wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MỘT SỐ LỰC TRONG THỰC TIỄN

Total questions: 42

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
Tại một nơi nhất định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với
a)
Gia tốc khác nhau
b)
Gia tốc bằng 0
c)

Cùng một gia tốc g

d)

Cùng gia tốc a = 5m/s2

2.

Chọn ý sai. Trọng lượng của vật

a)

là độ lớn trọng lực tác dụng lên vật.

b)

là trọng tâm của vật.

c)

kí hiệu là P.

d)

được đo bằng lực kế.

3.
Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi
a)
quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng.
b)
ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh.
c)
quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn bóng.
d)
xe đạp đang xuống dốc.
4.
Phát biểu nào sau đây nói về lực ma sát là đúng?
a)
Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.
b)
Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy,
c)
Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy,
d)
Lực ma sát trượt căn trở chuyển động trượt của vật này trên bề mặt vật kia.
5.

Một vật chuyển động chậm dần

a)

là do có lực ma sát tác dụng vào vật.

b)

có gia tốc âm.

c)

có lực kéo nhỏ hơn lực cản tác dụng vào vật.

d)

là do quán tính.

6.

Chọn câu đúng nhất

a)

Lực đàn hồi xuất hiện khi có lực khác tác dụng lên nó.

b)

Lực đàn hồi xuất hiện để gây ra gia tốc cho vật.

c)

Lực ma sát nghỉ đóng vai trò là lực phát động.

d)

Lực ma sát trong mọi trường hợp đều có lợi.

7.

Thả rơi quả bóng từ độ cao 3m  xuống mặt đất thì quả bóng chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Chỉ chịu lực hút của Trái Đất.

b)

Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của nước.

c)

Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của không khí.

d)

Chỉ chịu lực cản của không khí.

8.
Nếu so sánh một quả cân 1kg và một tập giấy 1kg thì
a)
tập giấy có trọng lượng lớn hơn
b)
quả cân có trọng lượng lớn hơn
c)
quả cân và tập giấy có trọng lượng bằng nhau
d)
quả cân và tập giấy có thể tích bằng nhau
9.

Trọng lực có

a)
Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
b)
Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.
c)
Phương ngang, chiều từ trái sang phải.
d)
Phương ngang, chiều từ phải sang trái.
10.

1. Điều nào sau đây không đúng khi nói về lực ma sát nghỉ

a)

A. Lực msn luôn xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật

b)

B. Lực msn giữ cho các điểm tiếp xúc của vật không trượt trên bề mặt

c)

C. Một vật có thể đứng yên trên bề mặt phẳng nghiêng mà k cần đến lực msn

d)

D. Một vật có thể đứng yên trên mặt phẳng ngang mà không cần đến lực msn

11.

2. Chọn phát biểu sai. Độ lớn của mst

a)

A. Phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật

b)

B. không phụ thuộc vào tốc độ của vật

c)

C. Tỉ lệ với độ lớn của áp lực

d)

D. Phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của 2 mặt tiếp xúc

12.

3. Hệ số ma sát trượt

a)

A. k phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của 2 mặt tiếp xúc

b)

B. không có đơn vị

c)

C. luôn bằng hệ số msn

d)

D. có giá trị lớn nhất bằng 1

13.

Lực ma sát nghỉ

a)

A. có hướng ngược với hướng của lực td có xu hướng lm vật chuyển động

b)

B. có độ lớn bằng độ lớn của lực td có xu hướng lm vật chuyển động, khi vật còn chưa chuyển động

c)

D. là một lực luôn có hại

d)

C. có phương song song với mặt tiếp xúc

14.

5. Hệ số mst là μt\mu_t , phản lực td lên vật là N. Lực mst td lên vật là FmstF_{mst} , chọn hệ thức đúng:

a)

A, Fmst=NμtF_{mst}=\frac{N}{\mu_t}

b)

B. Fmst=μtN2F_{mst}=\mu_tN^2

c)

C. Fmst=μt2F_{mst}=\mu_t^2

d)

D. Fmst=μtNF_{mst}=\mu_tN

15.

6. Khi tăng lực ép của tiếp xúc giữa hai vật thì hệ số ms giữa hai mặt tiếp xúc là

a)

A. tăng lên

b)

B. Giảm đi

c)

C. không đổi

d)

D. Tăng rồi giảm

16.

7. chiều của lực msn

a)

A. ngược chiều với vận tốc của vật

b)

C. ngược chiều với thành phần ngoại lực song song với mặt tiếp xúc

c)

B. ngược chiều với gia tốc của vật

d)

D. vuông góc với mặt tiếp xúc

17.

8. Chọn phát biểu đúng

a)

A. một quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang vì trọng lực và lực ma sát nghỉ tác dụng lên quyển sách cân bằng nhau

b)

B. Khi một vật chịu tác dụng của ngoại lực mà vẫn đứng yên thì lực ma sát nghỉ lớn hơn ngoại lực

c)

C. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào bản chất của các mặt tiếp xúc

d)

D. lực msn phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc

18.

10. Một vật trượt có ms trên một mặt phẳng nằm ngang. Nếu vận tốc của vật đó tăng lên 2 lần thì độ lớn lực mst giữa 2 vật và mặt tiếp xúc sẽ:

a)

A. tăng2 lần

b)

B. Tăng 4 lần

c)

C. Giảm 2 lần

d)

D, Không đổi

19.

11. Hệ số mst

a)

A. tỉ lệ thuận với lực mst và tỉ lệ nghịch với áp lực

b)

B. phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật

c)

C. phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của mặt tiếp xúc

d)

D. phụ thuộc vào áp lực

20.

12. kéo vật bằng một lức F=30N theo phương ngang mà vật vẫn đứng yên, độ lớn của lực msn là

a)

A. lớn hơn 30N

b)

B. 30N

c)

C. nhỏ hơn 30N

d)

D. chưa đủ cơ sở để trl

21.

15. Trọng lực tác dụng lên một vật có:

a)

A. Điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

b)

B. Điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương nằm ngang

c)

C. điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên

d)

D. Độ lớn luôn thay đổi

22.

16. Câu nào sau đây sai?

a)

A. Lực căng của dây có bản chất là lực đàn hồi

b)

B. lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén

c)

B. Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén

d)

D. lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây

23.

17. một vật có khối lượng m=2kg. Gia tốc rơi tự do là g=10m/ s2s^2 . Vật m hút trái đất với một lực bằng

a)

A. 5N

b)

B. 20N

c)

C. 40N

d)

D. 10N

24.

26. Điều nào sau đây khi nói về lực ms là chính xác nhất

a)

A. luôn có hại

b)

B. Luôn có lợi

c)

C. Vừa lợi, vừa hại

d)

D. Có độ lớn bằng trọng lượng vật

25.

27. Một ô tô đang chạy trên đường lực nào đóng vai trò là thay đổi vận tốc xe

a)

A. Lực kéo của động cơ

b)

B. Lực msn

c)

C. Trọng lực

d)

D. Phản lực là mặt đường lên ô tô

26.

29. Lực mst không phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây

a)

A. Bản chất của bề mặt tiếp xúc

b)

B. Độ lớn của áp lực

c)

C. Diện tích tiếp xúc

d)

D. Trọng lực của vật

27.

30. Người nông dân cuốc đất trên đồng, người thợ mộc cầm rìu đẽo gỗ thỉnh thoảng thấm nước vào tay mình là do

a)

A. thói quen

b)

B. bôi trơn để khỏi bỏng tay

c)

C. làm tăng ms để dễ cầm cán

d)

D. làm giảm ms để dễ cầm cán

28.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Ac-si-mét

b)

Lực đẩy Ac-si-mét và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Ac-si-mét

29.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:

a)

1,7N

b)

1,2N

c)

2,9N

d)

0,5N

30.

Thể tích trong công thức tính lực đẩy Acsimet là :

a)

Thể tích toàn bộ của vật

b)

Thể tích phần nổi của vật

c)

Thể tích phần chìm của vật

d)

Thể tích chất lỏng

31.

Lực đẩy Acsimet không phụ thuộc vào đại lượng nào dưới đây?

a)

Khối lượng của vật bị nhúng

b)

Thể tích của vật bị nhúng

c)

Trọng lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu

d)

Khối lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu

32.

Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Ác si met tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

b)

Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met lớn hơn.

c)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met như nhau vì chúng cùng khối lượng.

d)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

33.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Số chỉ của lực kế sẽ giảm đi.

b)

Số chỉ của lực kế sẽ tăng lên

c)

Số chỉ của lực kế sẽ không thay đổi

d)

Số chỉ của lực kế sẽ giảm đi lúc đầu sau đó tăng lên và không thay đổi

34.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Lực đẩy Ac si met cùng chiều với trọng lực.

b)

Lực đẩy Ac si met tác dụng theo mọi phương vì chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

c)

Lực đẩy Ac si met luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật.

d)

Lực đẩy Ac si met có điểm đặt ở vật.

35.

Nhúng một vật vào trong một chậu đựng chất lỏng. Những yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lực đẩy Ác-si -mét :

a)

A- Trọng lượng riêng của chất lỏng.

b)

B- Hình dáng của chậu đựng chất lỏng.

c)

C- Lượng nước chất lỏng chứa trong chậu.

d)

D- B và C.

36.

Lực đẩy Ác-si -mét không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây ?

a)

A- Khối lượng của vật bị nhúng.

b)

B- Thể tích của vật bị nhúng.

c)

C- Trọng lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu.

d)

D- Khối lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu.

37.

Đơn vị lực căng dây là

a)

Watts (W)

b)

Joules (J)   

c)

Newton (N)

d)

Radians (Rad)

38.

Khi vật treo trên sợi dây nhẹ cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật

a)

cùng hướng với lực căng dây.   

b)

cân bằng với lực căng dây.

c)

hợp với lực căng dây một góc    90090^0

d)

bằng không.

39.

Một ngọn đèn có khối lượng m = 1 kg được treo dưới trần nhà bằng một sợi dây. Lấy g=9,8 ms2g=9,8\ \frac{m}{s^2}  Dây chỉ chịu lực căng lớn nhất là 8 N. Nếu treo ngọn đèn này vào một đầu dây thì

a)

lực căng sợi dây là 9 N và dây sẽ bị đứt.  

b)

lực căng sợi dây là 9,8 N và dây sẽ bị đứt.

c)

lực căng sợi dây là 9,8 N và dây sẽ không bị đứt.

d)

lực căng sợi dây là 4,9 N và dây sẽ không bị đứt.

40.

Gia tốc rơi tự do trên Trái Đất là 9,8 ms29,8\ \frac{m}{s^2} còn trên sao Hỏa là 3,7 ms23,7\ \frac{m}{s^2} . Nếu một nhà du hành vũ trụ từ Trái Đất lên sao Hỏa sẽ có

a)

khối lượng và trọng lượng đều giảm đi. 

b)

khối lượng và trọng lượng không đổi.

c)

khối lượng không đổi còn trọng lượng giảm đi. 

d)

khối lượng giảm đi còn trọng lượng không đổi.

41.

Một quả cam có khối lượng 200g đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là 10 ms210\ \frac{m}{s^2}  .Trọng lượng của quả cam là

a)

2 N. 

b)

20 N.  

c)

200 N.   

d)

2000 N.

42.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về vị trí trọng tâm của một vật ?

a)

Luôn ở một điểm trên vật.    

b)

Có thể trùng với tâm đối xứng của vật.

c)

Có thể ở trên trục đối xứng của vật.    

d)

Phụ thuộc sự phân bố của khối lượng vật.