wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 10PEARL-1

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

a)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau

b)

    Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

c)

Nghiên cứu về các dạng vận động của vật chất, năng lượng.

d)

      Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội

2.

Chọn đáp án đúng: có những loại sai số nào?

a)

Sai số ngẫu nhiên và sai số đơn vị

b)

Sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống.

c)

Sai số hệ thống và sai số đơn vị.

d)

Sai số đơn vị và sai số dụng cụ.

3.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

a)

Dòng điện không đổi.

b)

Hiện tượng quang hợp.

c)

Sự sinh trưởng và phát triển của các loài trong thế giới tự nhiên.

d)

Các loại nấm trên thế giới.

4.

 Kí hiệu  mang ý nghĩa:

a)

Không được phép bỏ vào thùng rác.

b)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.

c)

Dụng cụ đặt đứng.

d)

Dụng cụ dễ vỡ.

5.

 Kí hiệu này mang ý nghĩa:

a)

Không được phép bỏ vào thùng rác.

b)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.

c)

Dụng cụ đặt đứng.

d)

Dụng cụ dễ vỡ.

6.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.

a)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.

b)

Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.

c)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.

d)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.

7.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ

a)

ngược chiều dương với tốc độ 20 km/h

b)

cùng chiều dương với tốc độ 20 km/h.

c)

ngược chiều dương với tốc độ 60 km/h.

d)

cùng chiều dương với tốc độ 60 km/h.

8.

Độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một chuyển động

a)

bằng nhau khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều.

b)

luôn luôn bằng nhau trong mọi trường hợp.

c)

quãng đường chính là độ lớn của độ dịch chuyển.

d)

khi vật chuyển động thẳng.

9.

Độ dịch chuyển tại thời điểm t trong chuyển động rơi tự do tính theo công thức nào\

a)

b)

c)

d)

10.

Chuyển động nào dưới đây được xem là rơi tự do?

a)

Một cánh hoa rơi.

b)

Một viên phấn rơi không vận tốc đầu từ mặt bàn.

c)

Một hòn sỏi được ném lên theo phương thẳng đứng.

d)

Một vận động viên nhảy dù.

11.

Chọn đáp án đúng

a)

Khi a\overrightarrow{a} cùng chiều với v\overrightarrow{v}  thì chuyển động là chậm dần

b)

Khi a\overrightarrow{a}  cùng chiều với v\overrightarrow{v}  thì chuyển động là nhanh dần

c)

Khi a\overrightarrow{a}  ngược chiều v\overrightarrow{v} với  thì chuyển động là nhanh dần.    

d)

Khi a.v > 0 thì chuyển động là chậm dần.

12.

Đồ thị vận tốc – thời gian dưới đây, cho biết điều gì?

a)

Độ dốc dương, gia tốc không đổi.

b)

Độ dốc lớn hơn, gia tốc lớn hơn.

c)

Độ dốc bằng không, gia tốc a = 0.

d)

Độ dốc âm, gia tốc âm (chuyển động chậm dần).

13.

Vận tốc trung bình là đại lượng dùng để

a)

Xác định độ nhanh hay chậm của chuyển động theo một hướng xác định.

b)

Xác định độ dịch chuyển của vật.

c)

Thể hiện khả năng duy trì chuyển động của vật.

d)

A. Sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

14.

Vật đang chuyển động 10m/s thì chuyển động lên 15m/s, trong 5s. Gia tốc của vật là 

a)

1m/s

b)

2m/s

c)

3m/s

d)

4m/s

15.

Vật A rơi tự do sau 3s thì xuống đất. Độ cao thả vật rơi là:

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

16.

Dạng phương trình độ dịch chuyển thời gian của 2 vật là

a)

vật 1: d=20t

vật 2: d= 20+10t

b)

vật 1: d=20t

vật 2: d= 20+5t

c)

vật 1: d=20t

vật 2: d= 10t

d)

vật 1: d=10t

vật 2: d= 20+10t

17.

Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều là một  đường thẳng:đi qua gốc tọa độ

a)

Song song với trục hoành.

b)

Bất kỳ

c)

song song với trục tung

18.

Phát biểu đúng

a)

vector độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.

b)

Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của vectơ độ dịch chuyển bằng  quãng đường đi được

c)

Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương

19.

Chỉ ra phát biểu sai:

a)

Vector độ dịch chuyển là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.

b)

Vector độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.

c)

Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A thì độ dịch chuyển  của vật có độ lớn bằng 0

d)

Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương hoặc bằng không

20.

Một người bơi dọc  theo chiều dài 100m của bể bơi hết 60s rồi quay về lại chỗ xuất phát  trong 70s. Trong suốt quãng đường đi  tốc độ trung bình của người đó là

a)

1,538m/s

b)

1,876m/s

c)

3,077m/s

d)

7,692m/s

21.

Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một có tính tương đối

a)

 Vì trạng thái của vật đó được quan sát ở các thời điểm khác nhau

b)

Vì trạnh thái của vật đó được xác định bởi những người quan sát khác nhau

c)

Vì trạng thái của vật đó được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau

d)

Vì trạng thái của vật đó không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động

22.

Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

Véc tơ gia tốc của vật cùng chiều với véc tơ vận tốc.

b)

Gia tốc của vật luôn luôn dương

c)

Véc tơ gia tốc của vật ngược chiều với véc tơ vận tốc.

d)

Gia tốc của vật luôn luôn âm.

23.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều

b)

Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

c)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc lớn thì có gia tốc lớn.

d)

Gia tốc trong chuyển động thẳng chậm dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi

24.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì

a)

v0 luôn dương.

b)

a luôn dương.

c)

a luôn cùng dấu với v0.

d)

a luôn ngược dấu với v0.

25.

Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa v, a và s.

a)

v + vo = 2as\sqrt[]{2as}

b)

v2+vo2=2asv^2+vo^2=2as

c)

vvo=2asv-vo=\sqrt[]{2as}

d)

v2vo2=2asv^2-vo^2=2as

26.

Kết luận nào sau đây đúng:

a)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều a > 0 .

b)

Chuyển động thẳng chậm dần đều a < 0

c)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều dương a > 0

d)

Chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều dương a > 0.

27.

Điều nào sau đây là phù hợp với đặc điểm của vật chuyển động thẳng biến đổi đều:

a)

Vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc 2.

b)

Gia tốc thay đổi theo thời gian.

c)

Gia tốc là hàm số bấc nhất theo thời gian.

d)

Vận tốc biến thiên những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ.

28.

Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của một chiếc xe ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng.Vận tốc của xe bằng

a)

30 km/h.

b)

150 km/h.

c)

120 km/h.           

d)

100 km/h.

29.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ.Vật chuyển động

a)

ngược chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.

b)

cùng chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.

c)

ngược chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.

d)

cùng chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.

30.

Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?

a)

 I và III

b)

I và IV

c)

II và III

d)

II và IV

31.

Nói về gia tốc trong chuyển động thẳng, nhận định nào sau đây không đúng.

a)

Biểu thức gia tốc

a = (v –v0)/(t – t0)

b)

Chuyển động thẳng đều có a\overrightarrow{a} = 0

c)

Chuyển động thẳng biến đổi đều có a\overrightarrow{a}  không đổi.

d)

Chuyển động nhanh dần đều a > 0, chuyển động chậm dần đều a < 0.

32.

Những kết luận nào dưới đây là đúng? Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động trong đó

a)

Vận tốc có hướng không đổi và có độ lớn tăng theo thời gian.

b)

Quãng đường tăng dần theo thời gian.

c)

Gia tốc có giá trị dương

d)

Vectơ gia tốc không đổi về hướng và độ lớn, tích a.v > 0.

33.

Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

gia tốc của chuyển động không đổi

b)

chuyển động có vectơ gia tốc không đổi

c)

vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian

d)

vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian

34.

Một vật được thả rơi tự do. Cho g =10m/s2. Độ dịch chuyển của vật sau 3s là

a)

80m

b)

125m

c)

45m

d)

100m

35.

Một vật được thả rơi không vận tốc đầu từ độ cao 5m. Lấy g = 10m/s2. Tốc độ của nó khi chạm đất bằng

a)

50 m/s

b)

10 m/s

c)

40 m/s

d)

30 m/s

36.

Xe máy chuyển động với vận tốc trung bình 5 m/s. Tính độ dịch chuyển của xe sau 5s

a)

25m

b)

30m

c)

40m

d)

45m

37.

An đang đi với tốc độ 15m/s, tính quảng đường sau 2s

a)

20m

b)

30m

c)

40m

d)

45m

38.

Bình đi từ nhà theo hướng đông 300m, sau đó rẽ hướng bắc 400m. Tính độ dịch chuyển của bình

a)

300m

b)

400m

c)

500m

d)

600m

39.

Xe đang đi với vận tốc 10m/s, thì bắt đầu hãm phanh và dừng lại. Tính gia tốc của xe sau 2s?

a)

5m/ s2s^2

b)

-5m/ s2s^2

c)

2m/ s2s^2

d)

-2m/ s2s^2

40.

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s  thì bắt đầu tăng ga (tăng tốc),  chuyển động nhanh dần đều. Sau 20 s ô tô đạt được vận tốc 14 m/s. Sau 50 s kể từ lúc tăng tốc, gia tốc và vận tốc của ô tô lần lượt là

a)

0,2m/ s2s^2

18m/ s2s^2

b)

0,2m/ s2s^2

20m/ s2s^2

c)

0,4m/ s2s^2

18m/ s2s^2

d)

0,1m/ s2s^2

20m/ s2s^2