wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTTHPTQG 11

Total questions: 38

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong thời gian Δt, một con lắc đơn có chiều dài ℓ thực hiện được 10 dao động. Nếu tăng chiều dài thêm 36 cm thì trong thời gian Δt nó thực hiện được 8 dao động. Chiều dài ℓ có giá trị là

a)

A. 136 cm

b)

B. 28 cm

c)

C. 100 cm

d)

D. 64 cm

2.

Một vật dao động với phương trình  x=6\cos(πt+\frac{\pi}{6})  cm. Thời gian vật dao động từ điểm có li độ  x1x_1 = 3 cm đến biên dương là

a)

A. 1 s

b)

B. 1/3 s

c)

C. 1/6 s

d)

D. 2/3 s

3.

Dao động duy trì là một dao động có

a)

A. biên độ không đổi và có tần số bằng tần số dao động riêng của hệ.

b)

B. biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của ngoại lực.

c)

C. biên độ giảm dần theo thời gian.

d)

D. biên độ không đổi nhưng tần số thay đổi.

4.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động theo phương ngang. Lấy π2 = 10. Thế năng của con lắc biến thiên với chu kì là

a)

A. 0,4 s

b)

B. 0,6 s

c)

C. 0,2 s.

d)

D. 0,8 s

5.

Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 5cos(2πt – π/2) cm. Quãng đường đi được trong 0,5 s kể từ thời điểm t0 = 0 là

a)

A. 15 cm.

b)

B. 10 cm.

c)

C. 20 cm.

d)

D. 5 cm.

6.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

A. một bước sóng.

b)

B. một phần tư bước sóng.

c)

C. một số nguyên lần bước sóng.

d)

D. một nửa bước sóng.

7.

Một sóng cơ có tần số 50 Hz truyền theo phương Ox có tốc độ 30 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương Ox mà dao động của các phần tử môi trường tại đó lệch pha nhau  π3\frac{\pi}{3}  bằng

a)

A. 10 cm

b)

B. 20 cm

c)

C. 5 cm

d)

D. 60 cm

8.

Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

a)

A. cường độ âm.

b)

B. độ to của âm.

c)

C. mức cường độ âm.

d)

D. độ cao của âm.

9.

Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân:

a)

A. Số hạt nuclon

b)

B. Năng lượng liên kết

c)

C. Số hạt proton

d)

D. Năng lượng liên kết riêng.

10.

Dụng cụ nào dưới đây có thể biến quang năng thành điện năng?

a)

A. Pin Vôn-ta

b)

B. Pin mặt trời

c)

C. Acquy

d)

D. Đinamô xe đạp

11.

Gọi εT là năng lượng của phôtôn ánh sáng tím; εL là năng lượng của phôtôn ánh sáng lục; εV là năng lượng của phôtôn ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng?

a)

A. εT > εV > εL

b)

B. εV > εL > εT

c)

C. εL > εV > εT

d)

D. εT > εL > εV

12.

Dòng điện có cường độ  i=22cos100πt(A)i=2\sqrt{2}\cos100πt(A)  (A) chạy qua điện trở thuần 200 Ω. Trong 5 phút, nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở là

a)

A. 48 kJ

b)

B. 240 kJ.

c)

C. 480 kJ

d)

D. 240 J.

13.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp xoay chiều u đặt vào hai đầu một đoạn mạch theo thời gian t như hình vẽ. Tần số của điện áp xoay chiều này bằng

a)

A. 45 Hz.

b)

B. 50 Hz.

c)

C. 55 Hz.

d)

D. 60 Hz.

14.

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức  i=2cos(100πt)i=\sqrt{2}\cos(100πt) (A). Mắc một ampe kế nối tiếp với đoạn mạch. Số chỉ của ampe kế là

a)

 A. 2 AA.\ √2\ A  

b)

 B. 22 AB.\ 2√2\ A  

c)

 C. 1 AC.\ 1\ A  

d)

 D. 2 AD.\ 2\ A  

15.

Đặt điện áp xoay chiều  u=U0cos(ωt+φ)u=U_0\cos(ωt+φ)  vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Cho ω biến thiên sao cho  \omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}   . Ta kết luận rằng

a)

A. hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm.

b)

B. Tổng trở của mạch có giá trị cực đại.

c)

 C. Pmax=U2/2R.C.\ P\max=U^2/2R. 

d)

 D.(UR)max=U.D.(U_R)\max=U.  

16.

Đặt điện áp  u=U0cos(100πtπ12)u=U_0\cos(100πt-\frac{\pi}{12}) (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là  i=I0cos(100πt+π6)i=I_0\cos(100πt+\frac{\pi}{6})  (A). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

a)

 A. 0,5A.\ 0,5  

b)

 B. 22B.\ \frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

 C. 1,0.C.\ 1,0.  

d)

 D. 32D.\ \frac{\sqrt{3}}{2}  

17.

Đặt điện áp u = 200cos(100πt) (V) vào hai đầu đoạn mạch R và C nối tiếp. Khi đó, cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức  i=\sqrt{2}\cos(100πt+\frac{\pi}{4})  (A). Điện trở R và điện dung của tụ điện có giá trị là

a)

 A. R=50Ω; C=15000π F.A.\ R=50Ω;\ C=\frac{1}{5000\pi}\ F.  

b)

 B. R=100Ω; C=15000π FB.\ R=100Ω;\ C=\frac{1}{5000\pi}\ F  

c)

 C. R=50Ω; C=200π μFC.\ R=50Ω;\ C=\frac{200}{π}\ \mu F  

d)

 D.R=100Ω; C=100π μF.D.R=100Ω;\ C=\frac{100}{\pi}\ μF.  

18.

Trong mạch dao động điện từ tự do LC, cuộn cảm có L = 40 mH và tụ điện có điện dung C = 25 nF. Cho π2 = 10. Khi đó chu kỳ dao động riêng của mạch có giá trị là

a)

A. 2.104 s

b)

B. 5.104 s.

c)

C. 5.10-4 s.

d)

D. 2.10-4 s.

19.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong mạch dao động LC lí tưởng ?

a)

A. Khi năng lượng điện trường cực đại thì năng lượng từ trường cực đại.

b)

B. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.

c)

C. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với cùng một tần số.

d)

D. Năng lượng toàn phần của mạch dao động được bảo toàn.

20.

Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Tia X có thể xuyên qua được tấm chì dày cỡ vài mm.

b)

B. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

c)

C. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.

d)

D. Tia X có khả năng đâm xuyên lớn hơn tia gamma.

21.

Giao thoa ánh sáng với khe Iâng biết khoảng cách giữa 2 khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là 1,8m, bước sóng ánh sáng đơn sắc sử dụng bằng 0,5 μm. Điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm là 9,45 mm là vân sáng hay vân tối thứ mấy

a)

A. Tối thứ 10.

b)

B. Sáng thứ 10.

c)

C. Tối thứ 11.

d)

D. Sáng thứ 11.

22.

Cho biết năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân X1, X2, X3 và X4 lần lượt là 7,63 MeV/nuclon; 7,67 MeV/nuclon; 12,42 MeV/nuclon và 5,41 MeV/nuclon. Hạt nhân kém bền vững nhất là

a)

A. X1

b)

B. X2

c)

C. X4.

d)

D. X3

23.

Trên mặt nước có 2 nguồn sóng S1, S2 giống hệt nhau và đặt cách nhau 50 cm, bước sóng do hai nguồn gây ra trên mặt nước là λ = 8 cm. Gọi O là trung điểm của S1S2. Trên đường trung trực của S1S2 nằm trên mặt nước, điểm M gần S1 nhất dao động cùng pha với nguồn sóng cách S1

a)

A. 20 cm.

b)

B. 64 cm

c)

C. 32 cm.

d)

D. 40 cm.

24.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,65 μm. Khoảng giữa 2 khe là 1 mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là 2 m. Bề rộng trường giao thoa bằng 2,5 cm quan sát được số vân tối là

a)

A. 20

b)

B. 24

c)

C. 18

d)

D. 22

25.

Trong nguyên tử hyđrô, xét các mức năng lượng từ K đến P có bao nhiêu khả năng kích thích để êlêctrôn tăng bán kính quỹ đạo lên 4 lần ?

a)

A. 1

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 2

26.

Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10−19 J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm và λ3 = 0,35 μm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

a)

A. Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên

b)

B. Chỉ có bức xạ λ1

c)

C. Hai bức xạ λ1 và λ2

d)

D. Cả ba bức xạ λ1, λ2 và λ3

27.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -0,85 eV về trạng thái dừng có năng lượng -3,4 eV thì phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng λ. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10 −19 J. Giá trị của λ là

a)

A. 0,4349 μ m.

b)

B. 0,4871 μ m.

c)

C. 0,6576 μ m.

d)

D. 1,284 μ m.

28.

Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 mH và tụ điện có điện dung 50 F. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụμ điện là 6 V. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

a)

 A. 55A.\ \frac{\sqrt{5}}{5}  

b)

 B. 52B.\ \frac{\sqrt{5}}{2}  

c)

 C. 35C.\ \frac{3}{5}  

d)

 D. 14D.\ \frac{1}{4}  

29.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2 cm thì động năng của vật là 0,48 J. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 6 cm thì động năng của vật là 0,32 J. Biên độ dao động của vật bằng

a)

A. 8 cm.

b)

B. 14 cm.

c)

C. 10 cm.

d)

D. 12 cm.

30.

Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz. Khi lực kéo về tác dụng lên vật là 0,1 N thì động năng của vật có giá trị 1 mJ. Lấy π2 = 10. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

a)

A. 18,7 cm/s.

b)

B. 37,4 cm/s.

c)

C. 1,89 cm/s.

d)

D. 9,35 cm/s.

31.

Người ta dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân  Li37Li_3^7 đứng yên, sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng. Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ. Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra bằng

a)

A. 7,9 MeV.

b)

B. 9,5 MeV.

c)

C. 8,7 MeV.

d)

D. 0,8 MeV.

32.

Trong thí nghiệm Y‒âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai khe 1 mm. Nếu di chuyển màn ra xa mặt phẳng hai khe một đoạn 50cm thì khoảng vân trên màn tăng thêm 0,3 mm. Bước sóng của bức xạ dùng trong thí nghiệm là

a)

A. 400 nm.

b)

B. 600 nm.

c)

C. 540 nm.

d)

D. 500 nm.

33.

Một vật dao động theo phương trình x = 5cos(5πt –π/3)(cm) (t tính bằng s). Kể từ t = 0, thời điểm vật qua vị trí có li độ x = -2,5 cm lần thứ 2017 là

a)

A. 401,6 s.

b)

B. 403,4 s.

c)

C. 401,3 s.

d)

D. 403,5 s.

34.

Tia X không có ứng dụng nào sau đây?

a)

A. Chữa bệnh ung thư.

b)

B. Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.

c)

C. Chiếu điện, chụp điện.

d)

D. Sấy khô, sưởi ấm.

35.

Laze có tính kết hợp rất cao là bởi vì

a)

A. các phôtôn dao động cùng phương.

b)

B. có phôtôn có cùng năng lượng.

c)

C. các sóng điện từ trong chùm sáng do nguyên tử phát ra dao động cùng pha.

d)

D. số phôtôn bay theo cùng một hướng rất lớn.

36.

Bức xạ có tần số lớn nhất trong bốn bức xạ: hồng ngoại, tử ngoại, Rơn‒ghen và gam‒ ma là bức xạ

a)

A. Rơn‒ghen.

b)

B. gam‒ma.

c)

C. tử ngoại.

d)

D. hồng ngoại.

37.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

A. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.

b)

B. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.

c)

C. Sóng cơ lan truyền trong chân không.

d)

D. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.

38.

Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng. Mắc vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp không đổi có giá trị 220V, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

a)

A. 24V.

b)

B. 0V.

c)

C. 12V.

d)

D.4033V.