wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GK 1- 10-2022-2023

Total questions: 39

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.

c)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.

2.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm các dạng ………… của vật chất và năng lượng.

a)

trường.

b)

chất.

c)

năng lượng.

d)

vận động.

3.

Mục tiêu của môn Vật lí là

a)

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

b)

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.

c)

khảo sát sự tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

d)

khám phá ra quy luật vận động cũng như tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

4.

Chọn câu đúng khi nói về phương pháp thực nghiệm.

a)

Hai phương pháp thực nghiệm và lí thuyết hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.

b)

Phương pháp thực nghiệm sử dụng ngôn ngữ toán học và suy luận lí thuyết để phát hiện một kết quả mới.

c)

Phương pháp thực nghiệm dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới giúp kiểm chứng, hoàn thiện, bổ sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó.

d)

Kết quả được phát hiện từ phương pháp thực nghiệm cần được kiểm chứng bằng lí thuyết.

5.

Chọn câu đúng khi nói về phương pháp lí thuyết.

a)

Hai phương pháp thực nghiệm và lí thuyết hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.

b)

Phương pháp lí thuyết sử dụng ngôn ngữ toán học và suy luận lí thuyết để phát hiện một kết quả mới.

c)

Phương pháp lí thuyết dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới giúp kiểm chứng, hoàn thiện, bổ sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó.

d)

. Kết quả được phát hiện từ phương pháp thực nghiệm cần được kiểm chứng bằng lí thuyết.

6.

Cho các dữ kiện sau:

1. Kiểm tra giả thuyết.             2. Hình thành giả thuyết.          3. Rút ra kết luận.

4. Đề xuất vấn đề.                    5. Quan sát hiện tượng, suy luận.

Sắp xếp lại đúng các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí.

a)

1 – 2 – 3 – 4 – 5.

b)

2 – 1 – 5 – 4 – 3.

c)

5 – 2 – 1 – 4 – 3.

d)

5 – 4 – 2 – 1 – 3.

7.

Chọn kết luận sai về ảnh hưởng của vật lí đến một số lĩnh vực trong đời sống và kĩ thuật.

a)

Vật lí đem lại cho con người những lợi ích tuyệt vời và không gây ra một ảnh hưởng xấu nào.

b)

Vật lí ảnh hưởng mạnh mẽ và có tác động làm thay đổi mọi lĩnh vực hoạt động của con người.

c)

Kiến thức vật lí trong các phân ngành được áp dụng kết hợp để tạo ra kết quả tối ưu.

d)

Vật lí là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ.

8.

Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp thực nghiệm?

a)

Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm.

b)

Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.

c)

Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái Đất.

d)

Để biểu diễn đường truyền của ánh sáng người ta dùng tia sáng.

9.

Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp lí thuyết?

a)

Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm.

b)

Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.

c)

Kiểm tra sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy hoặc bay hơi của một chất.

d)

Ném một quả bóng lên trên cao.

10.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ.

a)

Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.

b)

Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ.

c)

Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể.

d)

Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ.

11.

Chọn đáp án sai. Cần tuân thủ các biển báo an toàn trong phòng thực hành nhằm mục đích:

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm mang lại lợi nhuận.

b)

Hạn chế các trường hợp nguy hiểm như: đứt tay, ngộ độc,…

c)

Tránh được các tổn thất về tài sản nếu không làm theo hướng dẫn.

d)

Chống cháy, nổ.

12.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm.

a)

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm.

b)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

c)

Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.

d)

Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.

13.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm.

a)

Tuyệt đối không tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ.

b)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

c)

Chỉ cắm phích/giắc cắm của thiết bị điện vào ổ cắm khi hiệu điện thế của nguồn điện tương ứng với hiệu điện thế định mức của dụng cụ.

d)

Phải bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi qua lại

14.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm.

a)

Không tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao khi không có dụng cụ bảo hộ.

b)

Không để nước cũng như các dung dịch dẫn điện, dung dịch dễ cháy gần thiết bị điện.

c)

Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ.

d)

Giữ khoảng cách an toàn khi tiến hành thí nghiệm nung nóng các vật, thí nghiệm có các vật bắn ra, tia laser.

15.

Chọn đáp án đúng khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm.

a)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

b)

Tuyệt đối không tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ.

c)

Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ.

d)

Phải vệ sinh, sắp xếp gọn gàng, các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm, bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi quy định sau khi tiến hành thí nghiệm.

16.

Biển báo  mang ý nghĩa:

a)

Chất độc sức khỏe.

b)

Lưu ý cẩn thận.

c)

Chất độc môi trường.

d)

Nơi có chất phóng xạ.

17.

Biển báo  mang ý nghĩa:

a)

Nơi nguy hiểm về điện.

b)

Lưu ý cẩn thận.

c)

Cẩn thận sét đánh.

d)

Cảnh báo tia laser.

18.

Sai số nào có thể loại trừ trước khi đo?

a)

Sai số hệ thống.

b)

Sai số ngẫu nhiên.

c)

Sai số dụng cụ

d)

Sai số tuyệt đối.

19.

Phép đo của một đại lượng vật lí

a)

là những sai sót gặp phải khi đo một đại lượng vật lí.

b)

là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lí.

c)

là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.

d)

là những công cụ đo các đại lượng vật lí như thước, cân,…

20.

Chọn phát biểu sai.

a)

Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.

b)

Các đại lượng vật lí luôn có thể đo trực tiếp.

c)

Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên.

d)

Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.

21.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường SI là

a)

tấn.     

b)

miligam.

c)

kilôgam.

d)

gam

22.

Câu 1:        Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:

(1) Đặt mắt nhìn đúng cách.                 (2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp.

(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách.  (4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.

(5) Thực hiện phép đo thời gian.

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là

a)

(1), (2), (3), (4), (5)     

b)

(3), (2), (5), (4), (1)

c)

(2), (3), (1), (5), (4)     

d)

(2), (1), (3), (5), (4).

23.

Chọn đáp án có từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành các câu sau:

Các số hạng trong phép cộng (hoặc trừ) phải có cùng (1)………… và nên chuyển về cùng (2) ………… .(3) …………  của một biểu thức vật lí phải có cùng thứ nguyên.

a)

(1) đơn vị; (2) thứ nguyên; (3) Đại lượng.

b)

(1) thứ nguyên; (2) đại lượng; (3) Hai vế.

c)

(1) đơn vị; (2) đại lượng; (3) Hai vế.

d)

(1) thứ nguyên; (2) đơn vị; (3) Hai vế.

24.

Đáp án nào sau đây gồm có một đơn vị cơ bản và một đơn vị dẫn xuất?

a)

Mét, kilôgam.

b)

Niutơn, mol

c)

Paxcan, Jun.

d)

Candela, kenvin.

25.

 Một bánh xe có bán kính là  R= 10,0 ±\pm 0,7 cm. Sai số tương đối của chu vi bánh xe là

a)

5 %

b)

7%

c)

17%

d)

10%

26.

Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng

a)

đi qua gốc tọa độ.

b)

song song với trục hoành.

c)

bất kì.

d)

song song với trục tung.

27.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Véc tơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

b)

Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.

c)

Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của véc tơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được.

d)

Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương.

28.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Véc tơ độ dịch chuyển là một véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.

b)

Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.

c)

Khi vật đi từ điểm A đến điểm Bsau đó đến điểm Crồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng 0.

d)

Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương, hoặc bằng không.

29.

Trường hợp nào sau đây nói đến vận tốc trung bình:

a)

Vận tốc của người đi bộ là 4 km/h.

b)

Khi ra khỏi nòng súng, vận tốc của viên đạn là 480 m/s.

c)

Số chỉ của tốc kế gắn trên xe máy là 56 km/h.

d)

Khi đi qua điểm A, vận tốc của vật là 10 m/s.

30.

Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của ô tô có tính tương đối?

a)

Vì chuyển động của ô tô được quan sát ở các thời điểm khác nhau.

b)

Vì chuyển động của ô tô được xác định bởi những người quan sát khác nhau đứng bên đường.

c)

Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.

d)

Vì chuyển động của ô tô không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động.

31.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

 (1)     Chuyển động có tính chất tương đối.

 (2)     Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với vật làm gốc được quy ước là đứng yên.

 (3)     Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn lớn hơn tổng độ lớn của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

 (4)     Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn nhỏ hơn độ lớn của vận tốc tương đối.

 (5)     Hình dạng quỹ đạo chuyển động của vật cũng có tính chất tương đối và phụ thuộc vào hệ quy chiếu của người quan sát.

a)

(1), (2), (5).

b)

(1), (3), (5).

c)

(2), (4), (5).

d)

(2), (3), (5).

32.

Chọn câu đúng. Những dụng cụ chính để đo tốc độ tức thời của viên bi gồm:

a)

Đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện, viên bi, máng và thước thẳng.

b)

Đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện, viên bi, máng và thước kẹp.

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số, cần rung, viên bi, máng và thước kẹp.

d)

Đồng hồ đo thời gian hiện số, cần rung, viên bi, máng và thước thẳng.

33.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc

a)

có giá trị bằng 0.

b)

là một hằng số khác 0.

c)

có giá trị biến thiên theo thời gian.

d)

chỉ thay đổi hướng chứ không thay đổi về độ lớn.

34.

Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây đúng?

a)

a>0, v>0.

b)

a<0, v<0.

c)

a>0, v< 0.

d)

a<0. v>0.

35.

Một xe máy bắt đầu chuyển động, coi xe chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 5 m/s là

a)

50 s.

b)

5 s.

c)

100s.

d)

500 s.

36.

  Một ô tô chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu bằng 0. Sau 1 phút ô tô đạt vận tốc 36 km/h, gia tốc của ô tô là

a)

0,167 m/s2

b)

0,5 m/s2

c)

3,6 m/s2

d)

10 m/s2

37.

Bạn Tuấn đi từ nhà đến trường theo lộ trình ABC như hình vẽ. Biết bạn Tuấn đi đoạn đường AB = 500 m hết 5 phút, đoạn đường BC = 500 m hết 5 phút. Xác định: Quãng đường đi được và độ dịch chuyển của bạn Tuấn khi đi từ nhà đến trường.

a)

S= 1000m, d=5002d=500\sqrt[]{2}  m,

b)

S= 500m, d=5002d=500\sqrt[]{2}  m,

c)

S= 1000m, d=1010d=10\sqrt[]{10}  m,

d)

S= 1000m, d=1002d=100\sqrt[]{2}  m,

38.

Một xe tải chạy với tốc độ 50 km/h và vượt qua một xe gắn máy đang chạy cùng chiều với tốc độ 35 km/h. Vận tốc của xe máy so với xe tải bang bao nhiêu?

a)

- 15 km/h.

b)

15 km/h.

c)

- 25 km/h.

d)

25 km/h.

39.

Một xe tải chạy với tốc độ 50 km/h và vượt qua một xe gắn máy đang chạy ngược chiều với tốc độ 30 km/h. Vận tốc của xe máy so với xe tải bang bao nhiêu?

a)

80km/h.

b)

20 km/h

c)

55 km/h.

d)

60 km/h.