wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ 9 -1

Total questions: 35

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

1. Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó

a)

Không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế

b)

Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế

c)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

d)

Giảm khi tăng hiệu điện thế

2.

2. Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 2 lần

3.

3. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn là U1 thì cường độ dòng điện trong dây dẫn là I1. Khi hiệu điện thế là U2 thì cường độ dòng điện là I2. Hệ thức nào sau đây sai?

a)

U1/U2 = I1/I2

b)

U1/I1 = U2/I2

c)

U1.I1 = U2.I2

d)

U1.I2 = U2.I1

4.

4. Đồ thị nào biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là:

a)

Không thể biểu diễn được.

b)

Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ ( I = 0; U = 0).

c)

Một đường parabol có đỉnh I(0,0).

d)

Một đường thẳng bất kì.

5.

5. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì

a)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

điện trở của dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế.

d)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế.

6.

6. Đơn vị của điện trở là

a)

 Ω\Omega  (Ohm).

b)

W (Watt).

c)

V (Volt).

d)

A (Ampère).

7.

7. Nội dung định luật Ôm là:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

8.

8. Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

…………. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

a)

Điện trở

b)

Tiết diện

c)

Cường độ dòng điện

d)

Hiệu điện thế

9.

9. Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

I = U.R

b)

U=I/R

c)

I=U/R

d)

U = R/I

10.

10. Điều nào sau đây là sai khi nói về điện trở dây dẫn.

a)

Điện trở có đơn vị là  Ω\Omega (Ohm).

b)

Điện trở biểu thị mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây dẫn.

c)

Điện trở của dây dẫn được xác định bằng công thức: R = U/I

d)

Hiệu điện thế đặt vào dây dẫn càng lớn thì điện trở dây dẫn càng lớn.

11.

11. Phát biểu nào sau đây không đúng đối với đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp?

a)

Cường độ dòng điện là như nhau tại mọi vị trí của đoạn mạch.

b)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong mạch

d)

Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong mạch tỉ lệ thuận với điện trở đó

12.

12. Công thức nào dưới dây là công thức tính cường độ dòng điện qua mạch khi có hai điện trở mắc song song:

a)

I = I1 = I2

b)

I = I1 + I2

c)

I1/I2 = R1/R2

d)

I1/I2 = U2/U1

13.

13. Công thức nào là đúng khi mạch điện có hai điện trở mắc song song?

a)

U1/U2 = R1/R2

b)

U1/U2 = I2/I1

c)

U = U1 + U2

d)

U = U1 = U2

14.

14. Các công thức sau đây công thức nào là công thức tính điện trở tương đương của hai điện trở mắc song song?

a)

R = R1 + R2

b)

1/ R = 1/ R1 + 1/R2

c)

R = 1/ R1 + 1/R2

d)

R = R1 + R2 / R1 . R2

15.

15. Đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp, gọi I là cường độ dòng điện trong mạch. U1 và U2 lần lượt là hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở, U là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

I = U / (R1 + R2)

b)

U1/U2 = R1/R2

c)

Các phương án trả lời đều đúng.

d)

U1 = I.R1

16.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật liệu làm dây dẫn

b)

Khối lượng của dây dẫn

c)

Chiều dài dây dẫn

d)

Tiết diện của dây dẫn

17.

17. Để tìm hiểu sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào tiết diện dây dẫn, cần phải xác định và so sánh điện trở của các dây dẫn có những đặc điểm nào?

a)

Các dây dẫn phải có cùng chiều dài, được làm từ cùng nột vật liệu, nhưng có chiều dài khác nhau.

b)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, được làm từ cùng một vật liệu, nhưng có tiết diện khác nhau

c)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, cùng tiết diện, nhưng được làm bằng các vật liệu khác nhau

d)

Các dây dẫn này phải được làm cùng một vật liệu, nhưng có chiều dài và tiết diện khác nhau

18.

18. Trong số các kim loại đồng, nhôm, sắt và bạc, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Bạc

d)

Đồng

19.

19. Hệ thức nào dưới đây biểu thị mối quan hệ giữa điện trở R của dây dẫn với chiều dài l, tiết diện S của dây dẫn và với điện trở suất ρ của vật liệu làm dây dẫn.

a)

R = ρ\rho l.S

b)

R = \rho S /l

c)

R = \rho l/S

d)

R =S. l / \rho

20.

20. Điều nào sau đây là sai khi nói về điện trở của dây dẫn?

a)

Điện trở dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài của dây.

b)

Điện trở dây dẫn không phụ thuộc vào bản chất của dây.

c)

Điện trở dây dẫn tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây.

d)

Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào nhiệt độ

21.

21. Câu phát biểu nào dưới đây về biến trở là không đúng?

a)

Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số.

b)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi cường độ dòng điện.

c)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện.

d)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để đổi chiều dòng điện trong mạch.

22.

22. Trên một biến trở có ghi 30 Ω - 2,5 A. Các số ghi này có ý nghĩa nào dưới đây?

a)

Biến trở có điện trở nhỏ nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ nhỏ nhất là 2,5 A.

b)

Biến trở có điện trở nhỏ nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 2,5 A.

c)

Biến trở có điện trở lớn nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 2,5 A.

d)

Biến trở có điện trở lớn nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ nhỏ nhất là 2,5 A.

23.

23. Chọn câu sai.

Biến trở là một linh kiện

a)

có điện trở không thay đổi.

b)

có điện trở thay đổi được.

c)

có thể được sử dụng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

d)

có thể sử dụng như một điện trở có trị số không đổi.

24.

24. Câu nào sau đây đúng khi nói về biến trở?

a)

Khi mắc hai chốt nối với hai đầu biến trở vào mạch điện, biến trở được sử dụng để điều chỉnh cường độ trong mạch điện.

b)

Khi mắc hai chốt nối với hai đầu biến trở vào mạch điện, biến trở có tác dụng như một điện trở có trị số không đổi.

c)

Khi mắc hai chốt nối với hai đầu biến trở vào mạch điện, cường độ dòng điện trong mạch tăng lên khi di chuyển con chạy của biến trở.

d)

Khi mắc hai chốt nối với hai đầu biến trở vào mạch điện, cường độ dòng điện trong mạch giảm đi khi di chuyển con chạy của biến trở.

25.

25. Điện năng là

a)

năng lượng điện trở.

b)

năng lượng điện thế.

c)

năng lượng dòng điện.

d)

năng lượng hiệu điện thế.

26.

26. Điện năng không thể biến thành:

a)

Cơ năng .

b)

Nhiệt năng.

c)

Hoá năng.

d)

Năng lượng nguyên tử.

27.

27. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào không phải là đơn vị của điện năng?

a)

Số đếm trên công tơ điện

b)

Ki-lo-oat giờ (KW.h)

c)

Niu-tơn (N)

d)

Jun (J)

28.

28. Hiệu suất sử dụng điện là

a)

tỉ số giữa phần năng lượng có ích được chuyển hóa từ điện năng với phần năng lượng vô ích.

b)

tỉ số giữa phần năng lượng có ích được chuyển hóa từ điện năng với toàn bộ điện năng tiêu thụ.

c)

tỉ số giữa phần năng lượng vô ích được chuyển hóa từ điện năng với toàn bộ điện năng tiêu thụ.

d)

tỉ số giữa phần năng lượng vô ích được chuyển hóa từ điện năng với phần năng lượng có ích.

29.

29. Mối liên hệ giữa công và công suất được thể hiện qua biểu thức

a)

P = A.t

b)

P = A/t

c)

P = At

d)

P = t / A

30.

30. Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất. Dòng điện mang năng lượng vì

a)

dòng điện chỉ có khả năng cung cấp nhiệt lượng.

b)

dòng điện có khả năng sinh công và cung cấp nhiệt lượng.

c)

dòng điện chỉ có khả năng sinh công.

d)

dòng điện có khả năng sinh công hoặc cung cấp nhiệt lượng.

31.

31. Khi đặt vào hai đầu một đoạn mạch hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch là 0,5A. Công của dòng điện sản ra trên đoạn mạch đó trong 10 giây là:

a)

6J

b)

60J

c)

600J

d)

6000J

32.

32. Mỗi ngày công tơ điện của một gia đình đếm 2,5 số. Gia đình đó đã tiêu thụ mỗi ngày một lượng điện năng là:

a)

9000000 J

b)

900000 J

c)

90000 J

d)

90000000 J

33.

33. Chọn phát biểu đúng về sự chuyển hóa năng lượng trong các dụng cụ dưới đây.

a)

Đèn Led biến đổi quang năng thành nhiệt năng.

b)

Nồi cơm điện biến đổi nhiệt năng thành điện năng.

c)

Quạt điện biến đổi điện năng thành nhiệt năng.

d)

Máy bơm nước biến đổi điện năng thành cơ năng và nhiệt năng.

34.

34. Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình.

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng.

c)

Điện năng mà gia đình đã sử dụng.

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng.

35.

35. Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài, tiết diện dây thứ hai gấp hai lần dây thứ nhất. Nếu điện trở dây thứ nhất là 2 Ω thì điện trở dây thứ hai là bao nhiêu?

a)

3 Ω

b)

1 Ω

c)

2 Ω

d)

4 Ω