wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CÁC LỰC TRONG THỰC TẾ

Total questions: 41

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Trọng lực tác dụng lên vật có 
a)
độ lớn luôn thay đổi.
b)
điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
c)
điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.
d)
điểm đặt bất kỳ trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
2.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trọng lực ?
a)

Trọng lực xác định bởi biểu thức P=mg\overrightarrow{P}=m\overrightarrow{g}

b)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

c)

Trọng lực tác dụng lên vật tỷ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

Tại một nơi trên Trái Đất trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ thuận với gia tốc rơi tự do.

3.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trọng lượng của vật ?
a)
Trọng lượng là độ lớn trọng lực tác dụng lên vật
b)
Trọng lượng của vật luôn không đổi
c)
Trọng lượng kí hiệu là P.
d)
Trọng lượng được đo bằng lực kế.
4.
Trọng tâm của vật là điểm đặt của
a)
trọng lực tác dụng vào vật.
b)
lực đàn hồi tác dụng vào vật.
c)
lực hướng tâm tác dụng vào vật.
d)
lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật.
5.
Khi đưa một vật từ mặt đất lên cao thì
a)
khối lượng của vật tăng lên, còn trọng lượng của vật không đối.
b)
khối lượng của vật không đổi, còn trọng lượng của vật giảm đi.
c)
khối lượng của vật giảm đi, còn trọng lượng của vật không đối..
d)
khối lượng của vật không đổi, còn trọng lượng của vật tăng lên.
6.
Lực hấp dẫn do 1 hòn đá ở trên mặt đất tác dụng vào Trái Đất thì có độ lớn
a)
Nhỏ hơn trọng lượng hòn đá
b)
Bằng trọng lượng của hòn đá
c)
Lớn hơn trọng lượng hòn đá
d)
Bằng 0
7.
Một quyển sách đặt trên bàn như hình vẽ. Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng vào quyển sách
a)
Nhỏ hơn trọng lượng quyển sách
b)
Bằng trọng lượng của quyển sách
c)
Lớn hơn trọng lượng quyển sách
d)
Bằng 0
8.

Công thức tính trọng lực P=mg\overrightarrow{P}=m\overrightarrow{g} được suy từ

a)

định luật I Newton

b)

định luật II Newton

c)

định luật III Newton

d)

định luật vạn vật hấp dẫn

9.
Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g.Phát biểu nào sau đây sai.
a)
Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P=mg.
b)
Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.
c)
Trọng lực tỉ lệ với khối lượng của vật.
d)
Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật.
10.
Một vật đang nằm yên trên mặt đất, lực hấp dẫn do Trái đất tác dụng vào vật có độ lớn
a)
lớn hơn trọng lượng của vật.
b)
nhỏ hơn trọng lượng của vật.
c)
bằng trọng lượng của vật.
d)
bằng 0.
11.

Một quả cam có khối lượng 200g đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là g=10 ms2\frac{m}{s^2} Trọng lượng của quả cam là

a)

2 N.

b)

20 N.

c)

200 N.

d)

2000 N.

12.

Một quả táo có khối lượng 400g đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là g=10 ms2\frac{m}{s^2} Quả táo hút Trái Đất với một lực có độ lớn bằng

a)

40 N.

b)

4 N.

c)

400 N.

d)

4000 N.

13.

Khi vật treo trên sợi dây nhẹ cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật

a)

cùng hướng với lực căng dây.

b)

cân bằng với lực căng dây.

c)

hợp với lực căng dây một góc 90độ

d)

bằng không.

14.

Một ngọn đèn có khối lượng m = 1 kg được treo dưới trần nhà bằng một sợi dây. Dây chỉ chịu lực căng lớn nhất là 8 N. Nếu treo ngọn đèn này vào một đầu dây thì

a)

lực căng sợi dây là 4,9 N và dây sẽ bị đứt.

b)

lực căng sợi dây là 9,8 N và dây sẽ bị đứt.

c)

lực căng sợi dây là 9,8 N và dây sẽ không bị đứt.

d)

lực căng sợi dây là 4,9 N và dây sẽ không bị đứt.

15.

Trong Vật lí, chất lưu dùng để chỉ:

a)

chất lỏng  

b)

chất rắn

c)

chất khí  

d)

chất lỏng và khí

16.

Đặc điểm của lực cản lên vật là:

a)

ngược chiều chuyển động của vật 

b)

cùng chiều chuyển động của vật

c)

phát động chuyển động của vật 

d)

vuông góc với chiều chuyển động của vật

17.

Một ô tô chuyển động từ Đông sang Tây, lực cản tác dụng lên ô tô có hướng:

a)

từ Đông sang Tây

b)

từ Tây sang Đông 

c)

từ Bắc đến Nam         

d)

từ Nam đến Bắc

18.

Tình huống nào sau đây không xuất hiện lực nâng?

a)

Thuyền đi trên sông

b)

Máy bay đang bay trên trời

c)

Quả tạ rơi từ độ cao 15m trong không khí   

d)

Khinh khí cầu bay trên không trung

19.

Một cái diều có khối lượng 200g đang bay lơ lửng trong không khí. Khi đó

a)

độ lớn lực cản của không khí lớn hơn trọng lượng của diều.

b)

độ lớn lực cản của không khí nhỏ hơn trọng lượng của diều.

c)

độ lớn lực cản của không khí bằng trọng lượng của diều.

d)

không so sánh được độ lớn lực cản của không khí và trọng lượng của diều

20.

Tại sao đi lại trên mặt đất dễ dàng hơn khi đi lại dưới nước?

a)

Vì khi đi dưới nước chịu cả lực cản của nước và không khí.

b)

Vì khi ở dưới nước ta bị Trái Đất hút nhiều hơn.

c)

Vì lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

d)

Vì không khí chuyển động còn nước thì đứng yên.

21.

Lực cản của chất lưu tác dụng lên vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

chỉ phụ thuộc vào hình dạng của vật  chỉ phụ thuộc vào tốc độ của vật

b)

chỉ phụ thuộc vào tốc độ của vật

c)

phụ thuộc vào hình dạng và tốc độ của vật   

d)

không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

22.

Thả rơi quả bóng từ độ cao 3m xuống mặt đất thì quả bóng chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Chỉ chịu lực hút của Trái Đất.

b)

Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của không khí.

c)

Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của nước.

d)

Chỉ chịu lực cản của không khí.

23.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí lớn nhất?

a)

Thả tờ giấy phẳng xuống đất từ độ cao 2m.

b)

Thả tờ giấy vo tròn xuống đất từ độ cao 2m.

c)

Gập tờ giấy thành hình cái thuyền rồi thả xuống đất từ độ cao 2m.

d)

Gập tờ giấy thành hình cái máy bay rồi thả xuống đất từ độ cao 2m

24.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí nhỏ nhất?

a)

Người đạp xe giữ lưng thẳng khi đi.  

b)

Người đạp xe khum lưng khi đi.

c)

Người đạp xe cúi gập người xuống khi đi.

d)

Người đạp xe nghiêng người sang phải khi đi.

25.

Các tàu ngầm thiết kế giống hình dạng của cá heo để:

a)

đẹp mắt     

b)

giảm thiểu lực cản

c)

tiết kiệm chi phí chế tạo      

d)

tăng thể tích khoang chứa

26.

Yên xe đạp đua (Hình 45.1) thường cao hơn ghi – đông vì:

a)

vận động viên có thể cúi người xuống để làm tăng diện tích cơ thể tiếp xúc với gió, nhờ đó làm giảm được lực cản của không khí.

b)

vận động viên có thể cúi người xuống để làm giảm diện tích cơ thể tiếp xúc với gió, nhờ đó làm giảm được lực cản của không khí.

c)

vận động viên có thể cúi người xuống để làm giảm diện tích cơ thể tiếp xúc với gió, nhờ đó làm tăng được lực cản của không khí.

d)

vận động viên có thể cúi người xuống để làm tăng diện tích cơ thể tiếp xúc với gió, nhờ đó làm tăng được lực cản của không khí.

27.

Khi máy bay cất cánh, phần trước máy bay hướng lên để:,

a)

lực nâng tăng dần, giúp cho máy bay hạ thấp độ cao

b)

lực nâng tăng dần, giúp cho máy bay chuyển động lên cao hơn.

c)

lực nâng giảm dần, giúp cho máy bay hạ thấp độ cao

d)

lực nâng giảm dần, giúp cho máy bay chuyển động lên cao hơn.

28.

Khi ôm một tảng đá trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì:

a)

khối lượng của tảng đá thay đổi.  

b)

khối lượng của nước thay đổi.

c)

lực nâng của nước.

d)

lực đẩy của tảng đá.

29.

Lực ma sát trượt sinh ra khi:

a)

một vật lăn trên bề mặt của vật khác.

b)

một vật tượt trên bề mặt của vật khác.

c)

một vật đứng yên trên bề mặt của vật khác.

d)

tất cả đều sai.

30.

Lực ma sát xuất hiện:

a)

ngăn cản chuyển động của vật.

b)

giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

c)

vừa ngăn cản vừa giúp vật chuyển động.

d)

có lúc ngăn cản có lúc giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

31.

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Diện tích tiếp xúc và vận tốc của vật

b)

Áp lực lên mặt tiếp xúc.

c)

Bản chất của vật.

d)

Điều kiện về bề mặt

32.

Hệ số ma sát trượt

a)

tỉ lệ thuận với lực ma sát trượt và tỉ lệ nghịch với áp lực.

b)

phụ thuộc diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật.

c)

không phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của mặt tiếp xúc.

d)

phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của mặt tiếp xúc.

33.

Công thức tính độ lớn của lực ma trượt là:

a)

Fmst=kΔlFmst=k\Delta l  

b)

Fmst=mgFmst=mg  

c)

Fmst=μt.NFmst_{ }=\mu_t.N  

d)

Fmst = μt.PFmst\ =\ \mu_t.P  

34.

Cần kéo một vật trọng lượng 20 N với một lực bằng bao nhiêu để vật chuyển động đều trên một mặt sàn nằm ngang. Biết hệ số ma sát trượt của vật và sàn là 0,4.

a)

8N

b)

6N

c)

5N

d)

10N

35.

Mặt lốp ô tô, xe máy, xe đạp có khía rãnh để

a)

tăng ma sát.

b)

giảm ma sát

c)

tăng quán tính.

d)

giảm quán tính

36.

Tay ta cầm nắm được các vật là nhờ có:

a)

ma sát trượt.

b)

ma sát nghỉ.

c)

ma sát lăn.

d)

quán tính.

37.

Việc nào sau đây cần giảm lực ma sát ?

a)

A. Đánh diêm

b)

B. Ô tô qua vũng lầy

c)

C. Viết bảng

d)

D. Kéo hàng trên mặt đất

38.

Lực ma sát luôn có lợi.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

39.

Trường hợp nào không có ma sát nghỉ ?

a)

A. Khung ảnh treo trên tường

b)

B. Dùng lực đẩy bàn nhưng nó không chuyển động

c)

C. Quả mít rơi từ trên cây xuống

40.

Lực ma sát trượt

a)

chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần.

b)

phụ thuộc vào độ lớn của áp lực

c)

tỉ lệ thuận với vận tốc của vật

d)

phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc

41.

Đặc điểm của lực ma sát trượt?

a)

Xuất hiện ở mặt tiếp xúc của vật đang trượt trên một bề mặt

b)

 Có hướng ngược hướng của vận tốc

c)

 Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của áp lực, không phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật

d)

Tất cả đều đúng