ddtt ) của chuyển động thẳng, độ dốc (hệ số góc) của đường thẳng biểu diễn đại lượng nào?

a)

Thời gian.

b)

Quãng đường.

c)

Vận tốc.

d)

Gia tốc.

10.

Đại lượng vật lí cho biết sự thay đổi của vận tốc theo thời gian là đại lượng nào?

a)

Gia tốc.

b)

Độ dịch chuyển.

c)

Quãng đường.

d)

Vận tốc.

11.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của gia tốc trong hệ SI?

a)

m/s\mathrm{m/s}

b)

m/s2\mathrm{m/s^2}

c)

ms2\mathrm{m\cdot s^2}

d)

ms\mathrm{m\cdot s}

12.

Độ dốc của đồ thị vận tốc – thời gian cho chúng ta biết đại lượng nào?

a)

Vận tốc.

b)

Độ dịch chuyển.

c)

Quãng đường.

d)

Gia tốc.

13.

Nếu tại thời điểm ban đầu t0=0t_0=0 , vật có vận tốc ban đầu v0v_0 và gia tốc aa xác định trong thời gian tt . Công thức nào sau đây biểu diễn vận tốc tức thời vv của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

v=v0+at2v=v_0+a t^2

b)

v=v0+atv=v_0+a t

c)

v=v0atv=v_0-a t

d)

v=v0at2v=v_0- a t^2

14.

Vật có vận tốc ban đầu v0v_0 và gia tốc aa xác định trong thời gian tt . Công thức nào sau đây là công thức tính độ dịch chuyển dd trong chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

d=v0t+12at2d=v_0 t+\dfrac{1}{2} a t^2

b)

d=v0+12at2d=v_0+\dfrac{1}{2} a t^2

c)

d=v0t+2at2d=v_0 t+2 a t^2

d)

d=2v0t+at2d=2 v_0 t+a t^2

15.

Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển dd , vận tốc ban đầu v0v_0 , vận tốc vv tại thời điểm tt và gia tốc aa của chuyển động biến đổi đều là gì?

a)

v2v02=2adv^2-v_0^2=2 a d

b)

v2+v02=2adv^2+v_0^2=2ad

c)

vv0=2adv-v_0=2 a d

d)

v02v2=2adv_0^2-v^2=2 a d

16.

Một vật có vận tốc và gia tốc cùng chiều. Chuyển động của vật là

a)

chậm dần

b)

nhanh dần

c)

vận tốc không đổi

d)

đứng yên

17.

Chuyển động thẳng chậm dần có tính chất nào sau đây?

a)

Độ dịch chuyển giảm theo thời gian.

b)

Vận tốc giảm theo thời gian.

c)

Gia tốc giảm đều theo thời gian.

d)

Cả ba tính chất trên.

18.

Vật chuyển động nhanh dần có đặc điểm nào sau đây?

a)

a.v = 0

b)

a.v > 0

c)

a.v < 0

d)

a.v ≠ 0

19.

Theo định luật I Newton thì

a)

Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.

b)

Một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của lực nào.

c)

Một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.

d)

Mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng đứng lại do quán tính.

20.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật đứng lại ngay.

b)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.

c)

vật đổi hướng chuyển động.

d)

vật chuyển động chậm dần rồi đứng lại.

21.

Một xe ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc không đổi là 20 m/s. Hợp lực tác dụng lên ô tô có độ lớn bằng

a)

20 N

b)

0

c)

10 N

d)

−20 N

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với định luật III Newton?

a)

Một vật không chịu lực tác dụng thì sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.

b)

Gia tốc của vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật.

c)

Khi một vật tác dụng lực lên vật khác thì vật kia cũng tác dụng lại vật đó một lực cùng độ lớn, cùng phương nhưng ngược chiều.

d)

Lực tác dụng lên vật càng lớn thì vật chuyển động càng nhanh.

23.

Trong một cơn giông, một cành cây bị gãy và bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Chọn nhận xét đúng.

a)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.

b)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.

c)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.

d)

Cành cây không tương tác với tấm kính khi làm vỡ kính.

24.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

khối lượng

b)

vận tốc

c)

lực

d)

gia tốc

25.

Một vật nằm yên trên bàn. Lực nào cân bằng với trọng lực của vật?

a)

Lực nâng từ bàn

b)

Lực ma sát

c)

Không có lực nào

d)

Lực căng

26.

Trọng lực là

a)

lực ma sát giữa vật và mặt bàn.

b)

lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vật.

c)

lực do vật tác dụng lên người cầm nó.

d)

lực đàn hồi của lò xo.

27.

Trọng lượng của một vật có khối lượng m đặt ở Trái Đất được tính bằng công thức

a)

P=mgP = m g

b)

P=mgP = \dfrac{m}{g}

c)

P=gmP = \dfrac{g}{m}

d)

P=12mgP = \dfrac{1}{2} m g

28.

Một vật đang nằm yên trên mặt đất, lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng vào vật có độ lớn

a)

lớn hơn trọng lượng của vật.

b)

nhỏ hơn trọng lượng của vật.

c)

bằng trọng lượng của vật.

d)

bằng 0.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng về lực căng dây?

a)

Lực căng dây chỉ xuất hiện khi dây bị chùng.

b)

Lực căng dây luôn có phương vuông góc với sợi dây.

c)

Lực căng dây là lực do sợi dây bị kéo căng tác dụng lên vật, có phương trùng với sợi dây và chiều kéo vật về hai đầu dây.

d)

Lực căng dây chỉ tác dụng lên dây, không tác dụng lên vật.

30.

Một quả táo rơi từ trên cây xuống đất. Lực nào tác dụng lên quả táo?

a)

Lực ma sát

b)

Lực nâng

c)

Trọng lực

d)

Lực căng dây

31.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xuất hiện lực ma sát nghỉ?

a)

Kéo trượt cái bàn trên sàn nhà

b)

Quả dừa rơi từ trên cao xuống

c)

Chuyển động của cành cây khi bị gió thổi

d)

Chiếc ô tô nằm yên trên mặt đường dốc

32.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật chịu tác dụng lực cản của nước?

a)

Chiếc lá rơi trên mặt nước

b)

Cá bơi trong hồ

c)

Chiếc thuyền đang neo đậu tại bến

d)

Một vật đang lơ lửng cân bằng trong nước

33.

Một vật đang lơ lửng trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Trọng lực và lực đẩy Archimedes

b)

Trọng lực và lực cản của nước

c)

Lực đẩy Archimedes và lực cản của nước

d)

Lực đẩy Archimedes và lực ma sát

34.

Tàu thuyền thường được thiết kế có mũi nhọn để

a)

Giảm lực cản

b)

Đẹp mắt

c)

Tiết kiệm chi phí chế tạo

d)

Giảm thể tích khoang chứa

35.

Tốc độ trung bình là đại lượng dùng để xác định độ nhanh chậm, được đo bằng thương số giữa độ dịch chuyển đi được và thời gian đi hết quãng đường đó

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Vận tốc trung bình là đại lượng dùng để xác định độ nhanh chậmcủa chuyển động theo một hướng xác định được đo bằng thương số giữa độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Khi vật chuyển động thẳng theo một chiều không đổi thì độ dịch chuyển và quãng đường đi được có độ lớn khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Hai địa điểm A,B cách nhau 50 m. Một người đi bộ đi từ A đến B hết thời gian 40 s. Vận tốc trung bình của người đi bộ là 1,25 m/s.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Người ta đẩy một cái thùng có khối lượng 20kg theo phương ngang bằng một lực 100N như hình bên. Nếu vật không trượt thì tại mặt tiếp xúc xuất hiện lực ma sát trượt

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Người ta đẩy một cái thùng có khối lượng 20kg theo phương ngang bằng một lực 100N như hình bên. Nếu vật trượt thì tại mặt tiếp xúc giữa thùng và mặt sàn xuất hiện lực ma sát nghỉ

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Người ta đẩy một cái thùng có khối lượng 20kg theo phương ngang bằng một lực 100N như hình bên . Khi thùng trượt thì lực ma sát có độ lớn lớn hơn lực đẩy.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Người ta đẩy một cái thùng có khối lượng 20kg theo phương ngang bằng một lực 100N như hình bên. Khi thùng trượt đều thì lực ma sát có độ lớn bằng 100N

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Một người đi thẳng từ nhà đến công viên cách nhà 4 km theo đường thẳng. Độ dịch chuyển và quãng đường người đó đi, tính bằng mét, là bao nhiêu?

(a)  

44.

Một xe máy chuyển động thẳng với vận tốc 10 m/s, sau 5 s đạt vận tốc 35 m/s. Độ lớn gia tốc aa của xe (m/s 2^2 ) là bao nhiêu?

(a)  

45.

Một quả bóng nằm yên trên mặt đất được đá bằng lực 80 N và thu được gia tốc 50 m/s 2^2 . Bỏ qua ma sát. Khối lượng của quả bóng (kg) là bao nhiêu?

(a)  

46.

Ba quyển sách nằm yên trên một mặt bàn nằm ngang. Trọng lượng của sách trên cùng, giữa và dưới cùng lần lượt là 4,0 N; 8,0 N và 15,0 N. Lực nâng tác dụng lên sách ở giữa là bao nhiêu newton?

(a)  

47.

Ba quyển sách nằm yên trên một mặt bàn nằm ngang. Trọng lượng của sách trên cùng, giữa và dưới cùng lần lượt là 2,0 N; 12,0 N và 10,0 N. Lực nâng tác dụng lên sách ở giữa là bao nhiêu newton?

(a)