wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý

Total questions: 40

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Vật lí là môn khoa học tự nhiên tập trung nghiên cứu

a)

Khoa học trái đất, Vũ trụ và các hành tinh.

b)

Vật chất, năng lượng và mối quan hệ của chúng.

c)

Mô hình và lí thuyết của vật chất và môi trường.

d)

Các dạng vật chất và sự biến đổi các chất

2.

Câu 2: Có mấy cách để đo các đại lượng vật lý?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Câu 3: Hoạt động nào sau đây được cho là không nên khi phòng thực hành có đám cháy ?

a)

Ngắt toàn bộ hệ thống điện, tổ chức thoát nạn, cứu người, cứu tài sản, chống cháy lan, dập tắt đám cháy.

b)

Sử dụng nước dập đám cháy nơi có thiết bị điện, đám cháy hydrocacbon hoặc các chất lỏng có tỷ trọng nhẹ hơn nước.

c)

Ngắt điện; đưa toàn bộ các hóa chất, các chất dễ cháy đến khu vực an toàn; dập tắt ngọn lửa theo hướng dẫn của phòng thực hành.

d)

Không được sử CO2, để dập tắt đám cháy quần áo trên người hoặc cháy kim loại kiềm như magnesium.

4.

Câu 4: Trong hệ đơn vị SI, đại lượng có đơn vị tương ứng với

a)

chiều dài là km (kilômét).

b)

nhiệt độ là °C (độ C).

c)

khối lượng là g (gam).

d)

thời gian là s (giây).

5.

Câu 5: Có mấy loại sai số trong thực hành Vật lí?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Câu 6: Sai số hệ thống là do

a)

dao động sinh học của người đo

b)

thời tiết, độ ẩm, thiết bị,...

c)

bấm, ngắt thiết bị đo không đúng lúc

d)

dụng cụ và phương pháp đo.

7.

Câu 7: Hãy chọn câu đúng?

a)

Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

b)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

c)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.

d)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

8.

Câu 8: Chọn câu khẳng định đúng. Đứng ở Trái Đất ta sẽ thấy:

a)

Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

b)

Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

c)

Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

9.

Câu 9: Chọn phát biểu đúng.

a)

Vectơ độ dời thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

b)

Vectơ độ dời có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.

c)

Trong chuyển động thẳng độ dời bằng độ biến thiên tọa độ.

d)

Độ dời giá trị luôn dương.

10.

Câu 10: Chuyển động của một vật có tính tương đối vì

a)

vật đó được quan sát ở các thời điểm khác nhau.

b)

vật đó được quan sát bởi những người quan sát khác nhau.

c)

vật đó được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.

d)

vật đó chuyển động không ổn định: lúc chuyển động, lúc đứng yên.

11.

Câu 11: Vận tốc tuyệt đối là

a)

vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên.

b)

vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động.

c)

vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên.

d)

vận tốc của hệ quy chiếu đứng yên đối với hệ quy chiếu chuyển động.

12.

Câu 12: Vận tốc tương đối là

a)

vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên.

b)

vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động.

c)

vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên.

d)

vận tốc của hệ quy chiếu đứng yên đối với hệ quy chiếu chuyển động.

13.

Câu 13: Vận tốc kéo theo là

a)

vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên.

b)

vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động

c)

vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên.

d)

vận tốc của hệ quy chiếu đứng yên đối với hệ quy chiếu chuyển động.

14.

Câu 14: Thiết bị phù hợp để đo tốc độ trung bình của các học sinh trong lớp thể dục là

a)

đồng hồ bấm giây kết hợp với thước.

b)

cổng quang điện kết hợp với thước và đồng hồ đo thời gian hiện số.

c)

súng bắn tốc độ

d)

Cả ba phương án trên.

15.

Câu 15: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, đại lượng không đổi theo thời gian là

a)

gia tốc

b)

độ dịch chuyển

c)

quãng đường

d)

vận tốc

16.

Câu 16: Một ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc vo Vận tốc ô tô sau khi tăng thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều với gia tốc

a)

b)

c)

d)

17.

Câu 17: Một xe máy đang chuyển động thẳng với vận tốc vị thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a. Độ dịch chuyển của xe máy sau khoảng thời gian t kể từ khi tăng tốc là

a)

b)

c)

d)

18.

Câu 18: Một xe lửa bắt đầu rời ga, chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a theo chiều dương của trục tọa độ. Nếu tại thời điểm t, vận tốc của xe là v thì

a)

a>0 và v>0.

b)

a<0 và v>0.

c)

a>0 và y<0.

d)

a<0 và v<0.

19.

Câu  19: Một xe máy đang chuyển động với vận tốc vị thì chuyển động thăng chậm dần đều với gia dịch chuyên được một đoạn d thì vận tốc của xe là v. Hệ thức đúng là

a)

b)

c)

d)

20.

Câu 20:Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có

a)

vận tốc tăng đều theo thời gian

b)

gia tốc tăng đều theo thời gian.

c)

vận tốc giảm đều theo thời gian

d)

gia tốc giảm đều theo thời gian.

21.

Câu 21: Một hòn đá được thả rơi tự do tại nơi có gia tốc trọng trường g. Sau khi rơi được thời gian t

hòn đá là

a)

b)

c)

d)

22.

Câu 22: Chọn phát biểu đúng khi nói về vật rơi tự do.

a)

Chuyển động rơi tự do có gia tốc tăng dần đều.

b)

Vị trí thả vật càng cao, gia tốc của vật càng lớn.

c)

Vật rơi tự do có vận tốc tăng dần đều

d)

Ở cùng một nơi, vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

23.

Câu 23. Chuyển động của vật nào sau đây được coi là rơi tự do?

a)

Bụi phấn rơi trong không khí.

b)

Hòn đá đang chìm trong hồ nước.

c)

Vận động viên đang nhảy dù

d)

Quả tạ rơi trong không khí.

24.

Câu 24: Vật đứng yên trên mặt bàn nằm ngang là do

a)

vật không chịu tác dụng của lực nào

b)

hợp lực tác dụng lên vật khác không

c)

hợp lực tác dụng lên vật bằng không.

d)

vật chịu tác dụng của 4 lực cân bằng.

25.

Câu 25: Quán tính của một vật phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

lực tác dụng vào vật.

c)

vận tốc ban đầu của vật.

d)

khối lượng riêng của vật.

26.

Câu 26: Bạn B ngồi trên xe máy mà bạn A đang chạy. Nếu bạn A đột ngột tăng vận tốc của xe về phíatrướcc

a)

bạn B sẽ ngã người sang phải

b)

bạn B sẽ ngã người sang trái.

c)

bạn B sẽ ngã người về phía trước.

d)

bạn B sẽ ngã người về phía sau.

27.

Câu 27: Một vật đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 10 m/s do tác dụng của các lực cân bằng. Nếu các tác dụng vào vật mất đi thì

a)

vật sẽ dừng lại ngay.

b)

vật sẽ đổi hướng chuyển động.

c)

vật sẽ chuyển động thẳng đều với vận tốc 10 m/s.

d)

vật sẽ chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

28.

Câu 28: Khối lượng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có độ lớn không đổi.

b)

Có giá trị luôn dương.

c)

Là đại lượng vô hướng

d)

Là đại lượng vectơ.

29.

Câu 29: Một vật có khối lượng m chịu tác dụng của lực F thì vật thu được gia tốc a . Hệ thức đúng là

a)

b)

c)

d)

30.

Câu 30: Mức quán tính của một vật phụ thuộc vào

a)

gia tốc của vật.

b)

lực tác dụng vào vật.

c)

khối lượng của vật.

d)

hình dạng của vật

31.

Câu 31 Theo định luật II Niu tơn thì gia tốc của một vật thu được không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỉ lệ thuận với độ lớn của lực tác dụng vào vật.

b)

Tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

c)

Cùng hướng với lực tác dụng lên vật.

d)

Luôn ngược hướng với chiều chuyển động của vật.

32.

Câu 32: Gia tốc của vật có độ lớn sẽ thay đổi thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối của vật giảm đi 2 lần?

a)

Tăng lên bốn lần.

b)

Tăng lên hai lần.

c)

Giảm đi bốn lần

d)

Không thay đổi

33.

Câu 33: Cặp “lực và phản lực” tuân theo định luật 3 Newton

a)

không bằng nhau về độ lớn.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

tác dụng vào cùng một vật.

d)

. cùng độ lớn nhưng không cùng giá.

34.

Câu 34: Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ thì

a)

lực của búa tác dụng vào đinh bằng với lực của đinh tác dụng vào búa.

b)

lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa.

c)

lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.

d)

lực của búa tác dụng vào đỉnh lớn hơn lực đỉnh tác dụng vào búa.

35.

Câu 35: Một vật khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do g. Khi nói về trọng lực và trọng lượng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trọng lực của vật là lực hút của Trái Đất lên vật.

b)

Trọng lượng của vật có thể tăng hoặc giảm.

c)

Trọng lực luôn hướng xuống và có độ lớn P = mg.

d)

Trọng lượng của vật cùng hướng với trọng lực.

36.

Câu 36: Khi nói về lực căng của dây, phát biểu nào sau đây sai? Lực căng của dây

a)

. có chiều hướng vào phần giữa của sợi dây.

b)

có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.

c)

có thể là lực kéo hoặc lực nén.

d)

có phương trùng với chính sợi dây.

37.

Câu 37: Trọng lực là

a)

lực hút của Trái Đất tác dụng vào vật.

b)

. áp lực lên mặt tiếp xúc

c)

lực hút của Mặt Trăng tác dụng vào vật.

d)

điều kiện về bề mặt tiếp xúc.

38.

Câu 38: Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào

a)

lực hút của Mặt Trời tác dụng vào vật.

b)

lực hút giữa hai vật bất kì.

c)

bản chất của các vật tiếp xúc.

d)

diện tích tiếp xúc và vận tốc của vật.

39.

Câu 39: Một vật lúc đầu nằm yên trên một mặt phẳng nhám, nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì

a)

quán tính

b)

phản lực.

c)

lực ma sát.

d)

trọng lực.

40.
a)

b)

c)

d)