NEW
Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG KTPL CUỐI KỲ 1 LỚP 11
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Câu 1. [CD - SBT] Chất nào sau đây thuộc loại ester?
A. CH3OOCC2H5.
B. HOOCCH3.
C. H2NCH2COOH.
D. CH3CHO.
Câu 2. (Đề TK- 2025) Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng
A. ester hóa.
B. xà phòng hóa.
C. trung hòa.
D. trùng ngưng.
Câu 3. [CD - SBT] Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. So với các đồng phân là carboxylic acid, ester luôn có nhiệt độ sôi thấp hơn.
B. Phản ứng ester hóa là phản ứng thuận nghịch.
C. Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.
D. Ester là những chất lỏng hoặc chất rắn ở nhiệ t độ thường.
Câu 4. (Đề TK-TPHCM- 2025) Cho sơ đồ mô tả cơ chế giặt rửa của xà phòng như sau:
Hãy cho biết phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phần 1 là phần kị nước, phần 2 là phần ưa nước.
B. Nếu sử dụng nước có tính cứng (chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+) không ảnh hưởng đến chất lượng vải, đồng thời làm tăng tác dụng giặt rửa của xà phòng.
C. Phân tử xà phòng và chất giặt rửa có khả năng xâm nhập vào vết bẩn dầu mỡ nhờ gốc kị nước.
D. Xà phòng bị thủy phân trong môi trường kiềm.
Câu 5. (ĐGNL- SP2024) Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
alcohol
Trong sơ đồ trên, chất X là
A. ethyl fomate.
B. methyl fomate.
C. ethyl acetate.
D. methyl acetate.
Câu 6. (TN - 2025) Từ phổ khối lượng, phân tử khối của ester X được xác định là 88. Công thức phù hợp với X là
A. CH3CH2OH.
B. CH3COOC2H5.
C. C3H7COOH.
D. HCOOC2H5.
Câu 7. (Đề TK- 2025) Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
A. Glucose.
B. Saccharose.
C. Maltose.
D. Cellulose.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về saccharose?
A. Chất rắn, có vị ngọt và tan ít trong nước.
B. Được tạo ra trong quá trình thủy phân tinh bột.
C. Có nhiều trong cây mạch nha nên còn gọi là đường mạch nha.
D. Được sử dụng như một chất làm ngọt trong sản xuất thực phẩm.
Câu 10. Trong thành phần của quả bông có 90% cellulose về khối lượng. Trong phân tử cellulose các đơn vị β-glucose liên kết với nhau qua liên kết nào sau đây?
A. liên kết β-1,6-glycoside.
B. liên kết β-1,4-glycoside.
C. liên kết β-1,3-glycoside.
D. liên kết β-1,2-glycoside.
Câu 11. (Đề TK-HN- 2025) Nồng độ đường huyết lúc đói của một người từ 5,6 mmol/L đến 6,9 mmol/L được xem là tiền tiểu đường, từ 7mmol/L trở lên trong 2 lần xét nghiệm độc lập được coi là bị bệnh tiểu đường. Kết quả xét nghiệm nào sau đây báo hiệu có thể người này đang ở trạng thái tiền tiểu đường?
A. 117 mg/dL.
B. 130 mg/dL.
C. 1200 mg/dL.
D. 1096 mg/dL.
Câu 12. Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ glucose có nhóm -OH hemiacetal?
A. Cu(OH)2.
B. Nước bromine.
C. CH3OH/HCl.
D. Dung dịch AgNO3/NH3, to.
Câu 14. TN - 2025) Phản ứng điều chế ethanol từ glucose theo phương trình hóa học C6H2O6 2C2H5OH + 2CO2 là phản ứng
A. trùng ngưng.
B. thủy phân.
C. lên men.
D. ester hóa.
Câu 15. (TN - 2025) Phát biểu nào sau đây về fructose không đúng?
A. Fructose có công thức phân tử C6H12O6.
B. Fructose phản ứng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường.
C. Fructose thuộc loại monosaccharide.
D. Fructose làm mất màu nước bromine ở điều kiện thường.
Câu 16. Amine nào sau đây là amine bậc ba?
A. trimethylamine.
B. aniline.
C. ethylphenylamine.
D. propylamine.
Câu 17. (TN - 2025) Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo CH3 – NH2 là
A. methanamine.
B. ethylamine.
C. methylamine.
D. ethanamine.
Câu 20. (ĐGNL- SP2024) Aniline là amin thơm có nhiều ứng dụng trong tổng hợp hữu cơ. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Aniline làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh.
B. Aniline và alanine là đồng đẳng của nhau.
C. Aniline tan rất tốt trong nước ở điều kiện thường.
D. Aniline tác dụng với nước bromine tạo kết tủa trắng.
Câu 21. Số nhóm carboxyl (COOH) trong phân tử glycine là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D.4
Câu 22. (Đề TK- 2025) "Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức... (1)... và nhóm chức... (2)...". Nội dung phù hợp trong ô trống (1), (2) lần lượt là
A. carboxyl , amino .
B. carboxyl , hydroxy .
C. hydroxy , amino .
D. carbonyl , carboxyl .
Câu 23. (Đề TK-HN- 2025) Tính lưỡng tính của amino acid thể hiện qua phản ứng với
A. acid mạnh, base mạnh.
B. amino acid tạo polymer.
C. alcohol tạo ester.
D. kim loại kiềm.
Câu 24. (ĐGNL- SP2024) Melatonin có vai trò quan trọng trong điều hòa giấc ngủ. Phần trăm khối lượng các nguyên tố trong melatonin như sau: ; còn lại là oxygen. Biết trong phân tử melatonin có 2 nguyên tử N. Phân tử khối của melatonin là
A. 200.
B. 116.
C. 232.
D. 216.
Câu 27. Cho các phát biểu sau:
(1) Dung dịch ethylamine và dung dịch aniline đều làm xanh giấy quỳ tím.
(2) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch methylamine vào dung dịch copper(II) sulfate, ban đầu thấy xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam.
(3) Cho dung dịch methylamine vào ống nghiệm đựng dung dịch iron(III) chloride thấy xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
(4) Nhỏ vài giọt dung dịch aniline vào ống nghiệm đựng nước bromine thấy xuất hiện kết tủa trắng.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 28. [KNTT - SGK] PE là một polymer thông dụng, dùng làm chất dẻo (chất dẻo chứa PE chiếm gần 1/3 tổng lượng chất dẻo được sản xuất hàng năm). Trong đời sống, PE dùng làm màng bọc thực phẩm, túi nylon, bao gói, chai lọ đựng mĩ phẩm,… PE được điều chế từ monomer nào sau đây?
A. Ethylene.
B. Propylene.
C. Styrene.
D. Vinyl chloride.
Câu 29. (Đề TK-TPHCM- 2025) Polymer nào sau đây không được dùng làm chất dẻo?
A. Polyisoprene.
B. Poly(methyl methacrylate).
C. Polystyrene
D. Poly(phenol formaldehyde).
Câu 30. [KNTT – SBT] Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A. CH2 = CH2.
B. CH2 = CH(CH3).
C. CH2 = CHC6H5.
D. H2N[CH2]5COOH.
Câu 31. [CTST - SBT] Loại polymer nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng cộng tương tự alkene?
A. PV
B. PE.
C. Cao su buna.
D. Capron.
Câu 33. [CTST - SBT] Loại polymer thiên nhiên nào có thành phần chính là cellulose?
A. Bông.
B. Tơ tằm.
C. Len.
D. Cao su thiên nhiên.
Câu 34. [KNTT – SBT] Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?
A. Tơ nylon-6,6.
B. Tơ cellulose acetate.
C. Tơ capron.
D. Tơ tằm.
Câu 35. [KNTT – SBT] Tính chất đặc trưng của cao su là:
A. Tính đàn hồi.
B. Tính dẻo.
C. Dễ kéo thành sợi mảnh.
D. Dễ tan trong nước.
Câu 36. [KNTT – SBT] Trùng hợp chất nào sau đây thu được cao su isoprene?
A. CH2 = CH – CH = CH2.
B. CH2 = CCl – CH = CH2.
C. CH2 = C(CH3) – CH = CH2.
D. CH2 = C(CH3) – C(CH3) = CH2.
Câu 37. (Đề TK-HN- 2025) Khối lượng của một đoạn mạch nylon-6,6 là 27346 amu và của một đoạn mạch capron (nylon-6) là 17176 amu. số lượng mắt xích trong đoạn mạch nylon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
A. 113 và 152.
B. 121 và 114.
C. 121 và 152.
D. 113 và 114.
