wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DE CUONG VAT LY 10- CK 1- 2022

Total questions: 36

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu của môn Vật lí là

a)

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

b)

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.

c)

khảo sát sự tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

d)

khám phá ra quy luật vận động cũng như tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô

2.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.

c)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.

3.

Chọn câu đúng khi nói về phương pháp thực nghiệm.

a)

Hai phương pháp thực nghiệm và lí thuyết hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.

b)

Phương pháp thực nghiệm sử dụng ngôn ngữ toán học và suy luận lí thuyết để phát hiện một kết quả mới.

c)

Phương pháp thực nghiệm dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới giúp kiểm chứng, hoàn thiện, bổ sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó.

d)

Kết quả được phát hiện từ phương pháp thực nghiệm cần được kiểm chứng bằng lí thuyết.

4.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm.

a)

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm.

b)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

c)

Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.

d)

Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.

5.

Trong hệ SI đơn vị đo thời gian là?

a)

giây (s).

b)

giờ (h).

c)

phút (min).

d)

một trong ba đơn vị giây (s), giờ (h), phút (min).

6.

Sai số phép đo bao gồm

a)

Sai số ngẫu nhiên và sai số đơn vị.

b)

Sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống.

c)

Sai số hệ thống và sai số đơn vị.

d)

Sai số đơn vị và sai số dụng cụ.

7.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động tròn.

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần.

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều hai lần.

8.

Công thức tính tốc độ trung bình là

a)

vtb=St.v_{tb}=\frac{S}{t}.

b)

vtb=dt.v_{tb}=\frac{d}{t}.

c)

vtb=ΔdΔt.v_{tb}=\frac{\Delta d}{\Delta t}.

d)

vtb=ΔSt.v_{tb}=\frac{\Delta S}{t}.

9.

Điều nào sau đây khi nói về vận tốc là sai?

a)

Vận tốc của một vật gồm tốc độ và hướng chuyển động của vật.

b)

Độ lớn vận tốc được tính bằng công thức        v=ΔdΔt.v=\frac{\Delta d}{\Delta t}.

c)

Đơn vị của vận tốc có thể là km/s.

d)

Vận tốc của vật là đại lượng vô hướng.

10.

Chọn đáp án đúng.

a)

Vận tốc trung bình là một đại lượng có hướng.     

b)

Vận tốc trung bình là một đại lượng vô hướng.

c)

Tốc độ trung bình là một đại lượng có hướng.       

d)

Tốc độ tức thời là một đại lượng có hướng.

11.

Biết vận tốc của ca nô so với mặt nước đứng yên là 10 m/s, vận tốc của dòng nước là 5 m/s. Độ lớn vận tốc của ca nô so với bờ khi ca nô đi xuôi dòng là

a)

15 m/s.

b)

5 m/s.

c)

12 m/s.

d)

7 m/s

12.

Ưu điểm của cổng quang điện là

a)

Nhanh, đơn giản, dễ thực hiện.

b)

Kết quả chính xác hơn do không phụ thuộc vào người thực hiện.

c)

Đo trực tiếp tốc độ tức thời với độ chính xác cao.

d)

Lắp đặt phức tạp.

13.

Gia tốc của vật được xác định bởi biểu thức

a)

a=(v)/t.a⃗=(∆v⃗)/∆t.

b)

a=(x)/t.a⃗=(∆x⃗)/∆t.

c)

a=(v+(v0))/(tt0).a⃗=(v⃗+(v_0))/(t-t_0).

d)

a=(v(v0))/(t+t0).a⃗=(v⃗-(v_0)⃗)/(t+t_0).

14.

Công thức xác định độ dịch chuyển của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

d=v0t12at2d=v_0t-\frac{1}{2}at^2

b)

d = d0 + vt

c)

d=v0t+12at2d=v_0t+\frac{1}{2}at^2

d)

d=v0t+12atd=v_0t+\frac{1}{2}at

15.

Trong hệ SI, gia tốc có đơn vị là

a)

m.s2.              

b)

m/s2.              

c)

m.s           

d)

m/s           

16.

Chọn ý sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có

a)

vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

b)

vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.

c)

tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian.

d)

gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.

17.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, hãy chọn phương án đúng

a)

Vận tốc tức thời có độ lớn tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

b)

Gia tốc có độ lớn luôn thay đổi.

c)

Vectơ gia tốc luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

d)

Quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.

18.

Khi một xe buýt đang chạy thì bất ngờ hãm phanh đột ngột, thì các hành khách

a)

ngả người về phía sau.

b)

ngả người sang bên cạnh.

c)

dừng lại ngay. 

d)

chúi người về phía trước.

19.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

d)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

20.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

21.

Công thức liên hệ giữa lực tác dụng và phản lực theo định luật III Niutơn

a)

FAB=FBA\vec{F}_{AB}=-\vec{F}_{BA}

b)

FAB = - FBA  

c)

FAB = - FCA  

d)

FABFBA=0\vec{F}_{AB}-\vec{F}_{BA}=0

22.

Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?

a)

Gia tốc của vật tăng lên hai lần.

b)

Gia tốc của vật giảm đi hai lần.

c)

Gia tốc vật tăng lên bốn lần.

d)

Gia tốc vật không đổi.

23.

Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên ba lần ?

a)

Gia tốc của vật tăng lên ba lần.

b)

Gia tốc của vật giảm đi ba lần.

c)

Gia tốc vật tăng lên chín lần.

d)

Gia tốc vật không đổi.

24.

Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không cần phải bằng nhau về độ lớn.

d)

phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.

25.

Điều nào sau đây là sai khi nói về trọng lực?

a)

Trọng lực xác định bởi biểu thức P = mg.

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của chúng.

d)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

26.

Chọn đáp án sai. Trọng lượng của vật

a)

là độ lớn trọng lực tác dụng lên vật.

b)

là trọng tâm của vật.

c)

kí hiệu là P.

d)

được đo bằng lực kế.

27.

Người ta dùng một sợi dây treo một quả nặng vào một cái móc trên trần nhà. Trong những điều sau đây nói về lực căng của sợi dây, điều nào là đúng?

a)

Lực căng là lực mà sợi dây tác dụng vào quả nặng và cái móc.

b)

Lực căng hướng từ mỗi đầu sợi dây ra phía ngoài sợi dây.

c)

Lực căng là lực mà quả nặng và cái móc tác dụng vào sợi dây, làm nó căng ra.

d)

Lực căng ở đầu dây buộc vào quả nặng lớn hơn ở đầu dây buộc vào cái móc .

28.

Câu nào sau đây sai?

a)

Lực căng của dây có bản chất là lực đàn hồi.

b)

Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.

c)

Lực căng của dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.

d)

Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.

29.

Chọn phát biểu sai. Độ lớn của lực ma sát trượt

a)

phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.

b)

không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

c)

tỉ lệ với độ lớn của áp lực.

d)

phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.

30.

  Hệ số ma sát trượt

a)

không phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.

b)

luôn bằng với hệ số ma sát nghỉ.

c)

không có đơn vị.

d)

có giá trị lớn nhất bằng 1.

31.

Độ lớn của lực ma sát trượt được xác định bởi công thức

a)

F=N.μF=N.μ

b)

F=N2.μF=N^2.μ

c)

F=N.μ2F=N.μ^2

d)

F=NμF=\frac{N}{\mu}

32.

Chỉ ra đáp án sai. Độ lớn của lực ma sát trượt

a)

không phụ thuộc vào tốc độ của vật.    

b)

phụ thuộc diện tích của vật.

c)

tỉ lệ với độ lớn của áp lực.

d)

phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.

33.

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.

34.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc

a)

khối lượng lớp chất lỏng phía trên.

b)

trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.

c)

thể tích lớp chất lỏng phía trên.

d)

độ cao lớp chất lỏng phía trên.

35.

Một vận động viên môn khúc côn cầu dùng gậy gạt quả bóng để truyền tốc độ đầu 10 m/s. Hệ số ma sát trượt giữa quả bóng với mặt băng là 0,15. Lấy g = 10 m/s². Quãng đường quả bóng đi được là

a)

33,3 m.

b)

40,2 m.

c)

42,1 m.

d)

39 m.

36.

Một vật khối lượng m = 400 g đặt trên mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là m = 0,3. Vật bắt đầu được kéo đi bằng một lực F = 2 N có phương nằm ngang. Lấy g = 10 m/s². Quãng đường vật đi được sau 1s làược là

a)

1 m

b)

2 m.

c)

3 m.

d)

4 m.