wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Lý 10 HK2

Total questions: 36

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Lực Ftác dụng vào một vật có trục quay cố định. Chiều dài cánh tay đòn của F là d. Momen của lực F so với trục quay xác định bởi

a)

F.d

b)

F.d

c)

F.d

d)

F.d

2.

Câu 2: Thanh AB chịu tác dụng của lực F để quay quanh trục cố định A. Cánh tay đòn của lực được xác định bởi

a)

khoảng cách từ A đến phương của lực

b)

khoảng cách từ A đến điểm đặt lực

c)

khoảng cách từ B đến phương của lực

d)

Khoảng cách từ B đến điểm đặt lực

3.

Câu 3: Thanh cứng AB chịu tác dụng của lực F như hình bên. Momen của F so với trục quay tại A được xác định bởi:

a)

M = F.AB

b)

M = F.AB/2

c)

M = F.AB.sinα

d)

M = F.AB.cosα

4.

Câu 8: Một vật chịu tác dụng của lực F . Khi vật đi được quãng đường s, công của lực sinh ra là:

a)

A = F.s.cosα

b)

A = F .s.cos α

c)

A = F.s.sinα

d)

A = F .s.sinα

5.

Câu 9: Công của lực F khi độ dời của điểm đặt lực là s phụ thuộc vào

a)

độ lớn của lực và độ dời của điểm đặt lực

b)

độ lớn của lực và thời gian tác dụng của lực

c)

độ lớn của lực và gia tốc của vật thu được

d)

gia tốc của vật thu được và thời gian tác dụng của lực

6.

Câu 10: Trọng lực của một vật không sinh công khi vật đó

a)

được thả rơi tự do

b)

được thả trượt dọc theo một mặt phẳng nghiêng

c)

được kéo trên một mặt phẳng ngang

d)

được kéo lên cao từ mặt đất

7.

Câu 11: Công của lực là công cản khi lực là

a)

lực kéo vật chuyển động thẳng đều trên sàn nằm ngang

b)

trọng lực của vật khi vật trượt lên trên mặt phẳng nghiêng

c)

trọng lực của vật khi vật rơi tự do

d)

lực kéo vật chuyển động thẳng nhanh dần đều lên trên mặt phẳng nghiêng

8.

Câu 12: Công của lực ma sát có giá trị

a)

dương

b)

âm

c)

bằng không

d)

có thể âm hoặc dương

9.

Câu 13: Lực nào sau đây sinh công?

a)

lực hướng tâm

b)

phản lực của giá đỡ tác dụng lên vật

c)

lực vuông góc đường đi

d)

lực làm vật chuyển động nhan dần

10.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Công suốt là công thực hiện trong khoảng thời gian bất kỳ

b)

Công suất là thời gian thực hiện công

c)

Công suất bằng công sinh ra trong 1 đơn vị thời gian

d)

Công suất là tích của công A và thời gian thực hiện công đó

11.

Câu 15: Biểu thức nào sau đây được dùng để tính công suất?

a)

P = A/t

b)

P = A.t

c)

P = F/v

d)

P = F.v

12.

Câu 16: Đại lượng nào sau đây KHÔNG phải thứ nguyên (đơn vị) của công?

a)

J

b)

Wh

c)

N/m

d)

kWh

13.

Câu 17: kWh KHÔNG phải là thứ nguyên (đơn vị) cảu đại lượng nào sau đây?

a)

Công suất

b)

Năng lượng

c)

Điện năng

d)

Công

14.

Câu 18: Đại lượng nào sau đây KHÔNG phải là thứ nguyên (đơn vị) của công suất?

a)

kW

b)

W

c)

kWh

d)

J/s

15.

Câu 19: Cách viết nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ về thứ nguyên (đơn vị) của các đại lượng vật lý?

a)

W = J.s

b)

W = kJ/h

c)

W = kW/h

d)

W = J/s

16.

Câu 30: Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về động năng?

a)

Động năng là đại lượng không âm

b)

Động năng là đại lượng vô hướng

c)

Động năng phụ thuộc vào vị trí của vật

d)

Động năng phụ thuộc vào vận tốc của vật

17.

Câu 31: Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau: Động năng của một vật không đổi nếu vật đó

a)

chuyển động với gia tốc không đổi

b)

chuyển động với vận tốc không đổi

c)

chuyển động với tốc độ không đổi

d)

chuyển động đều

18.

Câu 32: Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về thế năng trọng trường?

a)

Thế năng trọng trường là năng lượng một vật có được trong môi trường có trọng lực

b)


Thế năng trọng trường có giá trị thay đổi khi mốc thế năng thay đổi

c)


Thế năng trọng trường có đơn vị đo (thứ nguyên) là N/m

d)


Thế năng trọng trường so với mốc được xác định bởi biểu thức mAH

19.

Câu 33: Năng lượng một vật có được do vị trí của nó so với vật khác được gọi là

a)

động năng

b)

thế năng

c)

cơ năng

d)

hoá năng

20.

Câu 34: Biểu thức nào sau đây dùng để xác định động năng của vật khối lượng m có vận tốc v đang ở độ cao z?

a)

Wđ = mgh

b)

Wđ = mv/2

c)

Wđ = v2 /2

d)

Wđ = mv2 /2

21.

Câu 35: Biểu thức nào sau đây mô tả định lý biến thiên động năng?

a)

A = Wđ2 - Wđ1

b)

A = Wđ1 - Wđ2

c)

A = Wđ2 + Wđ1

d)

A = 2Wđ2 + 2Wđ1

22.

Câu 36: Phát biểu nào sau đây SAI? Động năng của một vật không đổi khi vật đó

a)

chuyển động thẳng đều

b)

chuyển động tròn đều

c)

chuyển động thẳng biến đổi đều

d)

không chuyển động

23.

Câu 37: Động năng của vật tăng khi

a)

vật có vận tốc dương

b)

vật có gia tốc dương

c)

vật chuyển động nhanh dần đều

d)

vật chuyển động chậm dần đều

24.

Câu 40: Thế năng trọng trường của một vật khối lượng m KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Vị trí của vật

b)

Khối lượng của vật

c)

Gia tốc chuyển động chậm dần của vật

d)

Gia tốc trọng trường tại nơi đặt vật

25.

Câu 41: Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Công của lực thế bằng độ giảm thế năng của vật

b)

Công lực thế bằng độ tăng thế năng của vật

c)

Khi lực thế sinh công dương, thế năng của vật giảm

d)

Công của lực thế không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của vật

26.

Câu 42: Biểu thức nào sau đây cho biết liên hệ giữa thế năng và công của trọng lực tác dụng lên một vật?

a)

AP = Wt2 - Wt1

b)

AP = Wt1 - Wt2

c)

AP = Wt2 + Wt1

d)

AP = 2Wt2 + 2Wt1

27.

Câu 43: Khi vật ở mặt đất, thế năng của vật xác định thế nào?

a)

tuỳ thuộc vào việc chọn mốc thế năng

b)

bằng không

c)

có giá trị dương

d)

có giá trị âm

28.

Câu 46: Một vật khối lượng m chuyển động với vận tốc v . Động lượng của vật xác định bởi biểu thức

a)

m.v

b)

1/2. mv2

c)

mg

d)

A/t

29.

Câu 47: Một hệ gồm hai vật đang đứng yên. Nếu vật thứ nhất trong hệ chuyển động thẳng đứng lên trên thì vật thứ hai

a)

chuyển động thẳng đứng hướng lên

b)

chuyển động thẳng đứng hướng xuống

c)

chuyển động theo phương ngang

d)

không xác định được hướng chuyển động

30.

Câu 48: Chuyển động nào sau đây KHÔNG PHẢI chuyển động bằng phản lực?

a)

súng giật khi bắn

b)

tên lửa

c)

xe hãm phanh

d)

con sứa đang bơi

31.

Câu 49: Vectơ động lượng là vectơ

a)

cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc

b)

ngược chiều với vectơ vận tốc

c)

vuông góc với vectơ vận tốc

d)

cùng chiều với vectơ vận tốc

32.

Câu 50: Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

b)

Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ

c)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và tốc độ của vật

d)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn

33.

Câu 51: Một vật khối lượng m chịu tác dụng của lực F để tăng tốc độ từ nghỉ. sau thời gian t, động lượng của vật là

a)

p = F .t

b)

p = F .m.t

c)

p = F .m/t

d)

p = F .t/m

34.

Câu 52: Vật khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v1 đến va chạm với m2 đang đứng yên. Sau va chạm hai vật gắn với nhau và có cùng vận tốc v . Theo định luật bảo toàn động lượng, biểu thức nào sau đây đúng?

a)

m1v = (m1 + m2) v1

b)


m1v1 = (m1 + m2) v

c)

v1/m1 = v/(m1 + m2)

d)

m1 (m1 + m2) = v . v1

35.

Câu 53: Một khẩu súng khối lượng M bắn ra đầu đạn khối lượng m. Vận tốc đầu đạn ngay sau khi bắn là v . Coi khối lượng thuốc súng không đáng kể. Vận tốc của súng ngay sau khi bắn là:

a)

-Mv/m

b)

-mv/M

c)

-Mv/(M + v)

d)

-mv/(M + v)

36.

Câu 54: Động lượng của một vật

a)

là một đại lượng vô hướng có giá trị dương

b)

là một đại lượng vô hướng có giá trị âm

c)

là một đại lượng có hướng cùng hướng vận tốc

d)

là một đại lượng có hướng cùng hướng gia tốc