NEW
Font size
WorksheetsĐề thi thử THPT số 22
Total questions: 40
Worksheet time: 54mins
[NB]: Đáp án nào là đúng khi nói về quan hệ về hướng giữa véctơ cường độ điện trường và lực điện trường:
E cùng phương chiều với F tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó
E cùng phương ngược chiều với F tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó
E cùng phương chiều với F tác dụng lên điện tích thử dương đặt trong điện trường đó
E cùng phương chiều với F tác dụng lên điện tích thử âm đặt trong điện trường đó
[NB]: Phát biểu nào là SAI?
Các đồng vị phóng xạ đều không bền.
Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn khác nhau gọi là đồng vị.
Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.
Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.
[NB]: Trong sự giao thoa của sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn là:
d2 – d1 = kλ
d2 – d1 = (k – ½)λ
d2 – d1 = kλ/2
d2 – d1 = (k – ½)λ/2
[NB]: Một cơ hệ có tần số góc dao động riêng 18rad/s đang dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω. Với ω1 = 20rad/s thì hệ dao động với biên độ A1; với ω2 = 40rad/s thì hệ dao động với biên độ A2.
A1 > A2.
A1 = A2.
A1 < A2.
2A1 = A2.
[TH]: Một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL. Tăng độ tự cảm L và tần số lên n lần. Cảm kháng sẽ:
tăng n lần.
tăng n2 lần.
giảm n2 lần.
giảm n lần.
[NB]: Một đoạn mạch RLC nối tiếp trong đó ZL > ZC. So với dòng điện, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sē:
cùng pha.
chậm pha.
nhanh pha.
lệch pha
[NB]: Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ nước ra không khí thì:
tần số không đổi, bước sóng tăng.
tần số không đổi, bước sóng giảm.
tần số tăng, bước sóng không đổi.
tần số giảm, bước sóng tăng.
[NB]: Trong giao thoa khe Y-âng, hệ thức nào phù hợp?
ia = λD
λa = iD
xsáng = k.λa/D
xtối = (k – ½).i/2
[TH]: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ với khe Y-âng. nếu tăng khoảng cách từ màn quan sát đến hai khe lên hai lần thì bước sóng ánh sáng
tăng 2 lần.
giảm 2 lần.
không đổi.
không đủ giả thiết
[TH]: Biết giới hạn quang điện của kẽm là 350 nm. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu chiếu ánh sáng có bước sóng
0,1μm.
200nm
0,4μm
300nm
[TH]: Trong hạt nhân 146C có
14 proton và 6 nơtron.
6 proton và 14 nơtron.
6 proton và 8 nơtron.
8 proton và 6 nơtron.
[TH]: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có một phần tử một điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt - π/4)V dòng điện qua phần tử đó là i = I0cos(ωt + π/4)A. Phần tử đó là
cuộn dây có điện trở.
điện trở thuần
tụ điện
cuộn dây thuần cảm
[TH]: Một mạch dao động LC, biểu thức dòng điện trong mạch i = 4.10-2sin(2.107t)A. Điện tích cực đại trên tụ là:
10-9C.
2.10-9C.
4.10-9C.
8.10-9C.
[VDT]: Nguồn điện có r = 0,2Ω mắc với R = 2,4Ω thành mạch kín, khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu R là 12V. Suất điện động của nguồn là
11 V
12 V
13 V
14 V
[VDT]: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính 20cm, qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là:
f = 15 (cm).
f = 30 (cm).
f = -15 (cm).
f = -30 (cm)
[VDT]: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm và chu kì 2s, chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
4cos(2πt - π/2)cm
4cos(πt - π/2)cm
4cos(2πt + π/2)cm
4cos(πt + π/2)cm
[TH]: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 5sin(5πt + π/4)cm. Dao động này có
biên độ 0,05 cm.
tần số 2,5 Hz.
tần số góc 5 rad/s.
chu kì 0,2 s.
[TH]: Một vật dao động điều hòa theo phương Ox với phương trình x = 6cos(4t - π/2)cm. Gia tốc của vật có giá trị lớn nhất là
1,5cm/s2.
1,44cm/s2.
96cm/s2.
24cm/s2.
[TH]: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 400 g và lò xo có độ cứng 40 N/m. Chu kì con lắc này là
0,2π (s)
5/π (s)
0,2/π (s)
5π (s)
[TH]: Một con lắc đơn chiều dài 1m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 10m/s2. Lấy π2 = 10. Tần số dao động của con lắc này bằng
0,5 Hz.
2 Hz
0,4 Hz.
20 Hz.
[VDT]: Đồ thị biểu diễn dao động điều hòa như hình vẽ. Phương trình dao động là
3cos(3πt - π/6)
3cos(2πt)
3cos(3πt - π/3)
3cos(2πt - π/3)
[TH]: Đặt hiệu điện thế u = 220√2cos(100πt)V vào hai bản của tụ điện có điện dung 10μF. Dung kháng của tụ điện bằng
2002/π (Ω)
100/π (Ω)
1000/π (Ω)
220/π (Ω)
[VDT]: Đặt hiệu điện thế u = 125√2sin(100πt)V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30Ω, cuộn cảm có độ tự cảm 0,4/π (H) và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp. Biết ampe kế có điện trở không đáng kể. Số chỉ ampe kế là
3,5A
1,8A
2,5A
2,0A
[TH]: Cho bán kính quĩ đạo Bo thứ hai là 2,12.10-10 m. Bán kính bằng 19,08.10-10m ứng với bán kính quĩ đạo Bo thứ
4
5
6
7
[VDC]: Cho ba vật dao động điều hòa cùng biên độ A = 5cm, với tần số khác nhau. Biết rằng, tại mọi thời điểm li độ và vận tốc của các vật liên hệ với nhau bằng biểu thức v1x1+v2x2=v3x3 . Tại thời điểm t, các vật lần lượt cách vị trí cân bằng của chúng lần lượt là 3 cm, 2 cm và x0 . Giá trị x0 gần giá trị nào nhất sau đây?
2 cm.
5 cm.
4 cm.
3 cm.
[VDC]: Trong thí nghiệm khe Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời ba ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt: 0,40μm (màu tím), 0,48μm (màu lam) và 0,72μm (màu đỏ). Giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm có bao nhiêu vân có màu đơn sắc lam và bao nhiêu vân có màu đơn sắc đỏ:
11 vân lam, 5 vân đỏ
8 vân lam, 2 vân đỏ
8 vân lam, 4 vân đỏ
9 vân lam, 5 vân đỏ
[VDC]: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, 2 nguồn sóng S1 và S2 cách nhau 11cm và dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước có cùng phương trình u1 = u2 = 5cos(100πt)mm. Tốc độ truyền sóng v = 0,5m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Chọn hệ trục xOy thuộc mặt phẳng mặt nước khi yên lặng, gốc O trùng với S1, Ox trùng S1S2. Trong không gian, phía trên mặt nước có 1 chất điểm chuyển động mà hình chiếu (P) của nó xuống mặt nước chuyển động với phương trình quỹ đạo y = x + 2 và có tốc độ v1 = 5√2cm/s. Trong thời gian t = 2(s) kể từ lúc (P) có tọa độ x = 0 thì (P) cắt bao nhiêu vân cực đại trong vùng giao thoa của sóng?
22
15
13
14
[VDC]: Cho mạch điện gồm: biến trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp (cảm kháng luôn khác dung kháng). Điện áp xoay chiều đặt vào có giá trị hiệu dụng U không đổi nhưng tần số thay đổi được. Lúc đầu, cho f = f1 và điều chỉnh R thì công suất tiêu thụ trên mạch thay đổi theo R là đường liền nét ở hình bên. Khi f = f2 (f1 ≠ f2) và cho R thay đổi, đường biểu diễn sự phụ thuộc của công suất theo R là đường đứt nét. Công suất tiêu thụ lớn nhất của mạch khi f = f2 nhận giá trị nào sau đây?
576W
250W
288W
200W
