wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Độ dịch chuyển - Quãng đường - Tốc độ - Vận tốc

Total questions: 42

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Độ dịch chuyển là

a)

A. độ dài quãng đường vật di chuyển.

b)

B. khoảng cách mà vật di chuyển theo một hướng xác định.

c)

C. khoảng cách giữa vị trí xuất phát và vị trí kết thúc quá trình di chuyển.

d)

D. tỉ số giữa quãng đường và thời gian di chuyển.

2.

Tốc độ trung bình là 

a)

A. đại lượng đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động.

b)

B. đại lượng được đo bằng thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.

c)

C. cho biết hướng của chuyển động.

d)

D. cho biết tốc độ của chuyển động tại một thời điểm.

3.

Một bạn học sinh đạp xe từ nhà đến trường hết thời gian 30 phút. Biết quãng đường từ nhà đến trường dài 3 km thì tốc độ trung bình của bạn là bao nhiêu?

a)

A. 90 km/h.

b)

B. 0,1 km/h.

c)

C. 10 km/h.

d)

D. 6 km/h.

4.

Câu 4: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo của tốc độ?

a)

A. km/h.

b)

B. m/s.

c)

C. m/s2.

d)

D. hải lí/giờ.

5.

Khi nào quãng đường và độ dịch chuyển của một vật chuyển động có cùng độ lớn?

a)

A. Khi vật chuyển động vừa đúng một đường tròn.

b)

B. Khi vật chuyển động trên một đường thẳng.

c)

C. Khi vật chuyển động trên một đường thẳng và đổi chiều chuyển động.

d)

D. Khi vật chuyển động trên một đường thẳng và không đổi chiều.

6.

Phát biểu: “Con tàu đã đi 200 km theo hướng đông nam” nói về đại lượng nào?

a)

A. Vận tốc.

b)

B. Quãng đường.

c)

C. Tốc độ.

d)

D. Độ dịch chuyển.

7.

Một xe đi nửa đoạn đường đầu tiên với tốc độ trung bình v1 = 12 km/h và nửa đoạn đường sau với tốc độ trung bình v2 = 20 km/h. Tính tốc độ trung bình trên cả đoạn đường.

a)

A. 30 km/h.

b)

B. 15 km/h.

c)

C. 16 km/h.

d)

D. 32 km/h.

8.

Xe máy xuất phát từ 7 giờ sáng, xe đến Hà Nội lúc 1 giờ chiều. Hỏi xe đã di chuyển bao lâu?

a)

6 giờ

b)

7 giờ

c)

8 giờ

d)

9 giờ

9.

Bạn A đi bộ từ nhà đến trường 2 km, do quên tập tài liệu nên quay về nhà lấy. Hỏi độ dịch chuyển của bạn A là bao nhiêu?

a)

0 km

b)

2 km

c)

4 km

d)

Đáp án khác

10.

Đại lượng nào mô tả sự nhanh chậm của chuyển động?

a)

Quãng đường

b)

Tốc độ

c)

Thời gian

d)

Không có đáp án đúng

11.

Biểu thức nào sau đây đúng để tính tốc độ của chuyển động?

a)

b)

c)

d)

12.

Trên xe máy hoặc ô tô, tốc kế có tác dụng gì?

a)

Chỉ tốc độ trung bình của người lái xe

b)

Chỉ tốc độ tức thời của xe đang chạy

c)

Chỉ vận tốc trung bình của xe đang chạy

d)

Chỉ vận tốc thức thời của xe đang chạy

13.

Một vận động viên chạy trong cự li 600 m mất 74,75 s. Hỏi vận động viên đó có tốc độ trung bình là bao nhiêu?

a)

8,03 m/s

b)

9,03 m/s

c)

10,03 m/s

d)

11,03 m/s

14.

Một người đi bộ đi học xuất phát lúc ở nhà là 6h45 phút, đến trường lúc 7h10 phút. Biết tốc độ trung bình của bạn là 5,4 km/h. Hỏi quãng đường từ nhà đến trường của bạn này là bao nhiêu mét?

a)

2000 m

b)

2750 m

c)

2250 m

d)

2500

15.

Vận tốc được tính bằng:

a)

A. Quãng đường đã đi chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

b)

B. Quãng đường đã đi nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

c)

C. Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.

d)

D. Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.

16.

Quãng đường là một đại lượng:

a)

A. Vô hướng, có thể âm.

b)

B. Vô hướng, bằng 0 hoặc luôn dương.

c)

C. Vectơ vì vừa có hướng và vừa có độ lớn.

d)

D. Vectơ vì có hướng.

17.

Độ dịch chuyển là một đại lượng:

a)

A. Vô hướng, có thể âm.

b)

B. Vô hướng, bằng 0 hoặc luôn dương.

c)

C. Vectơ vì vừa có hướng xác định và vừa có độ lớn.

d)

D. Vectơ vì có hướng xác định.

18.

Chuyển động rơi tự do là:

a)

Một chuyển động thẳng đều.

b)

Một chuyển động thẳng nhanh dần.

c)

Một chuyển động thẳng chậm dần đều

d)

Một chuyển động thẳng nhanh dần đều.

19.

Công thức liên hệ giữa vận tốc chạm đất của vật rơi theo phương thẳng đứng từ độ cao h là

a)

v2 = gh

b)

v2 = 2gh

c)

v2 = 1/2.gh

d)

v = 2gh

20.

Sự rơi tự do là:

a)

Một dạng chuyển động thẳng đều

b)

Chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào

c)

Chuyển động dưới tác dụng của trọng lực

d)

Chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản

21.

Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất? Cho g = 10m/s2

a)

2,1s

b)

3s

c)

4,5s

d)

9s

22.

Một vật rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất. Cho g = 10 m/s2. Tính vận tốc lúc ở mặt đất.

a)

30 m/s

b)

20 m/s

c)

15 m/s

d)

25 m/s

23.

Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi như chuyển động rơi tự do?

a)

Một vận động viên nhảy dù đang rơi khi dù đã mở.

b)

Một viên gạch rơi từ độ cao 3 m xuống đất.

c)

Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.

d)

Một chiếc lá đang rơi.

24.

Một vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân nào sau đây quyết định điều đó?

a)

Do các vật nặng nhẹ khác nhau

b)

Do các vật to nhỏ khác nhau

c)

Do lực cản của không khí lên các vật

d)

Do các vật làm bằng các chất khác nhau

25.

Ở một nơi trên trái đất (tức ở một vĩ độ xác định) thời gian rơi tự do của một vật phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng của vật             

b)

Kích thước của vật

c)

Độ cao của vật         

d)

Nhiệt độ của vật

26.

Vật nào được xem là rơi tự do?

a)

Viên đạn đang bay trên không trung.

b)

Phi công đang nhảy dù.

c)

Quả táo rơi từ trên cây xuống.

d)

Máy bay đang bay gặp tai nạn và lao xuống.

27.

Công thức tính quãng đường đi của vật rơi tự do là

a)

s=vot +12at2s=v_ot\ +\frac{1}{2}at^2  

b)

s=12gt2s=\frac{1}{2}gt^2  

c)

s=vot +12gt2s=v_ot\ +\frac{1}{2}gt^2  

d)

s=12at2s=\frac{1}{2}at^2  

28.

Rơi tự do có quỹ đạo là một đường

a)

thẳng  

b)

cong

c)

tròn

d)

zigzắc

29.

Một vật được thả rơi tự do từ đỉnh tháp, nó chạm đất trong thời gian 4s. Lấy g = 10m/ s2s^2  . Chiều cao của tháp là

a)

80m

b)

40m

c)

20m

d)

160m

30.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

a)

Một chiếc khăn voan nhẹ

b)

Một sợi chỉ

c)

Một chiếc lá

d)

Một hòn sỏi

31.

Chọn phát biểu sai.

a)

Khi rơi tự do tốc độ của vật tăng dần.

b)

Vật rơi tự do khi lực cản không khí rất nhỏ so với trọng lực.

c)

Vận động viên nhảy dù từ máy bay xuống mặt đất sẽ rơi tự do.

d)

Rơi tự do có quỹ đạo là đường thẳng.

32.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động:

a)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc bằng không

b)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

c)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

d)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

33.

Một vật bắt đầu chuyển động với gia tốc 9,8 m/s2. Vận tốc vật sau 4 giây là

a)

39,2 m/s

b)

29,4 m/s

c)

13,8 m/s

d)

9,8 m/s

34.

Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

x=x0+vtx=x_0+vt

b)

x=vt2x=vt^2

c)

x=v0t+12at2x=v_0t+\frac{1}{2}at^2

d)

x=v+12at2x=v+\frac{1}{2}at^2

35.

Công thức tính gia tốc a là ?

a)

a=vv0tt0a=\frac{v-v_0}{t-t_0}

b)

a=v+v0t+t0a=\frac{v+v_0}{t+t_0}

c)

a=vta=\frac{v}{t}

d)

a=v0vt0ta=\frac{v_0-v}{t_0-t}

36.

Thả vật trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống (bỏ qua ma sát), vật sẽ chuyển động:

a)

Thẳng nhanh dần đều.

b)

Thẳng chậm dần đều

c)

Thẳng đều

d)

Thẳng nhanh dần

37.

Chuyển động rơi tự do của 1 vật thuộc dạng:

a)

Chuyển động thẳng đều

b)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều

c)

Chuyển động thẳng chậm dần đều

d)

Chuyển động tròn

38.

Một đoàn tàu vào ga đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều, sau 20s vận tốc còn 18km/h. Sau bao lâu kể từ khi hãm phanh thì tàu dừng lại

a)

30s

b)

40s

c)

20s

d)

50s

39.

Chọn kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:

54 km/h =.....m/s

a)

15

b)

194,4

c)

1,5

d)

19,4

40.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho sự biến thiên nhanh chậm của vận tốc theo thời gian. Đơn vị và ký hiệu là

a)

Gia tốc. Kí hiệu a và đơn vị là m/s

b)

Gia tốc. Kí hiệu a và đơn vị là m/s2

c)

Vận tốc. Kí hiệu là v và đơn vị m/s

d)

Vận tốc. Kí hiệu là m/s2

41.

(TH) Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều thì vận tốc theo thời gian cho bởi biểu thức

a)

v=v0+atv=v_0+at  

b)

v=v0+at22v=v_0+\frac{at^2}{2}  

c)

v=v0t+at22v=v_0t+\frac{at^2}{2}  

d)

v=x0+v0t+at22v=x_0+v_0t+\frac{at^2}{2}  

42.

(NB) Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và đường đi độc lập với thời gian là

a)

v2v02=2as.v^2-v_0^2=2as.

b)

vv0=2as.v-v_0=2as.

c)

v02v2=2as.v_0^2-v^2=2as.

d)

v2v02=as.v^2-v_0^2=as.