Font size
WorksheetsChuyển động tròn đều
Total questions: 45
Worksheet time: 28mins
Chọn đáp án sai? Một đĩa tròn có bán kính R, quay đều mỗi vòng hết 0,2s
chu kỳ 0,2s
tần số 0,2 Hz
thời gian đĩa quay một vòng mất 0,2s
Thời gian đĩa tròn quay 2 vòng mất 0,4s
Đại lượng nào trong chuyển động tròn đều có đơn vị thứ nguyên là giây (s):
A.Chu kỳ
B. Tần số
C. Vận tốc dài
D. Vận tốc gốc
Một chất điểm chuyển động tròn đều trong 1s thực hiện 10vòng. Con số “ 10 vòng/s” cho biết:
A.Chu kỳ
B. Tần số
C. Vận tốc dài
D. Vận tốc gốc
Đại lượng nào trong chuyển động tròn đều có đơn vị thứ nguyên là giây (Rad/s):
A.Chu kỳ
B. Tần số
C. Vận tốc dài
D. Vận tốc gốc
Vận tốc dài của chuyển động tròn đều:
Chu kỳ của kim phút là:
1h
1p
12h
24h
Một vành bánh xe đạp chuyển động với chu kỳ 2 s. Tần số của một điểm trên vành bánh xe đạp là:
A. 15Hz.
B. 0,5Hz.
C. 50Hz.
D. 1,5Hz.
Trong video " chuyển động tròn đều" có một thí nghiệm kiểm chứng mối quan hệ :
vận tốc dài và vận tốc gốc
vận tốc dài và bán kính
vận tốc dài và chu kỳ
vận tốc dài và tần số
Trong các câu dưới đây câu nào sai? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:
A. Đặt vào vật chuyển động
B. Phương tiếp tuyến quỹ đạo.
C. Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.
D. Độ lớn .
Tìm câu sai. Chuyển động tròn đều có đặc điểm :
A.Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
B.Tốc độ góc không đổi.
C.Vectơ vận tốc không đổi.
D. Quỹ đạo là đường tròn.
Trong các chuyển động tròn đều:
A. chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn.
B. chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn.
C. chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì nhỏ hơn.
D. có cùng chu kì thì chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.
Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều
A. Chuyển động quay của bánh xe khi đang hãm phanh
B. Chuyển động của quả bóng đang lăn trên sân
C. Chuyển động quay của một điểm treo ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều
D. Chuyển động quay của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện
Chuyển động tròn đều
A. Véc tơ vận tốc không đổi
B. Tốc độ dài phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
C. Tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
D. Chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động
Hãy chỉ ra câu sai?
Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm:
A. Quỹ đạo là đường tròn.
B. Tốc độ dài không đổi.
C. Tốc độ góc không đổi.
D. Vectơ gia tốc không đổi.
A.
B.
C.
D.
Chọn phát biểu sai về chu kì của chuyển động tròn.
Chu kì là số vòng vật đi được trong 1s.
Chu kì là thời gian vật đi được 1 vòng.
Trong 1 chu kì, vật quay được một góc 360 độ
Đơn vị của chu kì là giây (s).
Trong các câu dưới đây câu nào sai? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:
A. Đặt vào vật chuyển động
B. Phương tiếp tuyến quỹ đạo.
C. Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.
D. Độ lớn .
Đơn vị của tần số của vật chuyển động tròn đều là
A. Héc (Hz).
B. radian trên giây (rad/s).
C. giây (s)
D. radian (rad).
Một bánh xe có đường kính 100 cm quay đều 4 vòng trong 4s. Gia tốc hướng tâm của một điểm cách vành bánh xe 1/2 bán kính bánh xe là
10 m/s2.
20 m/s2.
30 m/s2.
40 m/s2.
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
Chuyển động của một con lắc đồng hồ.
Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
Có ba chuyển động với các vectơ vận tốc và gia tốc như sau như sau. Chuyển động nào là chuyển động tròn đều?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Không hình nào.
Một quạt máy quay với tần số 240 vòng/ phút. Tính tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt.
300 rad/s
40 rad/s
25,13 rad/s
240 rad/s
Chiều gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là
hướng vào tâm quay
hướng xa tâm quay
trùng tiếp tuyến tại vị trí khảo sát
ngược với chiều chuyển động.
Chuyển động tròn đều. Chọn câu sai ?
Quỹ đạo là đường tròn.
Tốc độ dài không đổi.
Tốc độ góc không đổi.
Vectơ gia tốc không đổi.
Một quạt máy quay với tần số 240 vòng/ phút. Tính tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt.
300 rad/s
40 rad/s
25,13 rad/s
240 rad/s
Chọn phát biểu sai khi nói về véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
đặt vào chuyển động tròn.
luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn
có độ lớn không đổi.
có phương và chiều không đổi.
Một đĩa tròn có bán kính 50 cm, quay đều mỗi vòng trong 1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là
2π m/s.
3π m/s.
1π m/s.
4π m/s.
Một bánh xe có đường kính 600 (mm) quay xung quanh trục với tần số 5 Hz. Tính vận tốc dài của một điểm trên vành bánh xe ?
4,9 m/s.
9,4 m/s.
5 m/s.
9,8 m/s.
Chọn phát biểu đúng về chuyển động tròn đều
Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
Với tốc độ dài, tốc độ góc cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
Cả ba đại lượng tốc độ dài, tốc độ góc và gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
Biểu thức nào sau đây nói lên mối liên hệ giữa tốc độ góc w, tốc độ dài v và chu kì T ?
v=Rω=T2πR
v=ωR=T2πR
v=ω2R=T2πR
v=ωR=2πRT
Đơn vị của tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là
m/s
rad/s
km/h
rad/m
Thời gian Mặt Trăng quay hết một vòng xung quanh Trái Đất là
24h
365 ngày
27,32 ngày
29 hoặc 30 ngày
Chuyển động tròn đều, bán kính R có gia tốc
Tăng 3 lần khi tần số tăng 3 lần.
Tăng 9 lần khi tần số tăng 3 lần.
Giảm 3 lần khi tần số tăng 3 lần.
Giảm 9 lần khi tần số tăng 3 lần.
Chuyển động tròn đều, bán kính R có gia tốc
Tăng 3 lần khi tần số tăng 3 lần.
Tăng 9 lần khi tần số tăng 3 lần.
Giảm 3 lần khi tần số tăng 3 lần.
Giảm 9 lần khi tần số tăng 3 lần.
Đơn vị của tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là
m/s
rad/s
km/h
rad/m
Thời gian Mặt Trăng quay hết một vòng xung quanh Trái Đất là
24h
365 ngày
27,32 ngày
29 hoặc 30 ngày
Trong các công thức sau đây, liên hệ giữa các đại lượng đặc trưng cho chuyển động tròn đều, công thức nào sai?
Độ dài cung ∆s và góc ở tâm ∆φ quét bởi bán kính r: ∆s = r. ∆φ
Tốc độ góc ω và tốc độ dài v: ω = r. v
Tốc độ góc ω và chu kì T: ω.T = 2π
Tần số f và tốc độ góc ω: f=2πω
Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.
𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.
𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .
𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .
𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .
Xét một chất điểm chuyển động tròn đều. Chu kỳ của chất điểm thay đổi như thế nào nếu tăng tốc độ dài lên 2 lần và giảm bán kính quỹ đạo đi 2 lần?
Tăng 4 lần
Giảm 4 lần
Tăng 2 lần
Giảm 2 lần
Chu kỳ của kim giờ là:
1h
1p
12h
24h
Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều.
𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.
𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.
𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .
𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .
Chu kỳ của kim giây là:
1h
1p
12h
24h
Chọn phát biểu sai. Chuyển động tròn đều có
tốc độ dài không đổi.
tốc độ góc không đổi.
vectơ gia tốc không đổi.
độ lớn gia tốc không đổi
Trong chuyển động tròn đều, véctơ gia tốc hướng tâm:
Có hướng bất kì nào đó.
Luôn có cùng hướng với véctơ vận tốc.
Luôn luôn vuông góc với véctơ vận tốc.
Luôn ngược hướng với véctơ vận tốc.
