wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 1

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì? Chọn câu đúng nhất.

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.

c)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.

2.

Biển báo nào dưới đây cảnh báo khu vực có chất phóng xạ?

a)

b)

c)

d)

3.

Biển báo nào dưới đây là biển cảnh báo tia laser?

a)

b)

c)

d)

4.

Chọn đáp án đúng nhất .

Sai số phép đo phân thành hai loại:

a)

Sai số ngẫu nhiên và sai số tỉ đối.

b)

Sai số hệ thống và tỉ đối.

c)

Sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên.

d)

Sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ.

5.

Một học sinh sử dụng Vôn kế để đo hiệu điện thế, tuy nhiên chưa hiệu chỉnh kim của Vôn kế về vạch số 0 dẫn đến phép đo gặp sai số. Loại sai số này gọi là

a)

Sai số tuyệt đối

b)

Sai số hệ thống.

c)

Sai số tỉ đối

d)

Sai số ngẫu nhiên.

6.

Gọi   A\overline{A} là giá trị trung bình,   ΔA\Delta A' là sai số dụng cụ,   ΔA\overline{\Delta A} là sai số ngẫu nhiên,   ΔA\Delta A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\overline{\Delta A}}{\overline{A}}.100\%

b)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\Delta A'}{\overline{A}}.100\%

c)

δA=AΔA.100%\delta A=\frac{\overline{A}}{\overline{\Delta A}}.100\%

d)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\Delta A}{\overline{A}}.100\%

7.

Giá trị trung bình khi đo n lần cùng một đại lượng A được tính theo công thức nào dưới đây ?

a)

A=A1+A2+...+An\overline{A}=A_1+A_2+...+A_n

b)

A=A1+A2+...+Ann\overline{A}=\frac{A_1+A_2+...+A_n}{n}

c)

A=A1+A2+...+An2\overline{A}=\frac{A_1+A_2+...+A_n}{2}

d)

A=A1.A2...Ann\overline{A}=\frac{A_1.A_2...A_n}{n}

8.

Một phép đo đại lượng vật lí AA thu được giá trị trung bình là A\overline{A} , sai số của phép đo là ΔA\Delta A . Cách ghi đúng kết quả đo AA

a)

A=AΔAA=\overline{A}-\Delta A

b)

A=A+ΔAA=\overline{A}+\Delta A

c)

A=A±ΔAA=\overline{A}\pm\Delta A

d)

A=AΔAA=A-\Delta A

9.

Đại lượng cho biết hướng chuyển động và có độ lớn bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối được gọi là

a)

độ dịch chuyển

b)

quãng đường

c)

tốc độ

d)

vận tốc

10.

Công thức độ dịch chuyển tổng hợp

a)

d13=d12+d23\overrightarrow{d_{13}}=\overrightarrow{d_{12}}+\overrightarrow{d_{23}}

b)

d13=d12 d23\overrightarrow{d_{13}}=\overrightarrow{d_{12}}\ -\overrightarrow{d_{23}}

c)

d13=d23 +d21\overrightarrow{d_{13}}=\overrightarrow{d_{23}}\ +\overrightarrow{d_{21}}

d)

d13=d12 +d32\overrightarrow{d_{13}}=\overrightarrow{d_{12}}\ +\overrightarrow{d_{32}}

11.

Công thức cộng vận tốc

a)

v13=v12+v23\overrightarrow{v_{13}}=\overrightarrow{v_{12}}+\overrightarrow{v_{23}}

b)

v13=v12 v23\overrightarrow{v_{13}}=\overrightarrow{v_{12}}\ -\overrightarrow{v_{23}}

c)

v13=v23 v12\overrightarrow{v_{13}}=\overrightarrow{v_{23}}\ -\overrightarrow{v_{12}}

d)

v13=v32 +v21\overrightarrow{v_{13}}=\overrightarrow{v_{32}}\ +\overrightarrow{v_{21}}

12.

Jerry đi từ nhà đến trường, sau đó đi từ trường đến công viên. Quãng đường Jerry đã đi là

a)

2 km

b)

5 km

c)

8 km

d)

10 km

13.

Jerry đi từ nhà đến trường, sau đó đi từ trường về nhà. Độ dịch chuyển tổng hợp có độ lớn là

a)

0 km

b)

5 km

c)

8 km

d)

10 km

14.

Với ss là quãng đường, tt là thời gian chuyển động. Công thức tính tốc độ trung bình

a)

vtb=stv_{tb}=\frac{s}{t}  

b)

vtb=tsv_{tb}=\frac{t}{s}  

c)

vtb=stv_{tb}=s-t

d)

vtb=s+tv_{tb}=s+t

15.

Với dd là độ dịch chuyển, tt là thời gian chuyển động. Công thức tính vận tốc trung bình

a)

vtb=dtv_{tb}=\frac{d}{t}  

b)

vtb=tdv_{tb}=\frac{t}{d}  

c)

vtb=dtv_{tb}=d-t

d)

vtb=d+tv_{tb}=d+t

16.

Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B (như hình vẽ). Quãng đường và độ dịch chuyển của vật tương ứng bằng

a)

2m; -2m.

b)

2m; 2m.

c)

8m; -2m.

d)

8m; 2m.

17.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng.

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.

b)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.

c)

Vật đang đứng yên.

d)

Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.

18.

Tốc độ trung bình là đại lượng đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

khả năng duy trì chuyển động của vật.

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

19.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho sự biến thiên nhanh chậm của vận tốc theo thời gian. Đơn vị và ký hiệu là

a)

Gia tốc. Kí hiệu a và đơn vị là m/s

b)

Gia tốc. Kí hiệu a và đơn vị là m/s2

c)

Vận tốc. Kí hiệu là v và đơn vị m/s

d)

Vận tốc. Kí hiệu là m/s2

20.

Biểu thức tính gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

a=vv0ta=\frac{v-v_0}{t}

b)

a=v+v0ta=\frac{v+v_0}{t}

c)

a=v0vta=\frac{v_0-v}{t}

d)

a=v0ta=\frac{v_0}{t}

21.

Phương trình vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:

a)

v=v0+at2v=v_0+at^2  

b)

v=v0+atv=v_0+at  

c)

v=v0atv=v_0-at  

d)

v=v0+atv=-v_0+at  

22.

Độ dịch chuyển của vật trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

d=12at2+v0td=\frac{1}{2}at^2+v_0t

b)

d=at2+v0td=at^2+v_0t

c)

d=12at2+v0t+x0d=\frac{1}{2}at^2+v_0t+x_0

d)

d=12at+v0td=\frac{1}{2}at^{ }+v_0t

23.

Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

v2v02=2asv^2-v_{0^{ }}^2=2as  

b)

v+v0=2asv+v_0=\sqrt[]{2as}  

c)

v2+v02=2asv^2+v_0^2=2as  

d)

vv0=2asv-v_0=\sqrt[]{2as}  

24.

Công thức tính thời gian rơi của vật trong chuyển động ném ngang ở độ cao h là:

a)

t=2hgt=\sqrt[]{\frac{2h}{g}}  

b)

t=2hgt=\frac{2h}{g}  

c)

t=h2gt=\sqrt[]{\frac{h}{2g}}  

d)

t=h2gt=\frac{h}{2g}  

25.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu v0 (m/s), bỏ qua sức cản không khí. Khoảng cách từ vị trí ném đến vị trí vật chạm đất (tính theo phương ngang) hay còn gọi là tầm bay xa L của vật, được xác định bởi

a)

L=v0.2hgL=v_0.\sqrt[]{\frac{2h}{g}}  

b)

L=v0.2hgL=v_0.\frac{2h}{g}  

c)

L=v0.h2gL=v_0.\sqrt[]{\frac{h}{2g}}  

d)

L=v0.h2gL=v_0.\frac{h}{2g}  

26.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

trọng lượng của xe.

b)

lực ma sát nhỏ.

c)

quán tính của xe.

d)

phản lực của mặt đường.

27.

Gia tốc trong định luật II Niuton

a)

a=vv0ta=\frac{v-v_0}{t}

b)

a=v+v0ta=\frac{v+v_0}{t}

c)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

d)

a=F.m\overrightarrow{a}=\overrightarrow{F}.m

28.

Khi một ô tô đang chuyển động thẳng đều đột ngột tăng tốc về phía trước, thì người ngồi trong xe

a)

ngả người về sau.  

b)

chúi người về phía trước.

c)

ngả người sang bên cạnh.

d)

dừng lại ngay.

29.

Lực và phản lực luôn

a)

xuất hiện và mất đi đồng thời.

b)

cân bằng nhau.

c)

khác nhau về bản chất.

d)

cùng hướng với nhau.

30.

Công thức liên hệ giữa lực tác dụng và phản lực theo định luật III Newton là

a)

b)

c)

d)

31.

Hai lực F1\overrightarrow{F_1}F2\overrightarrow{F_2} hợp nhau một góc α có hợp lực được tính theo công thức

a)

F=F12+F22+2F1F2cosαF=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\cos\alpha}

b)

F=F12+F222F1F2cosαF=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2-2F_1F_2\cos\alpha}

c)

F=F1+F2F=F_1+F_2

d)

F=F12+F22F=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2}

32.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng các lực thành phần được phân tích từ lực F\overrightarrow{F}

a)

b)

c)

d)

33.

Biểu thức điều kiện cân bằng của một vật là

a)

F1+F2+...+Fn=0\overrightarrow{F_1}+\overrightarrow{F_2}+...+\overrightarrow{F_n}=\overrightarrow{0}

b)

F1F2...Fn=0\overrightarrow{F_1}-\overrightarrow{F_2}-...-\overrightarrow{F_n}=\overrightarrow{0}

c)

F1+F2+...+Fn=0F_1+F_2+...+F_n=0

d)

F1×F2×...×Fn=0F_1\times F_2\times...\times F_n=0

34.

Lực mà Trái Đất tác dụng lên vật là:

a)

trọng lượng

b)

trọng lực

c)

lực đẩy

d)

lực nén

35.

Công thức của trọng lượng?

a)

P = m.g

b)

P = ma

c)

P = μ.N

d)

P=T

36.

Hệ số ma sát trượt

a)

tỉ lệ thuận với lực ma sát trượt và tỉ lệ nghịch với áp lực.

b)

phụ thuộc diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật.

c)

không phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của mặt tiếp xúc.

d)

phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của mặt tiếp xúc.

37.

Công thức tính độ lớn của lực ma trượt là:

a)

Fms=kΔlF_{ms}=k\Delta l  

b)

Fms=mgF_{ms}=mg  

c)

Fms=μ.NF_{ms}=\mu.N  

d)

Fms = μ.PF_{ms}\ =\ \mu.P  

38.
Công thức tính lực đẩy Archimedes là
a)

FA=ρ.g.VF_A=-\rho.g.V

b)

FA=ρ.g.VF_A=\rho.g.V

c)

FA=2ρ.g.VF_A=2\rho.g.V

d)

FA=12ρ.g.VF_A=\frac{1}{2}\rho.g.V

39.
Chất lưu được dùng để chỉ chất gì?
a)
Chất rắn
b)
Chất lỏng
c)
Chất khí
d)
Chất lỏng và chất khí
40.

Mặt lốp ô tô, xe máy, xe đạp có khía rãnh để

a)

tăng ma sát.

b)

giảm ma sát

c)

tăng quán tính.

d)

giảm quán tính