wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG V - CHẤT KHÍ

Total questions: 35

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực đẩy

b)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút

c)

chỉ lực hút

d)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút

2.

Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn.

b)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng

c)

Chuyển động không ngừng

d)

Chuyển động xung quanh các vị trí cân bằng cố định

3.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ - Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

p1V1=p2V2\frac{p_1}{V_1}=\frac{p_2}{V_2}

c)

p1p2=V1V2\frac{p_1}{p_2}=\frac{V_1}{V_2}

d)

p ~ V

4.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ

a)

p ~ t

b)

p1T1= p2T2\frac{p_1}{T_1}=\ \frac{p_2}{T_2}

c)

pt\frac{p}{t} = hằng số

d)

p1p2= T2T1\frac{p_1}{p_2}=\ \frac{T_2}{T_1}

5.

Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

c)

Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0

6.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ.

a)

Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh hở.

d)

Đun nóng khí trong một xilanh kín.

7.

Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên 1,25. 105 Pa thì thể tích của lượng khí này là:

a)

V2 = 7 lít

b)

V2 = 8 lít

c)

V2 = 9 lít

d)

V2 = 10 lít

8.

Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn 50 cm3. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là :

a)

2. 105 Pa.

b)

3.105 Pa.

c)

4. 105 Pa.

d)

5.105 Pa.

9.

Một lượng khí ở 00 C có áp suất là 1,50.105 Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở 2730 C là :

a)

p2 = 105. Pa.

b)

p2 = 2.105 Pa.

c)

p2 = 3.105 Pa.

d)

p2 = 4.105 Pa.

10.

Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là :

a)

T = 300 0K.

b)

T = 540K.

c)

T = 13,5 0K.

d)

T = 6000K.

11.

Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 270C và áp suất 105Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 1770C thì áp suất trong bình sẽ là:

a)

1,5.105 Pa

b)

2. 105 Pa

c)

2,5.105 Pa

d)

3.105 Pa

12.

Một cái bơm chứa 100  cm3cm^3   không khí ở nhiệt độ 27 °C\degree C   và áp suất 10510^5 Pa. Khi không khí bị nén xuống còn 20 cm3cm^3   và nhiệt độ tăng lên tới 327 °C\degree C   thì áp suất của không khí trong bơm là:

a)

 p2p_2  =  7.1057.10^5  Pa

b)

 p2p_2  =  8.1058.10^5  Pa

c)

 p2p_2  =  9.1059.10^5  Pa

d)

 p2p_2  =  10.10510.10^5  Pa

13.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm3 khí ôxi ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 3000K. Khi áp suất là 1500 mmHg, nhiệt độ 1500K thì thể tích của lượng khí đó là :

a)

10 cm3

b)

20 cm3

c)

30 cm3

d)

40 cm3

14.

Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí này là: 2 at, 15lít, 300K. Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 at, thể tích giảm còn 12lít. Nhiệt độ của khí nén là :

a)

400K

b)

420K

c)

600K

d)

150K

15.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Sáclơ.

a)

p ~ T

b)

p ~ t

c)

pT\frac{p}{T} = hằng số

d)

p1T1=p2T2\frac{p_1}{T_1}=\frac{p_2}{T_2}

16.

Đối với một lượng khí lí tưởng nhất định, khi áp suất tăng 2 lần và nhiệt độ tuyệt đối tăng 2 lần thì thể tích sẽ

a)

không đổi

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

tăng 4 lần

17.

Xylanh chứa một lượng khí có thể tích 100 cm3cm^3   ở nhiệt độ 57 °C\degree C  . Khi pittong nén khí trong xylanh cho thể tích giảm xuống còn 60  cm3cm^3  và áp suất tăng 3 lần, khi đó nhiệt độ khí là:

a)

594  °C\degree C  

b)

321  °C\degree C  

c)

102,6  °C\degree C  

d)

285  °C\degree C  

18.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 50 cm3cm^3  khí Hidro ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27 °C\degree C . Thể tích lượng khí nêu trên ở điều kiện tiêu chuẩn (áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0 °C\degree C )  là:

a)

55,7  cm3cm^3  

b)

54,2  cm3cm^3  

c)

44,9  cm3cm^3   

d)

46,1  cm3cm^3  

19.

Chất khí trong xylanh của động cơ nhiệt có áp suất là 0,8. 10510^5  Pa và nhiệt độ 37 °C\degree C . Sau khi bị nén thể tích giảm 5 lần và nhiệt độ tăng gấp đôi. Áp suất của khí cuối quá trình nén là:

a)

4,5. 10510^5  Pa

b)

8. 10510^5  Pa

c)

2,4. 10510^5  Pa

d)

2. 10510^5  Pa 

20.

Chọn phát biểu sai. Đối với một lượng khí nhất định

a)

Khi nhiệt độ không đổi thì áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích

b)

Khi nhiệt độ và thể tích không đổi thì áp suất không đổi

c)

Khi thể tích không đổi thì áp suất tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối

d)

Khi áp suất không đổi thì thể tích tỉ lệ với nhiệt độ

21.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí

a)

Thể tích

b)

Nhiệt độ tuyệt đối

c)

Áp suất

d)

Khối lượng

22.

Một xylanh chứa 150 cm3cm^3 khí ở áp suất 2. 10510^5  Pa. Pittong nén khí trong xylanh xuống còn 100 cm3cm^3  . Coi nhiệt độ không đổi, áp suất khí trong xylanh lúc này là: 

a)

4. 10510^5  Pa

b)

1,33. 10510^5  Pa

c)

3. 10510^5  Pa

d)

2,5. 10510^5  Pa

23.

Một xylanh chứa khí ở áp suất 1,5atm. Pittong nén khí trong xylanh sao cho thể tích giảm còn một nửa, nhiệt độ không đổi, khi đó áp suất khí trong xylanh sẽ là:

a)

3 atm

b)

2,5 atm

c)

0,75 atm

d)

2 atm

24.

Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

c)

Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0

25.

Cho các đồ thị trên, đồ thị nào mô tả quá trình đẳng nhiệt

a)

Các đồ thị I và II

b)

Các đồ thị II và III

c)

Các đồ thị I; II; III; IV

d)

Các đồ thị I, II, III

26.

Hãy chọn câu đúng:

a)

Ở nhiệt độ không đổi, thể tích V và áp suất p của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhau

b)

Với một lượng khí ở thể tích không đổi, áp suất tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối

c)

Vận tốc trung bình của các phân tử khí không phụ thuộc nhiệt độ

d)

Khi áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

27.

Một bình chứa khí có dung tích 5l chứa 0,5 mol khí ở nhiệt độ 00C. Áp suất trong bình là bao nhiêu?

a)

2,24 atm

b)

3,24 atm

c)

4,25 atm

d)

3,26 atm

28.

Quá trình biến đổi trạng thái nào sau đây là quá trình đẳng tích?

a)

Đun nóng khí trong một bình không đậy kín

b)

Bóp bẹp quả bóng bay

c)

Nén khí trong ống bơm xe đạp bằng cách ép pittông

d)

Phơi nắng quả bóng đá đã bơm căng

29.

Khi nén đẳng nhiệt từ thể tích 3 lít đến 2 lít, áp suất khí tăng thêm 0,5 atm. Hỏi áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu?

a)

0,5 atm

b)

1 atm

c)

1,5 atm

d)

Một đáp số khác

30.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo chất

a)

Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử

b)

Các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng , các nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

c)

Các nguyên tử ,phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau

d)

Cả A, B, C đều đúng

31.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Lực tương tác giữa các nguyên tử , phân tử khí là rất yếu

b)

Khi các phân tử khí ở gần nhau, lực hút mạnh hơn lực đẩy

c)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng

d)

Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén dễ dàng

32.

Trong xylanh của một động cơ đốt trong có 2dm3 khí ở áp suất 1atm và nhiệt độ 270C. Pittông nén xuống làm thể tích khí giảm bớt 1,8dm3 và áp suất tăng lên thêm 14atm. Tính nhiệt độ khí trong xylanh lúc này.

a)

1350 K

b)

450 K

c)

1080 K

d)

150 K

33.

Một lượng khí có thể tích 7m3 ở nhiệt độ 180C và 1at. Người ta nén khí đẳng nhiệt đến áp suất 3,5at. Khi đó thể tích của lượng khí này là:

a)

5 m3

b)

0,5 m3

c)

0,2 m3

d)

A. 2 m3

34.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng:

a)

Chuyển động của phân tử do lực tương tác của phân tử gây ra

b)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

c)

Các phân tử chuyển động không ngừng

d)

Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo đường thẳng

35.

Có 14g chất khí nào đó đựng trong bình kín có thể tích 1 lít. Đun nóng đến 1270C thì áp suất khí trong bình là 16,62.105 N/m2. Khí đó là khí gì?

a)

Hidro

b)

Heli

c)

Oxi

d)

Nito