wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi thử THPT số 22

Total questions: 40

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

[NB]: Đáp án nào là đúng khi nói về quan hệ về hướng giữa véctơ cường độ điện trường và lực điện trường:

a)

E\overrightarrow{E} cùng phương chiều với F\overrightarrow{F} tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó

b)

\overrightarrow{E} cùng phương ngược chiều với \overrightarrow{F} tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó

c)

\overrightarrow{E} cùng phương chiều với \overrightarrow{F} tác dụng lên điện tích thử dương đặt trong điện trường đó

d)

\overrightarrow{E} cùng phương chiều với \overrightarrow{F} tác dụng lên điện tích thử âm đặt trong điện trường đó

2.
[NB]: Đơn vị của từ thông là:
a)
vêbe (Wb)
b)
tesla (T)
c)
henri (H)
d)
vôn (V)
3.
[NB]: Trong dao động điều hòa, li độ, tốc độ và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và:
a)
cùng biên độ
b)
cùng pha
c)
cùng tần số.
d)
cùng pha ban đầu
4.

[NB]: Phát biểu nào là SAI?

a)

Các đồng vị phóng xạ đều không bền.

b)

Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn khác nhau gọi là đồng vị.

c)

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.

d)

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.

5.

[NB]: Trong sự giao thoa của sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn là:

a)

d2 – d1 = kλ

b)

d2 – d1 = (k – ½)λ

c)

d2 – d1 = kλ/2

d)

d2 – d1 = (k – ½)λ/2

6.

[NB]: Một cơ hệ có tần số góc dao động riêng 18rad/s đang dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω. Với ω1 = 20rad/s thì hệ dao động với biên độ A1; với ω2 = 40rad/s thì hệ dao động với biên độ A2.

a)

A1 > A2.

b)

A1 = A2.

c)

A1 < A2.

d)

2A1 = A2.

7.
[NB]: Phát biểu nào sai khi nói về sóng cơ?
a)
Sóng âm lan truyền trong không khí là sóng dọc
b)
Sóng cơ lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
c)
Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.
d)
Sóng cơ truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
8.

[TH]: Một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL. Tăng độ tự cảm L và tần số lên n lần. Cảm kháng sẽ:

a)

tăng n lần.

b)

tăng n2 lần.

c)

giảm n2 lần.

d)

giảm n lần.

9.

[NB]: Một đoạn mạch RLC nối tiếp trong đó ZL > ZC. So với dòng điện, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sē:

a)

cùng pha.

b)

chậm pha.

c)

nhanh pha.

d)

lệch pha

10.

[NB]: Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ nước ra không khí thì:

a)

tần số không đổi, bước sóng tăng.

b)

tần số không đổi, bước sóng giảm.

c)

tần số tăng, bước sóng không đổi.

d)

tần số giảm, bước sóng tăng.

11.
[NB]: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng các electron bật ra khỏi bề mặt kim loại khi
a)
tấm kim loại được nung nóng.
b)
trên bề mặt kim loại có điện trường mạnh.
c)
các ion có động năng lớn đập vào bề mặt kim loại.
d)
có tác dụng của ánh sáng có bước sóng thích hợp
12.

[NB]: Trong giao thoa khe Y-âng, hệ thức nào phù hợp?

a)

ia = λD

b)

λa = iD

c)

xsáng = k.λa/D

d)

xtối = (k – ½).i/2

13.

[TH]: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ với khe Y-âng. nếu tăng khoảng cách từ màn quan sát đến hai khe lên hai lần thì bước sóng ánh sáng

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi.

d)

không đủ giả thiết

14.

[TH]: Biết giới hạn quang điện của kẽm là 350 nm. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu chiếu ánh sáng có bước sóng

a)

0,1μm.

b)

200nm

c)

0,4μm

d)

300nm

15.

[TH]: Trong hạt nhân 146C có

a)

14 proton và 6 nơtron.

b)

6 proton và 14 nơtron.

c)

6 proton và 8 nơtron.

d)

8 proton và 6 nơtron.

16.
[NB]: Hạt nhân càng bền vững khi có
a)
số nuclôn càng nhỏ.
b)
số nuclôn càng lớn.
c)
năng lượng liên kết càng lớn.
d)
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
17.
[NB]: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
a)
luôn ngược pha nhau.
b)
với cùng biên độ.
c)
luôn cùng pha nhau.
d)
với cùng tần số.
18.
[NB]: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
a)
Sóng điện từ là sóng ngang.
b)
Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
c)
Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.
d)
Sóng điện từ lan truyền được trong chân không
19.

[TH]: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có một phần tử một điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt - π/4)V dòng điện qua phần tử đó là i = I0cos(ωt + π/4)A. Phần tử đó là

a)

cuộn dây có điện trở.

b)

điện trở thuần

c)

tụ điện

d)

cuộn dây thuần cảm

20.
[NB]: Trong đoạn mạch gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp thì
a)
điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm.
b)
điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở.
c)
điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn ngược pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm.
d)
điện áp giữa hai điện trở luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm.
21.

[TH]: Một mạch dao động LC, biểu thức dòng điện trong mạch i = 4.10-2sin(2.107t)A. Điện tích cực đại trên tụ là:

a)

10-9C.

b)

2.10-9C.

c)

4.10-9C.

d)

8.10-9C.

22.
[TH]: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 5nF và cuộn cảm L = 0,5mH. Năng lượng từ trường trong cuộn dây biến thiên với tần số:
a)
100KHz.
b)
50KHz.
c)
150KHz.
d)
200KHz.
23.

[VDT]: Nguồn điện có r = 0,2Ω mắc với R = 2,4Ω thành mạch kín, khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu R là 12V. Suất điện động của nguồn là

a)

11 V

b)

12 V

c)

13 V

d)

14 V

24.

[VDT]: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính 20cm, qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là:

a)

f = 15 (cm).

b)

f = 30 (cm).

c)

f = -15 (cm).

d)

f = -30 (cm)

25.

[VDT]: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm và chu kì 2s, chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

a)

4cos(2πt - π/2)cm

b)

4cos(πt - π/2)cm

c)

4cos(2πt + π/2)cm

d)

4cos(πt + π/2)cm

26.

[TH]: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 5sin(5πt + π/4)cm. Dao động này có

a)

biên độ 0,05 cm.

b)

tần số 2,5 Hz.

c)

tần số góc 5 rad/s.

d)

chu kì 0,2 s.

27.

[TH]: Một vật dao động điều hòa theo phương Ox với phương trình x = 6cos(4t - π/2)cm. Gia tốc của vật có giá trị lớn nhất là

a)

1,5cm/s2.

b)

1,44cm/s2.

c)

96cm/s2.

d)

24cm/s2.

28.

[TH]: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 400 g và lò xo có độ cứng 40 N/m. Chu kì con lắc này là

a)

0,2π (s)

b)

5/π (s)

c)

0,2/π (s)

d)

5π (s)

29.

[TH]: Một con lắc đơn chiều dài 1m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 10m/s2. Lấy π2 = 10. Tần số dao động của con lắc này bằng

a)

0,5 Hz.

b)

2 Hz

c)

0,4 Hz.

d)

20 Hz.

30.
[VDT]: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu cố định đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là
a)
60 m/s.
b)
10 m/s.
c)
20 m/s.
d)
600 m/s
31.
[TH]: Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110 m/s và có bước sóng 0,25 m. Tần số của sóng đó là
a)
440 Hz.
b)
27,5 Hz.
c)
50 Hz.
d)
220 Hz.
32.

[VDT]: Đồ thị biểu diễn dao động điều hòa như hình vẽ. Phương trình dao động là

a)

3cos(3πt - π/6)

b)

3cos(2πt)

c)

3cos(3πt - π/3)

d)

3cos(2πt - π/3)

33.

[TH]: Đặt hiệu điện thế u = 220√2cos(100πt)V vào hai bản của tụ điện có điện dung 10μF. Dung kháng của tụ điện bằng

a)

2002/π (Ω)

b)

100/π (Ω)

c)

1000/π (Ω)

d)

220/π (Ω)

34.

[VDT]: Đặt hiệu điện thế u = 125√2sin(100πt)V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30Ω, cuộn cảm có độ tự cảm 0,4/π (H) và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp. Biết ampe kế có điện trở không đáng kể. Số chỉ ampe kế là

a)

3,5A

b)

1,8A

c)

2,5A

d)

2,0A

35.
[VDT]: Điện áp đặt vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C không phân nhánh. Điện áp hai đầu R là 80V, hai đầu L là 120V, hai bản tụ C là 60V. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là:
a)
260V
b)
140V
c)
100V
d)
20V
36.

[TH]: Cho bán kính quĩ đạo Bo thứ hai là 2,12.10-10 m. Bán kính bằng 19,08.10-10m ứng với bán kính quĩ đạo Bo thứ

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

37.

[VDC]: Cho ba vật dao động điều hòa cùng biên độ A = 5cm, với tần số khác nhau. Biết rằng, tại mọi thời điểm li độ và vận tốc của các vật liên hệ với nhau bằng biểu thức  \frac{x_1}{v_1}+\frac{x_2}{v_2}=\frac{x_3}{v_3} . Tại thời điểm t, các vật lần lượt cách vị trí cân bằng của chúng lần lượt là 3 cm, 2 cm và  x0x_0 . Giá trị  x_0 gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

2 cm.

b)

5 cm.

c)

4 cm.

d)

3 cm.

38.

[VDC]: Trong thí nghiệm khe Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời ba ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt: 0,40μm (màu tím), 0,48μm (màu lam) và 0,72μm (màu đỏ). Giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm có bao nhiêu vân có màu đơn sắc lam và bao nhiêu vân có màu đơn sắc đỏ:

a)

11 vân lam, 5 vân đỏ

b)

8 vân lam, 2 vân đỏ

c)

8 vân lam, 4 vân đỏ

d)

9 vân lam, 5 vân đỏ

39.

[VDC]: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, 2 nguồn sóng S1 và S2 cách nhau 11cm và dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước có cùng phương trình u1 = u2 = 5cos(100πt)mm. Tốc độ truyền sóng v = 0,5m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Chọn hệ trục xOy thuộc mặt phẳng mặt nước khi yên lặng, gốc O trùng với S1, Ox trùng S1S2. Trong không gian, phía trên mặt nước có 1 chất điểm chuyển động mà hình chiếu (P) của nó xuống mặt nước chuyển động với phương trình quỹ đạo y = x + 2 và có tốc độ v1 = 5√2cm/s. Trong thời gian t = 2(s) kể từ lúc (P) có tọa độ x = 0 thì (P) cắt bao nhiêu vân cực đại trong vùng giao thoa của sóng?

a)

22

b)

15

c)

13

d)

14

40.

[VDC]: Cho mạch điện gồm: biến trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp (cảm kháng luôn khác dung kháng). Điện áp xoay chiều đặt vào có giá trị hiệu dụng U không đổi nhưng tần số thay đổi được. Lúc đầu, cho f = f1 và điều chỉnh R thì công suất tiêu thụ trên mạch thay đổi theo R là đường liền nét ở hình bên. Khi f = f2 (f1 ≠ f2) và cho R thay đổi, đường biểu diễn sự phụ thuộc của công suất theo R là đường đứt nét. Công suất tiêu thụ lớn nhất của mạch khi f = f2 nhận giá trị nào sau đây?

a)

576W

b)

250W

c)

288W

d)

200W