wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn LT Vật lý 12

Total questions: 40

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Vật tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đai khi nào?

a)

Khi li độ có độ lớn cực đại.

b)

Khi li độ bằng không.          

c)

Khi pha cực đại

d)

Khi pha cực đại

2.

Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi nào?

a)

Khi li độ lớn cực đại.

b)

Khi li độ cực tiểu

c)

Khi vận tốc cực đại.

d)

Khi vận tốc bằng không.

3.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi như thế nào?

a)

Cùng pha với li độ

b)

Ngược pha với li độ

c)

Sớm pha p/2 so với  li độ

d)

Trễ pha p/2  so với li độ

4.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi như thế nào?

a)

Cùng pha với li độ

b)

Ngược pha với li độ

c)

Sớm pha pi/2  so với  li độ

d)

Trễ pha pi/2  so với li độ

5.

Dao động cơ học điều hoà đổi chiều khi:

a)

lực tác dụng đổi chiều.

b)

Lực tác dụng bằng không.

c)

lực tác dụng có độ lớn cực đại

d)

Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.

6.

Chu kì của dao động điều hòa là :

a)

Khoảng thời gian vật đi từ li độ cực đại âm đến li độ cực đại dương

b)

Thời gian ngắn nhất để vật có li độ cực đại như củ

c)

Là khoảng thời gian mà tọa độ, vận tốc, gia tốc lại có trạng thái như cũ

d)

Cả 3 đều đúng

7.

Năng lượng của vật dao động điều hòa :

a)

Tỉ lệ với biên độ dao động

b)

Bằng với thế năng của vật khi vật ở li độ cực đại

c)

Bằng với động năng của vật khi vật ở li độ cực đại

d)

Bằng với thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng

8.

Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi :

a)

Vật ở hai biên

b)

Vật ở vị trí có vận tốc bằng không

c)

Hợp lực tác dụng vào vật bằng không

d)

Không có vị trí nào có gia tốc bằng không

9.
Hai nguồn sóng kết hợp trong không gian là hai nguồn sóng
a)
dao động cùng phương, cùng biên độ và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
b)
dao động cùng biên độ, cùng phương và cùng chu kỳ.
c)
dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
d)
có độ lệch pha thay đổi theo thời gian, cùng phương và cùng chu kỳ
e)
None
10.
Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng, cùng pha, với cùng biên độ a không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Khi có sự giao thoa hai sóng đó trên mặt nước thì dao động tại trung điểm của đoạn S1S2 có biên độ
a)
bằng 2a.
b)
bằng 0,5a.
c)
bằng a.
d)
cực tiểu.
e)
None
11.

Chọn câu sai trong các câu sau khi nói về các bức xạ điện từ?

a)

A. Tia X là sóng điện từ có bước sóng dài.

b)

B. Tia tử ngoại kích thích nhiều phản ứng hóa học.

c)

C. Tia X có tác dụng lên kính ảnh.

d)

D. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

12.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị trí cân bằng của một bụng sóng là 0,25 m. Sóng truyền trên dây với bước sóng là

a)

A. 1,5 m.

b)

B. 2,0 m.

c)

C. 0,5 m.

d)

D. 1,0 m.

13.

Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Tia laze là chùm sáng có độ đơn sắc cao.

b)

B. Tia laze gây ra hiện tượng quang điện với tất cả các kim loại.

c)

C. Tia laze là chùm sáng song song.

d)

D. Tia laze là chùm sáng kết hợp.

14.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

A. vôn (V).

b)

B. tesla (T).

c)

C. Vôn/mét (V/m).

d)

D. am-pe (A).

15.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia anpha?

a)

A. Quãng đường đi của tia anpha trong không khí chừng vài cm và trong vật rắn chừng vài mm.

b)

B. Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc cỡ 2.107 m/s.

c)

C. Tia anpha thực chất là dòng hạt nhân nguyên tử He24He_2^4

d)

D. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm tụ điện.

16.

Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

b)

Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

c)

Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

d)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

17.

Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

a)

gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.

b)

gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.

c)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.

d)

chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều.

18.

Trong chân không, bước sóng của một ánh sáng màu lục là

a)

0,55 μm\mu m

b)

0,55ρm0,55\rho m

c)

0,55mm0,55mm

d)

0,55ηm0,55\eta m

19.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng . 
x = 8 cos(2πt +π6)cmx\ =\ 8\ \cos\left(2\pi t\ +\frac{\pi}{6}\right)cm  Chu kỳ dao động của vật là

a)

0,5s

b)

2s

c)

1s

d)

4s

20.

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, ngược pha có biên độ là A1 và A2 với A2 = 3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ là

a)

A = A1

b)

A = 2A1

c)

A = 3A1

d)

A = 4A1

21.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

22.

Tia hồng ngoại

a)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

b)

được ứng dụng để sưởi ấm.

c)

không truyền được trong chân không.

d)

không phải là sóng điện từ.

23.

Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

a)

A. màn hình máy vô tuyến.

b)

B. lò vi sóng.

c)

C. hồ quang điện.

d)

D. lò sưởi điện.

24.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

b)

Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

d)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

25.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X.

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia X, tia tử ngoại.

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.

d)

tia X, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

26.

Tia X có cùng bản chất với

a)

tia β+\beta+

b)

tia α\alpha

c)

tia hồng ngoại.

d)

Tia β\beta-

27.

Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia đơn sắc lục.

c)

tia X.

d)

tia tử ngoại.

28.

Tia X

a)

có bản chất là sóng điện từ.

b)

có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma

c)

có tần số lớn hơn tần số của tia gamma

d)

mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường.

29.

Tia hồng ngoại không có tính chất nào sau đây

a)

A. Làm ion hóa không khí ;

b)

B. Tác dụng nhiệt mạnh

c)

C. Tác dụng lên kính ảnh ;

d)

D. Phản xạ, khúc xạ, giao thoa

30.

Bức xạ tử ngoại có bước sóng nằm trong khoảng :

a)

A. Từ 10-9 m đến 10-6 m ;

b)

B. Từ 0,38 mm đến 0,76 mm

c)

C. Từ 10-12 m đến 0,76 mm ;

d)

D. Ngắn hơn 0,38 mm đến khoảng 10-9 m

31.

Sắp xếp nào sau đây theo đúng trật tự tăng dần của bước sóng ?

a)

A. Chàm, da cam, sóng vô tuyến, hồng ngoại

b)

B. Sóng vô tuyến, hồng ngoại, chàm, da cam.

c)

C. Chàm, da cam, hồng ngoại, sóng vô tuyến ;

d)

D. Da cam, chàm, hồng ngoại, sóng vô tuyến.

32.

Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì:

a)

tần số thay đổi, vận tốc không đổi.

b)

tần số thay đổi, vận tốc thay đổi.

c)

tần số không đổi, vận tốc không đổi.

d)

tần số không đổi, vận tốc thay đổi.

33.

Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là

a)

tần số.

b)

bước sóng

c)

vận tốc truyền.

d)

chiết suất lăng kính với ánh sáng đó.

34.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

sớm pha π\pi /2 so với cường độ dòng điện.

b)

sớm pha π\pi /4 so với cường độ dòng điện.

c)

trễ pha π\pi /2 so với cường độ dòng điện.

d)

trễ pha π\pi /4 so với cường độ dòng điện.

35.

Đại ℓượng nào sau đây được gọi ℓà hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?

a)

k = sin ψ\psi

b)

k = cos ψ\psi

c)

k = tan ψ\psi

d)

k = cotan ψ\psi

36.

Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng:

a)

tạo ra từ trường.

b)

tạo ra dòng điện xoay chiều.

c)

tạo ra ℓực quay máy.              

d)

tạo ra suất điện động xoay chiều.

37.

Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây ℓà đúng?

a)

Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.

b)

Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

c)

Các chất khí ở áp suất ℓớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

d)

Quang phổ ℓiên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.

38.

Chiết suất của thủy tinh đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ vàng, tím ℓần ℓượt ℓà nd, nv, nt. Chọn sắp xếp đúng?

a)

nd < nt < nv

b)

nt < nd < nv

c)

nd < nv < nt

d)

nt < nv < nd

39.

Gọi r0 là bán kính Bo của nguyên tử Hidro. Bán kính quỹ đạo dừng thứ n là rn được tính bằng biểu thức

a)

rn=nr0

b)

rn=n2 r0

c)

rn=r0 n\sqrt[]{n}  

d)

rn=n4 r0

40.

Gọi i là khoảng vân.

Khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp bằng

a)

3i

b)

2i

c)

i

d)

0,5i