wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 KHTN 9

Total questions: 45

Worksheet time: 8hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

a)

tăng lên so với lúc đầu.

b)

giảm đi so với lúc đầu.

c)

không thay đổi trong suốt cuộn dây dẫn kín.

d)

đang tăng mà chuyển sang giảm hoặc ngược lại.

2.

Dầu thực vật thường ở trạng thái lỏng vì

a)

Chứa nhiều acid béo không no

b)

Chứa nhiều acid béo no

c)

Tan tốt trong nước

d)

Có cấu trúc mạch ngắn

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều?

a)

Dòng điện xoay chiều có tác dụng từ yếu hơn dòng điện một chiều.

b)

Dòng điện xoay chiều có tác dụng nhiệt yếu hơn dòng điện một chiều.

c)

Dòng điện xoay chiều có tác dụng sinh lý mạnh hơn dòng điện một chiều.

d)

Dòng điện xoay chiều tác dụng một cách không liên tục.

4.

Theo định luật Ohm, cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn:

a)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế, tỉ lệ nghịch với điện trở.

b)

Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế, tỉ lệ thuận với điện trở.

c)

Không phụ thuộc vào hiệu điện thế.

d)

Tỉ lệ thuận với bình phương điện trở.

5.

Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.

b)

Nối hai cực của nam châm với hai đầu cuộn dây dẫn.

c)

Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

d)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

6.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Dòng điện xuất hiện trong dây dẫn kín khi cuộn dây chuyển động trong từ trường.

b)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây khi nối hai đầu cuộn dây với đinamô xe đạp đang quay.

c)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu bên cạnh đó có một dòng điện khác đang thay đổi.

d)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu nối hai đầu cuộn dây vào hai cực của bình acquy.

7.

Cách nào dưới đây không thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

Rút cuộn dây ra xa nam châm vĩnh cửu.

b)

Quay nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín.

c)

Đặt nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín.

d)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín.

8.

Cách để tạo ra được dòng điện cảm ứng trong đinamô xe đạp?

a)

Nối hai đầu của đinamô với hai cực của acquy.

b)

Cho bánh xe cọ xát mạnh vào núm đinamô.

c)

Làm cho nam châm trong đinamô quay trước cuộn dây.

d)

Làm cho cuộn dây trong đinamô quay trước nam châm.

9.

Cách nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín?

a)

Mắc xen vào cuộn dây dẫn một chiếc pin.

b)

Dùng một nam châm mạnh đặt gần đầu cuộn dây.

c)

Cho một cực của nam châm chạm vào cuộn dây dẫn.

d)

Đưa một cực của thanh nam châm từ ngoài vào trong cuộn dây.

10.

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ ta nhận biết được dòng điện xuất hiện

a)

trong cuộn dây dẫn khi đặt cuộn dây gần nam châm vĩnh cửu.

b)

trong cuộn dây khi cuộn dây kín chạm vào nam châm vĩnh cửu.

c)

khi một cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của nam châm.

d)

trong cuộn dây đặt khi đặt cuộn dây trong từ trường của nam châm.

11.

Khi đưa một cực của nam châm lại gần hay ra xa đầu cuộn dây thì số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn

a)

không đổi.

b)

luôn tăng.

c)

biến thiến.

d)

luôn giảm.

12.

Trong trường hợp nào dưới đây, trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng?

a)

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn.

b)

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín được giữ không thay đổi.

c)

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín thay đổi.

d)

Từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh.

13.

Dòng điện xoay chiều có thể gây ra những tác dụng nào sau đây?

a)

Gây ra tác dụng cơ học và tác dụng nhiệt

b)

Gây ra tác dụng quang và tác dụng hóa học

c)

Gây ra tác dụng từ và tác dụng cơ học

d)

Gây ra tác dụng nhiệt, từ, quang và sinh lý

14.

Tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều được ứng dụng rõ rệt nhất trong thiết bị nào sau đây?

a)

Quạt điện sử dụng trong gia đình

b)

Bếp điện dùng để nấu ăn hằng ngày

c)

Máy biến áp trong trạm điện lực

d)

Máy phát điện dùng trong công nghiệp

15.

Dòng điện xoay chiều gây ra hiện tượng giật điện là do tác dụng nào?

a)

Tác dụng hóa học lên cơ thể sống

b)

Tác dụng cơ học do lực điện sinh ra

c)

Tác dụng sinh lý lên hệ thần kinh

d)

Tác dụng nhiệt gây bỏng da người

16.

Thiết bị nào sau đây hoạt động chủ yếu dựa vào tác dụng từ của dòng điện xoay chiều?

a)

Máy sưởi dùng trong mùa đông

b)

Quạt điện trong phòng làm việc

c)

Đèn LED phát sáng liên tục

d)

Lò vi sóng dùng để nấu ăn

17.

Tác dụng NHIỆT của dòng điện xoay chiều có thể được quan sát rõ rệt trong thiết bị nào?

a)

Bóng đèn huỳnh quang dân dụng

b)

Máy biến áp trong mạng điện

c)

Bếp điện nấu bằng sợi đốt

d)

Thiết bị chống sét lan truyền

18.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào thể hiện tác dụng sinh lý của dòng điện xoay chiều?

a)

Đốt cháy dây chì trong mạch điện

b)

Làm quay rotor trong động cơ điện

c)

Khiến tay tê cứng khi bị điện giật

d)

Làm nóng dây tóc bóng đèn điện

19.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là do tác dụng từ của dòng điện xoay chiều?

a)

Cuộn dây nóng lên khi có dòng điện chạy qua

b)

Nam châm điện hút các vật bằng sắt

c)

Dòng điện gây tê khi chạm vào tay

d)

Dòng điện làm đèn sợi đốt phát sáng

20.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là công suất

a)

lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

b)

tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

c)

mà dụng cụ đó có thể đạt được khi nó hoạt động bình thường.

d)

cực đại mà dụng cụ đó có thể đạt được.

21.

Trong các thiết bị điện sau, thiết bị nào hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều?

a)

Ấm đun nước siêu tốc.   

b)

Bếp từ.     

c)

Máy phát điện xoay chiều.      

d)

Quạt điện.

22.

Muốn đo cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn cần các dụng cụ gì và mắc dụng cụ đó với vật cần đo là:

a)

Điện kế mắc song song với vật cần đo

b)

Vôn kế mắc nối tiếp với vật cần đo.

c)

Ampe kế mắc nối tiếp với vật cần đo. 

d)

Ampe kế mắc song song với vật cần đo.

23.

Trong phân tử protein, các đơn vị amino acid liên kết với nhau bằng liên kết

a)

peptide.   

b)

ester.  

c)

kim loại.  

d)

hydrogen.

24.

Chất nào sau đây là polymer tổng hợp?

a)

Tơ tằm   

b)

Cao su thiên nhiên

c)

Polyethylene

d)

Cellulose

25.

Chất béo được tạo thành từ

a)

Glycerol và acid béo

b)

Glucozơ và fructozơ

c)

Amino acid và glycerol

d)

Protein và axit béo

26.

Khi cắm phích cắm vào ổ điện làm sáng đèn. Khi đó dòng điện thể hiện các tác dụng:

a)

Quang và hóa.  

b)

Từ và quang

c)

Nhiệt và quang.   

d)

Quang và cơ.

27.

Trường hợp nào sau đây không thể là acid béo?

  •           

  •     

  •           

a)
  • C15H31COOH.   

b)
  • C17H35COOH.          

c)
  • C17H33OH.         

d)
  • C17H33COOH.

28.

Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường acid, sản phẩm thu được là

a)

Glucozơ

b)

Saccharozơ

c)

Fructozơ

d)

Celulozơ

29.

Tinh bột và cellulose đều có công thức chung là

a)

(C₆H₁₀O₅)ₙ

b)

C₆H₁₂O₆

c)

C₁₂H₂₂O₁₁

d)

(C₂H₄)ₙ

30.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ chứa các nguyên tố chủ yếu là

a)

C, H, O

b)

C, H, N

c)

C, O, N

d)

H, O, N

31.

Nếu thêm một điện trở mắc nối tiếp vào mạch thì điện trở tương đương


a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi
D. Bằng 0

d)

Bằng 0

32.

Nhận định nào SAI?

a)

Chất béo là các triester của glycerol và acid béo.

b)

Công thức tổng quát của chất béo là (RCOO)3C3H5.

c)



Acid béo thường có mạch carbon dài, không phân nhánh.


d)

Glycerol là acid hữu cơ có công thức cấu tạo C3H5(OH)3.

33.

Chất nào sau đây không phải là chất béo?

a)

C15H31COOH.     

b)

(C17H31COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5.    

d)

(C17H33COO)3C3H5.

34.

Khi đun nóng protein có thể bị

a)

Đông tụ

b)

Tan hoàn toàn

c)

Bay hơi

d)

Phân hủy thành tinh bột

35.

Nếu thêm một điện trở mắc song song vào mạch thì điện trở tương đương

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

36.

Ba điện trở 2Ω mắc song song. Điện trở tương đương là

a)

0,67Ω

b)

c)

d)

37.

Hai điện trở 6Ω mắc song song vào nguồn 12V. Hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở là

a)

12V

b)

4V

c)

3V

d)

24V

38.

Hai điện trở 6Ω mắc song song vào nguồn 12V. Dòng điện qua mỗi điện trở là

a)

2A

b)

4A

c)

6A

d)

12A

39.

Mạch nối tiếp gồm R₁ = 2Ω, R₂ = 4Ω. Hiệu điện thế hai đầu mạch là 12V. Hiệu điện thế hai đầu R₁ là

a)

4V

b)

8V

c)

6V

d)

12V

40.

Hai điện trở 4Ω và 6Ω mắc song song. Điện trở tương đương gần đúng là

a)

2,4Ω

b)

10Ω

c)

d)

24Ω

41.

Hai điện trở 3Ω và 5Ω mắc nối tiếp. Điện trở tương đương là

a)

b)

15Ω

c)

d)

1,9Ω

42.

Trong mạch nối tiếp, cường độ dòng điện

a)

Như nhau tại mọi điểm

b)

Khác nhau ở mỗi điện trở

c)

Lớn nhất ở điện trở nhỏ

d)

Bằng 0

43.

Hai điện trở mắc nối tiếp có đặc điểm

a)

Dòng điện qua chúng bằng nhau

b)

Hiệu điện thế hai đầu bằng nhau

c)

Điện trở tương đương nhỏ hơn mỗi điện trở

d)

Dòng điện chia thành nhiều nhánh

44.

Thiết bị nào sau đây dùng để đo cường độ dòng điện trong mạch?

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế.

c)

Ampe kế

d)

Công tơ điện

45.

Đại lượng cho biết mức độ cản trở dòng điện của dây dẫn là:

a)

Hiệu điện thế

b)

Cường độ dòng điện.

c)

Điện trở

d)

Công suất.