wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ BIỂN XANH - NẮNG VÀNG - CÁT TRẮNG

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng

a)

cal

b)

W

c)

J

d)

J/s

2.

Lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α, biểu thức tính công của lực là:

a)

A = F.s.cosα

b)

A = F.s.sinα

c)

A = F.cosα

d)

A = F.sinα

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Khi vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không

b)

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm thực hiện công khác không

c)

Lực là đại lượng véctơ nên công cũng là véctơ

d)

Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số

4.

Một lực F có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương khác nhau như hình bên dưới. Độ lớn của công do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là

a)

a < b < c

b)

a < c < b

c)

b < a < c

d)

c < a < b

5.

Cho ba lực tác dụng lên một viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình vẽ. Công thực hiện bởi các lực F1, F2 và F3 khi viên gạch dịch chuyển một quãng đường d là A1; A2 và A3. Biết rằng viên gạch chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A1 > 0

A2 > 0

A3 = 0

b)

A1 > 0

A2 < 0

A3 = 0

c)

A1 < 0

A2 > 0

A3 # 0

d)

A1 < 0

A2 < 0

A3 # 0

6.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công

a)

N/m

b)

kg.m2/s2

c)

N/s

d)

kg.m2/s

7.

Nhận xét nào sau đây là đúng về công?

a)

Công là đại lượng vô hướng

b)

Giá trị của công không phụ thuộc vào người quan sát

c)

Công là đại lượng có hướng

d)

Công là đại lượng vô hướng và luôn dương

8.

Đại lượng nào sau đây không phải là đại lượng véctơ?

a)

Động lượng

b)

Lực quán tính

c)

Công cơ học

d)

Xung của lực (xung lượng)

9.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công cơ học?

a)

Jun (J).   

b)

kilôoát giờ (kwh).    

c)

Niutơn trên mét (N/m). 

d)

Niutơn mét (N.m).

10.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công cơ học?

a)

kW.h.

b)

N.m.

c)

kg.m2/s2

d)

kg.m2/s

11.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện

b)

Máy giặt.

c)

Bàn là.

d)

Máy sấy tóc.

12.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất được xác định bằng biểu thức

a)

P = A/t

b)

P = t/A

c)

P = A/s

d)

P = s/A

13.

Một lực tác dụng vào một vật nhưng vật đó không chuyển động. Điều này có nghĩa là:

a)

lực không sinh công

b)

lực đã sinh công

c)

lực đã sinh công suất.

d)

lực không sinh công suất

14.

Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?

a)

W

b)

J.s

c)

HP

d)

kg.m2/s3

15.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

b)

luôn đo bằng mã lực (HP)

c)

chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ

d)

là độ lớn của công do thiết bị sinh ra

16.

Công suất được xác định bằng

a)

giá trị công có khả năng thực hiện

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian

c)

công thực hiện trên đơn vị độ

d)

tích của công và thời gian thực hiện công

17.

Kết luận nào sau đây nói về công suất là không đúng?

a)

Công suất đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm

b)

Công suất là đại lượng đo bằng tích số giữa công và thời gian thực hiện công ấy

c)

Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công ấy

d)

Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian

18.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất:

a)

HP (mã lực).

b)

W (oát).

c)

J.s.

d)

N.m/s.

19.

1 W bằng

a)

1 J.s

b)

1 J/s

c)

10 J.s

d)

10 J/s

20.

kWh là đơn vị của:

a)

công suất

b)

công

c)

hiệu suất

d)

lực

21.

Đơn vị của công suất

a)

J.s

b)

kg.m/s

c)

J.m

d)

W

22.

Một lực F không đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc có độ lớn v theo hướng của F. Công suất của lực F là

a)

P = F.t

b)

P = F.v

c)

P = F2v

d)

P = F.v2

23.

Biểu thức tính  động năng của vật là

a)

Wđ = mv

b)

Wđ = mv2/2

c)

Wđ = mv2

d)

Wđ = mv/2

24.

Động năng là một đại lượng

a)

có hướng, luôn dương

b)

vô hướng, không âm

c)

có hướng, không âm

d)

vô hướng, luôn dương

25.

Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật

b)

Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu

c)

Là đại lượng vô hướng, không âm

d)

Phụ thuộc vào vận tốc của vật

26.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật

b)

Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nửa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

c)

Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật

d)

Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật

27.

Động năng là đại lượng

a)

Vô hướng, luôn dương

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ, luôn dương

d)

Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không

28.

Biểu thức tính thế năng:

a)

Wt = mgh2

b)

Wt = mgh

c)

Wt = mgh/t

d)

Wt = mg/t

29.

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

động năng của vật giảm dần. 

b)

thế năng của vật giảm dần

c)

thế năng của vật tăng dần. 

d)

động lượng của vật giảm dần.

30.

Đại lượng vật lý nào sau đây phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường?

a)

động năng

b)

thế năng

c)

trọng lượng

d)

động lượng

31.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

thế năng đàn hồi

b)

thế năng trọng trường

c)

động năng

d)

32.

Thế năng trọng trường là đại lượng

a)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

c)

vectơ, cùng hướng với vec tơ trọng lực 

d)

vectơ, có độ lớn luôn dương hoặc bằng không

33.

Cơ năng là đại lượng

a)

luôn luôn dương

b)

có thể dương, âm hoặc bằng 0

c)

luôn luôn dương hoặc bằng 0

d)

luôn luôn khác 0

34.

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong quá trình vật rơi

a)

Thế năng tăng

b)

Cơ năng không đổi

c)

Động năng giảm

d)

Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.

35.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp

a)

vật rơi trong không khí.   

b)

vật rơi tự do

c)

vật trượt có ma sát

d)

vật rơi trong chất lỏng nhớt

36.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN?

a)

thế năng giảm.

b)

cơ năng không đổi.

c)

cơ năng cực đại tại N.

d)

động năng tăng.

37.

Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

Động năng giảm, thế năng giảm.

b)

Động năng giảm, thế năng tăng.

c)

Động năng tăng, thế năng giảm.

d)

Động năng tăng, thế năng tăng

38.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

39.

kW.h là đơn vị của

a)

công

b)

công suất

c)

hiệu suất

d)

lực

40.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào

b)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1

c)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ

d)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ