wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn lý(trắc nghiệm)

Total questions: 42

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

A. cùng biên độ.

b)

B. cùng pha.

c)

C. cùng tần số góc.

d)

D. cùng pha ban đầu.

2.

Câu 2: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

A. vmax = ωA.

b)

B. vmax = ω2A.

c)

C. vmax = - ωA.

d)

D. vmax = - ω2A.

3.
Câu 3: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là_x000D_
a)

A._x0001_

b)

B. _x0001_

c)

C. _x0001_

d)

D. _x0001__x000D_

4.
Câu 4: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là_x000D_
a)

A. _x0001_

b)

B. _x0001_

c)

C. _x0001_

d)

D. _x0001__x000D_

5.
Câu 5: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là._x000D_
a)

A. _x0001_

b)

B. _x0001_

c)

C. _x0001_

d)

D. _x0001__x000D_

6.
Câu 6: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là một_x000D_
a)
A. đường hình sin
b)
B. đường thẳng
c)
C. đường elip
d)
D. đường hypebol._x000D_
7.
Câu 7: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ_x000D_
a)
A. tăng 4 lần
b)
B. giảm 2 lần
c)
C. tăng 2 lần
d)
D. giảm 4 lần._x000D_
8.
Câu 10: Trong dao động điều pha ban đầu φ cho phép xác định_x000D_
a)
A. trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu.
b)
B. vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ._x000D_
c)
C. ly độ của dao động ở thời điểm t bất kỳ.
d)
D. gia tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ._x000D_
9.
Câu 11: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương / và /. Biên độ dao động tổng hợp của vật được tính theo biểu thức_x000D_
a)

A. /

b)

B. /_x000D_

c)

C. /

d)

D. /_x000D_

10.
Câu 13: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ là / và / Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất bằng_x000D_
a)
A. /
b)
B. /
c)
C. /
d)
D. /_x000D_
11.
Câu 14: Con lắc đơn dao động điều hòa. Khi tăng chiều dài con lắc lên 4 lần, chu kì dao động của con lắc sẽ:_x000D_
a)
A. Tăng lên 2 lần.
b)
B. Giảm đi 2 lần.
c)
C. Tăng lên 4 lần.
d)
D. Giảm đi 4 lần._x000D_
12.
Câu 17 : Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ như thế nào nếu tăng chiều dài con lắc lên 4 lần và giữ nguyên nơi treo con lắc._x000D_
a)
A. Giảm 2 lần
b)
B. Tăng 2 lần _x000D_
c)
C. Giảm 4 lần
d)
D. Tăng 4 lần_x000D_
13.
Câu 19: Điều kiện nào dưới đây thì hiện tượng cộng hưởng cơ không xảy ra?_x000D_
a)
A. Chu kì dao động riêng bằng chu kì của ngoại lực cưỡng bức._x000D_
b)
B. Biên độ dao động riêng bằng biên độ của ngoại lực cưỡng bức._x000D_
c)
C. Tần số góc dao động riêng bằng tần số góc của ngoại lực cưỡng bức._x000D_
d)
D. Tần số dao động riêng bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức. _x000D_
14.
Bài 20: Phát biểu nào sau đây là đúng? _x000D_
a)
A. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng._x000D_
b)
B. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng._x000D_
c)
C. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng._x000D_
d)
D. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng_x000D_
15.
Câu 21: Sóng dọc là sóng các phần tử _x000D_
a)
A.có phương dao động nằm ngang.
b)
B.có phương dao động động thẳng đứng. _x000D_
c)
C.có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
d)
D.có phương dao động trùng với phương truyền sóng. _x000D_
16.
Câu 22: Sóng ngang truyền được trong _x000D_
a)
A.rắn, lòng khí
b)
B.rắn và khí.
c)
C.rắn và lỏng.
d)
D.Chất rắn và bề mặt chất lỏng _x000D_
17.
Câu 23: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai? _x000D_
a)
A.Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng. _x000D_
b)
B.Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường. _x000D_
c)
C.Sóng cơ không truyền được trong chân không. _x000D_
d)
D.Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường. _x000D_
18.
Câu 24: Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là a. Tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng_x000D_
a)
A.a/2
b)
B.0
c)
C.a/4
d)
D.a_x000D_
19.
Câu 25:Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động _x000D_
a)
A.cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian _x000D_
b)
B.cùng tần số, cùng phương _x000D_
c)
C.có cùng pha ban đầu và cùng biên độ _x000D_
d)
D.cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian _x000D_
20.
Câu 26 : Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng _x000D_
a)
A.một số lẻ lần nửa bước sóng.
b)
B.một số nguyên lần bước sóng. _x000D_
c)
C.một số nguyên lần nửa bước sóng.
d)
D.một số lẻ lần bước sóng. _x000D_
21.
Câu 30: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới._x000D_
b)
B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ._x000D_
c)
C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới._x000D_
d)
D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ._x000D_
22.
Câu 32: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng_x000D_
a)
A.Một nửa bước sóng. _x000D_
b)
B. Hai bước sóng. _x000D_
c)
C. Một phần tư bước sóng _x000D_
d)
D.Một bước sóng._x000D_
23.
Câu 34: Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn_x000D_
a)
A. hướng ra xa vị trí cân bằng.
b)
B. cùng hướng chuyển động._x000D_
c)
C. hướng về vị trí cân bằng.
d)
D. ngược hướng chuyển động._x000D_
24.
Câu 35: Chọn câu đúng: Chu kì dao động của con lắc lò xo là:_x000D_
a)

A. _x0001_

b)

B. _x0001_

c)

C. _x0001_

d)

D. _x0001__x000D_

25.
Câu 36: Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là a. Tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần hai bước sóng có biên độ dao động bằng_x000D_
a)
A.a/2
b)
B.0
c)
C.a/4
d)
D.a_x000D_
26.
Câu 37: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là_x000D_
a)

A. _x0001_

b)

B. _x0001_

c)

C. _x0001_

d)

D. _x0001__x000D_

27.
Câu 38: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là._x000D_
a)

A. _x0001_

b)

B. _x0001_

c)

C. _x0001_

d)

D. _x0001__x000D_

28.
Câu 39: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực kéo về và li độ là một_x000D_
a)
A. đoạn thẳng dốc xuống _x000D_
b)
B. đoạn thẳng dốc lên.
c)
C. đường elip
d)
D. đường hình sin._x000D_
29.
Câu 40: Điều nào là đúng khi nói về sự biến đổi năng lượng của con lắc lò xo:_x000D_
a)
A.Giảm 9/4 lần khi tần số góc ω tăng lên 3 lần và biên độ A giảm 2 lần._x000D_
b)
B.Tăng 16/9 lần khi tần số góc ω tăng 5 lần và biên độ A giảm 3 lần._x000D_
c)
C.Tăng 16 lần khi tần số dao động f và biên độ A tăng lên 2 lần._x000D_
d)
D.Giảm 4 lần khi tần số f tăng 2 lần và biên độ A giảm 3 lần._x000D_
30.
Câu 41: Một vật dao động điều hoà có phương trình x = Acos(ωt+_x0001_) (cm, s). Gốc thời gian t = 0 đã chọn khi vật qua li độ_x000D_
a)

A. x= _x0001_ theo chiều dương quỹ đạo.

b)
c)

C. x = _x0001_ theo chiều dương quỹ đạo.

d)
31.
Câu 43: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là / và / Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu / được tính theo công thức_x000D_
a)

A. /

b)

B. /

c)

C. /

d)

D. /_x000D_

32.
Câu 46: Dao động tắt dần có_x000D_
a)
A. Tần số giảm dần theo thời gian
b)
B. động năng giảm dần theo thời gian_x000D_
c)
C. Biên độ giảm dần theo thời gian
d)
D. li độ giảm dần theo thời gian_x000D_
33.
Câu 47: Nhận xét nào sau đây không đúng?_x000D_
a)
A. Biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của vật_x000D_
b)
B. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn_x000D_
c)
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức._x000D_
d)
D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc tần số của lực cưỡng bức_x000D_
34.
Câu 48 : Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc g với biên độ nhỏ. Chu kì của dao động là_x000D_
a)

A. /. _x000D_

b)

B. _x0001_

c)

C. _x0001_

d)

D. _x0001_

35.
Câu 51: Một con lắc đơn dao động nhỏ điều hòa với biên độ góc α0 (tính bằng rad). Chiều dài dây treo là ℓ, gia tốc trọng trường là g. Gọi v là vận tốc của con lắc tại li độ góc α. Chọn biểu thức đúng:_x000D_
a)

A. _x0001_

b)

B. _x0001_

c)

C. _x0001_

d)

D. _x0001_

36.
Câu 53: Sóng dọc truyền được trong các chất _x000D_
a)
A.rắn, lỏng và khí
b)
B.rắn và khí.
c)
C.rắn và lỏng.
d)
D.lỏng và khí._x000D_
37.
Câu 54: Sóng ngang không truyền được trong các chất_x000D_
a)
A.rắn _x000D_
b)
B.bề mặt chất lỏng _x000D_
c)
C.rắn và bề mặt chất lỏng.
d)
D.lỏng và khí._x000D_
38.
Câu 55: Kết luận nào sau đây không đúng về quá trình lan truyền của sóng cơ? _x000D_
a)
A.Quãng đường mà sóng đi được trong nửa chu kỳ đúng bằng nửa bước sóng. _x000D_
b)
B.Không có sự truyền pha của dao động. _x000D_
c)
C.Không mang theo phần tử môi trường khi lan truyền. _x000D_
d)
D.Là quá trình truyền năng lượng. _x000D_
39.
Câu 56: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực tiểu sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng _x000D_
a)
A.một số lẻ lần nửa bước sóng.
b)
B.một số nguyên lần bước sóng. _x000D_
c)
C.một số nguyên lần nửa bước sóng.
d)
D.một số lẻ lần bước sóng. _x000D_
40.
Câu 57: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ _x000D_
a)
A.dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại
b)
B.dao động với biên độ cực tiểu _x000D_
c)
C.dao động với biên độ cực đại
d)
D.không dao động _x000D_
41.
Câu 61: Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là_x000D_
a)
A. λ/2.
b)
B. 2λ.
c)
C. λ /4.
d)
D. λ._x000D_
42.
Câu 64. Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp bằng_x000D_
a)
A. một bước sóng.
b)
B. nửa bước sóng._x000D_
c)
C. một phần tư bước sóng.
d)
D. hai bước sóng._x000D_