NEW
Font size
WorksheetsBT ĐỘNG LƯỢNG, ĐL BT ĐỘNG LƯỢNG
Total questions: 40
Worksheet time: 21mins
(NB) Động lượng là đại lượng véc tơ
Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.
Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.
Có phương vuông góc với vectơ vận tốc.
Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ.
(TH) Chọn phát biểu đúng về động lượng của một vật
Động lượng là một đại lượng vô hướng, luôn dương.
Động lượng là một đại lượng vô hướng, có thể dương hoặc âm.
Động lượng là một đại lượng có hướng, ngược hướng với vận tốc.
Động lượng là một đại lượng có hướng, cùng hướng với vận tốc.
(NB) Đơn vị của động lượng là
kg.m/s².
kg.m/s.
kg.m.s².
kg.m.s.
(TH)Khi tốc độ của vật tăng gấp đôi thì độ lớn động lượng của vật sẽ
không thay đổi.
tăng gấp đôi.
giảm một nửa.
tăng gấp 4.
(TH) Nếu đồng thời giảm khối lượng của vật còn một nửa và tăng tốc độ lên gấp đôi thì độ lớn động lượng của vật sẽ
tăng gấp đôi.
giảm một nửa.
không thay đổi.
tăng lên 4 lần.
(TH) Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng?
Động lượng của một vật bằng nửa tích khối lượng và bình phương vận tốc.
Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật .
Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ luôn cùng hướng chuyển động của vật.
Trong hệ kín, tổng véc tơ động lượng của các vật trong hệ được bảo toàn
(NB) Hệ kín (Hệ cô lập) là
hệ mà các vật trong hệ không tác dụng lẫn nhau.
hệ có tổng nội lực của hệ triệt tiêu.
hệ mà các vật trong hệ chỉ tương tác với các vật ngoài hệ.
hệ không có ngoại lực tác dụng hoặc có tổng ngoại lực tác dụng bằng không.
(VD) Quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô không đổi?
Ô tô tăng tốc nhanh dần đều.
tô chuyển động tròn đều.
Ô tô giảm tốc chậm dần đều.
Ô tô chuyển động thẳng đều.
(VD) Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động bằng phản lực?
Chuyển động của con mực phun mực ra khi chạy trốn kẻ thù.
Chuyển động của ô tô xe máy đi trên đường.
Chuyển động của tên lửa.
Chuyển động của pháo thăng thiên.
(NB) Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng
F.Δt=Δp
F.Δp = Δt
F.Δt=ma
F .Δp=ma
(TH) Một vật khối lượng m=500g chuyển động thẳng theo chiều dương trục tọa độ x với vận tốc 54 km/h. Động lượng của vật có giá trị là
-7,5 kgm/s
-3,25 kgm/s
7,5 kgm/s
3,25 kgm/s
(VD) Một lực 60N tác dụng vào một vật đang nằm yên trong thời gian 0,25s. Xung lượng của lực trong khoảng thời gian đó là
75 kg.m/s.
15 kg.m/s.
240 kg.m/s.
60 kg.m/s
(TH) Hiện tượng súng giật khi bắn là do sự bảo toàn
động năng.
động lượng.
cơ năng.
công.
Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F = 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
A. 30 kg.m/s.
B. 3 kg.m/s.
C. 0,3 kg.m/s.
D. 0,03 kg.m/s.
Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ cô lập?
Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.
Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.
Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.
Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.
Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.
Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.
Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.
Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.
Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:
Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.
Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.
Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.
Động lượng là đại lượng bảo toàn.
Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức:
A. P =m .v
B. P= m.v
C. P= m.a
D. P =m. a
Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng:
A. Không xác định.
B. Bảo toàn.
C. Không bảo toàn.
D. Biến thiên.
Đơn vị của động lượng là:
A. N/s.
B. Kg.m/s
C. N.m.
D. Nm/s
Chọn phát biểu đúng. Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với:
A. Vận tốc.
B. Thế năng.
C. Quãng đường đi được.
D. Công suất.
Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?
A. Ôtô tăng tốc.
B. Ôtô chuyển động tròn.
C. Ôtô giảm tốc.
D. Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
B. Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.
C. Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.
D. Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.
Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng
A. 9 kg.m/s.
B. 2,5 kg.m/s.
C. 6 kg.m/s.
D. 4,5 kg.m/s
Chọn câu phát biểu Sai về động lượng của một vật:
là đại lượng vectơ.
được xác định bằng tích khối lượng và vecto vận tốc của vật.
là đại lượng luôn dương.
luôn cùng hướng với vecto vận tốc của vật.
Đơn vị của động lượng là:
kg.m.s2
kg.m.s
skg.m
mkg.s
Động lượng của một hệ được xác định bằng biểu thức nào sau đây?
p=p1+p2+...+pn
p=m1v1+m2v2+...mnvn
p=(m1+m2+...+mn)v
p=(v1+v2+...vn)m
Biểu thức p=p12+p22 là động lượng của hệ trong trường hợp nào sau đây?
Hai vật chuyển động theo phương vuông góc với nhau
Hai vật chuyển động cùng hướng
Hai vật chuyển động ngược hướng
Hai vật chuyển động theo hướng hợp với nhau góc 600
Chọn phát biểu đúng?
Vectơ tổng động lượng của một hệ được bảo toàn.
Vectơ tổng động lượng của một hệ kín được bảo toàn.
Khi bỏ qua ma sát thì vectơ tổng động lượng của hệ được bảo toàn.
Độ lớn tổng động lượng của một hệ kín được bảo toàn.
Định luật bảo toàn động lượng áp dụng đúng trong trường hợp nào sau đây?
Hệ có ma sát
Hệ không có ma sát.
Hệ kín.
Hệ có ngoại lực cân bằng với nội lực.
Một ô tô khối lượng m = 1,2 tấn chuyển động với vận tốc v = 54 km/h. Động lượng của ô tô là
p = 18.000 kg.m/s
p = 64,8 kg.m/s
p = 64800 kg.m/s
p = 18 kg.m/s
Một viên đạn có khối lượng m = 20g chuyển động có động lượng là p = 1,6 kg.m/s.
Vận tốc của viên đạn là
v = 3,2 m/s
v = 32 m/s
v = 0,08 m/s
v = 80 m/s
Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.
Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.
Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.
Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.
Đơn vị của động lượng là:
A. N/s.
B. Kg.m/s
C. N.m.
D. Nm/s
Chọn phát biểu đúng. Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với:
A. Vận tốc.
B. Thế năng.
C. Quãng đường đi được.
D. Công suất.
Động lượng là đại lượng véc tơ:
A. Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.
B. Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.
C. Có phương vuông góc với vectơ vận tốc.
D. Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất
: Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó
A. tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.
B. bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.
C. luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.
D. luôn là một hằng số.
Độ biến thiên động lượng bằng gì?
A. Công của lực F.
C. Xung lượng của lực.
B. Công suất.
D. Động lượng.
Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:
A. Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.
B. Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.
C. Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.
D. Động lượng là đại lượng bảo toàn.
Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi:
A. Ném một cục đất sét vào tường.
B. Sự va chạm của mặt vợt cầu lông vào quả cầu lông
C. Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác.
D. Bắn một đầu đạn vào một bị cát.
