wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề: Mắt

Total questions: 41

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Ảnh hiện trên màng lưới có đặc điểm là

a)

ảnh thật, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.

b)

ảnh ảo, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.

c)

ảnh thật, cùng chiều với vật và lớn hơn vật.

d)

ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

2.

Về phương diện quang học thể thủy tinh của mắt giống

a)

gương cầu lồi.

b)

thấu kính hội tụ.

c)

gương cầu lõm.

d)

thấu kính phân kỳ.

3.

Điểm cực cận của mắt là

a)

điểm gần nhất mà mắt còn nhìn được rõ nét.

b)

điểm xa nhất mà mắt còn nhìn được rõ nét.

c)

vị trí gần nhất mà mắt còn phân biệt được hai điểm cách nhau 1mm.

d)

vị trí xa nhất nhất mà mắt còn phân biệt được hai điểm cách nhau 1mm.

4.

Sự điều tiết của mắt là

a)

sự co giãn của thể thủy tinh để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

b)

sự co giãn của thể thủy tinh để ảnh của vật hiện cùng chiều với vật trên màng lưới.

c)

sự co giãn của thể thủy tinh để ảnh của vật về điểm cực viễn của mắt.

d)

sự co giãn của thể thủy tinh để ảnh của vật về điểm cực cận của mắt.

5.

Xét theo phương diện quang học cấu tạo mắt gồm

a)

thể thuỷ tinh và điểm vàng

b)

con ngươi và màng lưới

c)

thể thuỷ tinh và con ngươi

d)

thể thuỷ tinh và võng mạc

6.

Mắt nhìn rõ được vật khi quan sát các vật từ xa đến gần là vì

a)

màng lưới có thể thay đổi độ cong.

b)

thể thủy tinh có thể thay đổi độ cong.

c)

thể thủy tinh có thể di chuyển được. 

d)

màng lưới có thể di chuyển được.

7.

Khi nói về tiêu cự của thấu kính hội tụ và của mắt, phát biểu nào sau đây là đúng?  

a)

Tiêu cự của thấu kính có thể thay đổi được nhờ quá trình điều chỉnh thấu kính.

b)

Tiêu cự của thể thủy tinh là cố định khi mắt điều tiết.

c)

Tiêu cự của thấu kính là cố định, tiêu cự của thể thủy tinh có thể thay đổi được.

d)

Tiêu cự của thấu kính luôn bằng tiêu cự của thể thủy tinh.

8.

Biểu hiện nào sau đây là triệu chứng của người mắc tật cận thị

a)

Khi đọc sách, phải đặt gần mắt hơn bình thường

b)

Khi xem điện thoại, phải đặt thật xa mắt

c)

Ngồi dưới lớp, không nhìn rõ chữ viết trên bảng

d)

Ngồi trong lớp, không nhìn rõ các bạn chơi ngoài sân trường

9.

Đặc điểm của tật lão thị

a)

chỉ xảy ra ở người cao tuổi

b)

xảy ra ở mọi lứa tuổi

c)

chỉ nhìn được những vật ở xa

d)

điểm cực cận ra xa mắt hơn bình thường

e)

điểm cực viễn ra xa mắt hơn bình thường

10.

Nguyên nhân làm suy giảm thị lực mắt

a)

Thể thuỷ tinh bị xơ cứng, cơ vòng bị thoái hoá làm giảm sự điều tiết của mắt

b)

Đọc sách trong điều kiện đầy đủ ánh sáng

c)

Chơi game quá lâu, xem ti vi quá nhiều

d)

Ô nhiễm không khí (khói, bụi, ..)

e)

Khi ngồi học luôn chú ý đặt mắt cách mặt bàn 20 - 25cm

11.

Một vật cao 4m. Ảnh của vật trên võng mạc có độ cao 2cm; khoảng cách từ thể thuỷ tinh đến võng mạc là 4,5cm. Khoảng cách vật đến mắt là

a)

2m

b)

7,2m

c)

8m

d)

9m

12.

Gọi f là tiêu cự mắt. Để nhìn được ảnh của một vật rõ nét trên màng lưới, ta phải đặt vật cách mắt một khoảng d sao cho

a)

d < f

b)

d = f

c)

f < d < 2f.   

d)

d > 2f.

13.

Một vật cao 1,5m đặt cách mắt 6m. Biết khoảng cách từ mắt đến màng lưới là 4cm. Chiều cao ảnh là?

a)

1cm

b)

1,5cm

c)

2cm

d)

2,5cm

14.

Khi nhìn rõ một vật thì ảnh của vật đó nằm ở

a)

Thể thủy tinh của mắt

b)

Võng mạc của mắt

c)

Con ngươi của mắt

d)

Lòng đen của mắt.

15.

Khi nói về mắt, câu phát biểu nào sau đây là sai? 

a)

Khi nhìn vật ở xa thì tiêu cự của thể thủy tinh mắt lớn nhất.

b)

Khi nhìn vật ở xa vô cực mắt phải điều tiết tối đa.

c)

Khoảng cách nhìn rõ ngắn nhất của mắt thay đổi theo độ tuổi.

d)

Mắt tốt, khi quan sát mà không phải điều điều tiết thì tiêu điểm của thể thuỷ tinh nằm trên màng lưới.

16.

Mắt người có thể nhìn rõ một vật khi vật đó nằm trong khoảng

a)

từ điểm cực cận đến mắt.

b)

từ điểm cực viễn đến vô cực

c)

từ điểm cực cận đến điểm cực viễn

d)

từ điểm cực viễn đến mắt.

17.

Khoảng cách nào sau đây được coi là khoảng nhìn thấy rõ ngắn nhất của mắt? 

a)

Khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn

b)

Khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận.  

c)

Khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn.

d)

Khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới

18.

Mắt tốt khi nhìn vật ở rất xa mà mắt không phải điều tiết thì ảnh của vật hiện trên màng lưới. Khi đó tiêu điểm của thể thủy tinh ở vị trí   

a)

trên màng lưới của mắt.

b)

trên thể thủy tinh của mắt.

c)

trước màng lưới của mắt.  

d)

sau màng lưới của mắt.

19.

Khi nhìn một tòa nhà cao 10m ở cách mắt 20m thì ảnh của tòa nhà trên màng lưới mắt có độ cao bao nhiêu? Biết khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới là 2cm.

a)

0,5cm

b)

1cm

c)

1,5cm

d)

2cm

20.

Kính cận thích hợp là kính phân kỳ có tiêu điểm F  

a)

nằm giữa điểm cực cận và thể thủy tinh của mắt

b)

trùng với điểm cực cận của mắt  

c)

nằm giữa điểm cực cận và điểm cực viễn của mắt

d)

trùng với điểm cực viễn của mắt. 

21.

Để khắc phục tật cận thị, ta cần đeo loại kính có tính chất như  

a)

kính phân kì. 

b)

kính hội tụ.

c)

kính lão

d)

kính râm (kính mát).

22.

Tác dụng của kính cận là để  

a)

nhìn rõ vật ở xa mắt.  

b)

nhìn rõ vật ở gần mắt.

c)

thay đổi võng mạc của mắt. 

d)

thay đổi thể thủy tinh của mắt.

23.

Tác dụng của kính lão là để  

a)

thay đổi võng mạc của mắt

b)

nhìn rõ vật ở gần mắt. 

c)

nhìn rõ vật ở xa mắt.

d)

thay đổi thể thủy tinh của mắt

24.

chọn câu phát biểu đúng:  

a)

Mắt cận nhìn rõ các vật ở gần mà không nhìn rõ các vật ở xa.    

b)

Mắt cận nhìn rõ các vật ở xa mà không nhìn rõ các vật ở gần.

c)

Mắt tốt nhìn rõ các vật ở gần mà không nhìn rõ các vật ở xa.   

d)

Mắt tốt nhìn rõ các vật ở xa mà không nhìn rõ các vật ở gần.     

25.

Mắt cận có điểm cực viễn  

a)

ở rất xa mắt.  

b)

xa mắt hơn điểm cực viễn của mắt bình thường.

c)

gần mắt hơn điểm cực viễn của mắt bình thường.     

d)

xa mắt hơn điểm cực viễn của mắt lão.

26.

Tác dụng của kính cận là để  

a)

tạo ảnh ảo nằm ngoài khoảng cực viễn của mắt. 

b)

tạo ảnh ảo nằm trong khoảng cực viễn của mắt.   

c)

tạo ảnh thật nằm ngoài khoảng cực viễn của mắt

d)

tạo ảnh thật nằm trong khoảng cực viễn của mắt.

27.

Tác dụng của kính lão là để         

a)

tạo ảnh ảo nằm ngoài khoảng cực cận của mắt.  

b)

tạo ảnh ảo nằm trong khoảng cực cận của mắt.

c)

tạo ảnh thật nằm ngoài khoảng cực cận của mắt.

d)

tạo ảnh thật nằm trong khoảng cực cận của mắt. 

28.

Mắt của một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 10cm đến 100cm. Mắt này có tật gì và phải đeo kính nào ?

a)

Mắt cận, đeo kính hội tụ.  

b)

Mắt lão, đeo kính phân kì

c)

Mắt lão, đeo kính hội tụ

d)

Mắt cận, đeo kính phân kì.

29.

Mắt của một người có khoảng cực viễn là 50cm. Thấu kính mang sát mắt sử dụng phù hợp là thấu kính 

a)

hội tụ có tiêu cự 50cm.

b)

hội tụ có tiêu cự 25cm.  

c)

phân kỳ có tiêu cự 50cm.  

d)

phân kỳ có tiêu cự 25cm.

30.

Mắt của bạn Đông có khoảng cực cận là 10cm, khoảng cực viễn là 50cm. Bạn Đông không đeo kính sẽ thấy vật cách mắt trong khoảng. 

a)

từ 10cm đến 50cm.  

b)

lớn hơn 50cm.

c)

lớn hơn 40cm.     

d)

lớn hơn 10cm

31.

Khoảng cực cận của mắt lão        

a)

bằng khoảng cực cận của mắt thường.  

b)

nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt thường. 

c)

lớn hơn khoảng cực cận của mắt thường.  

d)

nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt cận.

32.

Mắt của bạn Đông có khoảng cực viễn là 40cm. Loại kính thích hợp để bạn ấy đeo là  

a)

hội tụ, có tiêu cự 40cm.  

b)

phân kỳ, có tiêu cự 40cm.   

c)

hội tụ, có tiêu cự lớn hơn 40cm

d)

phân kỳ, có tiêu cự lớn hơn 40cm.

33.

Mắt một người nhìn thấy vật nằm trong khoảng 20cm đến 6m. Mắt người này là

a)

mắt viễn

b)

mắt cận

c)

mắt lão

d)

mắt thường

34.

Khoảng cực viễn của mắt lão có đặc điểm

a)

giống mắt thường

b)

về gần mắt hơn

c)

ra xa mắt hơn

d)

nằm tại tiêu điểm mắt

35.

Mắt của bạn Đông chỉ có thể nhìn rõ các vật ở xa mắt hơn 50cm. Để khắc phục bạn ấy cần          

a)

đeo sát mắt một thấu kính hội tụ

b)

đeo sát mắt một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 50cm.

c)

không cần đeo kính.

d)

đeo kính hội tụ khi nhìn gần và đeo kính phân kỳ khi nhìn xa

36.

Chọn câu đúng khi nói về mắt

a)

Điểm cực viễn kí hiệu C

b)

Điểm cực cận là khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận

c)

Khoảng nhìn rõ của mắt là CvCc

d)

khi thể thuỷ tinh thay đôi độ cong thì ảnh hiện trên màng lưới

e)

sự điều tiết diễn ra dưới sự điều hành của dây thần kinh thị giác

37.

Một vật cao 3,5m. Ảnh của vật đó hiện trên màng lưới có chiều cao 2cm. Khoảng cách từ mắt đến màng lưới là 4cm. Tính khoảng cách từ mắt đến vật

a)

5,5m

b)

6m

c)

7m

d)

7,5m

38.

Chọn câu sai

a)

Các tật của mắt là mắt cận và mắt lão

b)

Mắt cận phải đeo kính cận là thấu hội tụ có tiêu điểm trùng với điểm Cv

c)

Thể thuỷ tinh của mắt là một khối chất trong suốt, đóng vai trò như một thấu kính hội tụ

d)

Mắt lão có điểm cực viễn và cực cận ra xa mắt hơn bình thường

e)

Mắt cận và mắt lão xảy ra ở mọi lứa tuổi

39.

KHoảng cách từ vật đến mắt là 7,5 m. Ảnh hiện trên màng lưới cách mắt 1,5cm có chiều cao 0,5cm. Tính chiều cao của vật

a)

2,5cm

b)

22,5m

c)

250cm

d)

2,25cm

40.

Chọn câu đúng

a)

Mắt gồm 2 bộ phận chính là thể thuỷ tinh và màng lưới

b)

Mắt lão cần đeo kính hội tụ

c)

Sự điều tiết của mắt là quá trình thể thuỷ tinh giữ nguyên tiêu cự để ảnh hiện rõ nét trên màng lưới

d)

Ảnh hiện trên màng lưới là ảnh ảo, cùng chiều, bằng vật

e)

ảnh hiện trên màng lưới là ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

41.

Kính cận thích hợp là kính phân kỳ có tiêu điểm F  

a)

nằm giữa điểm cực cận và thể thủy tinh

b)

trùng với điểm cực viễn của mắt.

c)

nằm giữa điểm cực cận và điểm cực viễn của mắt

d)

trùng với điểm cực cận của mắt