wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lí 10 bài 13,14,15

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tổng hợp lực là

a)

thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực ấy

b)

thay thế nhiều lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt các lực ấy

c)

thay thế nhiều lực bằng một lực duy nhất

d)

thay thế một lực bằng một lực khác

2.

Khi có hai vectơ lực  đồng quy, tạo thành hai cạnh của một hình bình hành thì vectơ tổng hợp lực  có thể

a)

A. có điểm đặt tại một đỉnh bất kì của hình bình hành

b)

có phương trùng với đường chéo của hình bình hành

c)

d)

3.

 Độ lớn hợp lực Ft\overrightarrow{F_t}  của hai lực đồng quy F1,F2\overrightarrow{F_1},\overrightarrow{F_2}  hợp với nhau góc α thỏa mãn biểu thức nào?

a)

b)

c)

d)

4.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1\overrightarrow{F_1}F2\overrightarrow{F_2}  thì hợp lực Ft\overrightarrow{F_t}  của chúng luôn có độ lớn thoả mãn hệ thức

a)

b)

c)

d)

5.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng F1 = 7 N và F2 = 11 N. Giá trị của hợp lực có thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

19N

b)

15N

c)

3N

d)

2N

6.

Phân tích lực là phép?

a)

thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực cùng tác dụng vào vật có tác dụng giống như lực ấy.

b)

thay thế nhiều lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt các lực ấy

c)

thay thế một lực bằng nhiều lực bất kỳ

d)

thay thế một lực bằng một lực khác.

7.

Một vật chịu tác dụng của lực kéo  trượt trên mặt sàn nằm ngang như hình.

a)

b)

c)

d)

8.

Một vật chịu tác dụng của lực kéo  trượt trên mặt sàn nằm ngang như hình.

a)

b)

c)

d)

9.

Một vật chịu tác dụng của trọng lực trượt trên mặt nghiêng như hình.

a)

b)

c)

d)

10.

Một vật chịu tác dụng của trọng lực trượt trên mặt nghiêng như hình.

a)

b)

c)

d)

11.

Moment lực xuất hiện khi nào?

a)

Khi ta tác động một lực lên vật.

b)

Khi ta tác động một lực lên vật làm thay đổi vận tốc của vật.

c)

Khi ta tác động một lực làm vật quay tại một điểm cố định.

d)

Khi ta tác động một lực lớn theo phương thẳng đứng lên vật.

12.

Biểu thức nào là biểu thức moment của lực đối với một trục quay?

a)

M = Fd.

b)

M=FdM=\frac{F}{d}

c)

F1d1=F2d2\frac{F_1}{d_1}=\frac{F_2}{d_2}

d)

F1d1 = F2d2.

13.

Điền vào chỗ trống: " (a)     đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực."

14.

Cặp lực nào trong hình vẽ là ngẫu lực?

a)

b)

c)

d)

15.

Moment ngẫu lực đối với trục quay O vuông góc với mặt phẳng của ngẫu lực như hình vẽ. Chọn hệ thức đúng.

a)

b)

c)

d)

16.

Moment ngẫu lực đối với trục quay O vuông góc với mặt phẳng của ngẫu lực như hình vẽ. Chọn hệ thức đúng.

a)

b)

c)

d)

17.

Moment ngẫu lực đối với trục quay O vuông góc với mặt phẳng của ngẫu lực như hình vẽ. Chọn hệ

thức đúng.

a)

b)

c)

d)

18.

Một người đang quẩy trên vai một chiếc bị có trọng lượng 50 N. Chiếc bị buộc ở đầu gậy cách vai
60 cm, tay người giữ ở đầu kia cách vai 30 cm. Bỏ qua trọng lượng của gậy, để gậy cân bằng thì lực giữ gậy của tay phải bằng

a)

80N

b)

100N

c)

120N

d)

60N

19.

Một người đang quẩy trên vai một chiếc bị có trọng lượng 50 N. Chiếc bị buộc ở đầu gậy cách vai
30 cm, tay người giữ ở đầu kia cách vai 60 cm. Bỏ qua trọng lượng của gậy, để gậy cân bằng thì lực giữ gậy của tay phải bằng

a)

80N

b)

25N

c)

120N

d)

160N

20.

Từ biểu thức của công: A=FdcosθA=Fd\cos\theta . Trong trường hợp nào sau đây chính là công phát động?

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

θ<0\theta<0

c)

π2<θ<π\frac{\pi}{2}<\theta<\pi

d)

θ<π2\theta<\frac{\pi}{2}

21.

Từ biểu thức của công: A=FdcosθA=Fd\cos\theta .Trong trường hợp nào sau đây chính là công của lực cản

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

θ<0\theta<0

c)

π2<θ<π\frac{\pi}{2}<\theta<\pi

d)

π2<θ\frac{\pi}{2}<\theta

22.

Một cầu thủ đá vào quả bóng. Quả bóng bị biến dạng, đồng thời chuyển động của nó bị biến đổi. Cầu thủ đã truyền năng lượng cho quả bóng dưới hình thức

a)

truyền năng lượng ánh sáng.

b)

truyền nhiệt

c)

truyền năng lượng thông qua tác dụng lực.

d)

truyền năng lượng điện từ

23.

Để chơi ném lao vận động viên cần ném một ngọn giáo vào không khí để làm cho nó tiếp đất trong một mục tiêu có ranh giới cụ thể. Vận động viên đã truyền năng lượng cho ngọn giáo dưới hình thức

a)

truyền năng lượng ánh sáng.

b)

truyền nhiệt.

c)

truyền năng lượng thông qua tác dụng lực.

d)

truyền năng lượng điện từ

24.

Trường hợp nào dưới đây là sự truyền năng lượng từ vật này sang vật khác bằng cách thực hiện công?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

25.

Trường hợp nào dưới đây không phải là sự truyền năng lượng từ vật này sang vật khác bằng cách thực hiện công?

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

26.

Một người kéo kiện hàng  trượt trên sàn nhà bằng sợi dây hợp góc 600 so với phương nằm ngang. Lực tác dụng lên dây bằng 150 N. Công của lực đó thực hiện được khi kiện hàng trượt đi được 10 mét là

a)

1275 J

b)

750 J

c)

1500 J

d)

6000 J

27.

Một vật được kéo đều trên sàn bằng một lực không đổi có độ lớn 50 N hợp với phương ngang một góc 300. Khi vật di chuyển 2 m trên sàn, lực đó thực hiện công là

a)

100 J

b)

50 J

c)

50 3 50\ \sqrt[\ ]{3}

d)

100 3100\ \sqrt[]{3}

28.

. Một vật chịu tác dụng của lực có độ lớn 40 N hợp với phương ngang một góc 600. Công của lực làm cho vật di chuyển 20 cm theo phương ngang là

a)

4J

b)

8J

c)

0,1J

d)

2J

29.

Một vật đặt trên mặt phẳng ngang, một lực  không đổi, hướng theo phương ngang có độ lớn 10 N tác dụng vào vật làm vật dịch chuyển một đoạn 2 m. Công của lực  F bằng

a)

5J

b)

100J

c)

10J

d)

20J

30.

Trường hợp nào sau đây không xuất hiện ngẫu lực tác dụng lên vật

a)

Dùng tay vặn vòi nước

b)

Dùng dây kéo gạch lên cao.

c)

Dùng tua vít để vặn đinh ốc

d)

Chỉnh tay lái khi xe sắp qua đoạn đường ngoặt

31.

Cậu bé kéo thùng hàng trên sàn. Biết lực kéo có độ lớn 20 N. Độ lớn của lực thành phần Fx\overrightarrow{F_x}  bằng

a)

b)

c)

d)

32.

Cậu bé kéo thùng hàng trên sàn như  hình bên. Biết lực kéo có độ lớn 20 N. Độ lớn của lực thành phần Fy\overrightarrow{F}_y  bằng

a)

b)

c)

d)

33.

Em bé trượt trên mặt nghiêng như hình bên. Biết em bé có trọng lượng là 200 N. Độ lớn của lực thành phần Px\overrightarrow{P_x}  bằng

a)

b)

c)

d)

34.

Em bé trượt trên mặt nghiêng như hình bên

Biết em bé có trọng lượng là 200 N. Độ lớn của lực thành phần Py\overrightarrow{P_y}  bằng

a)

b)

c)

d)

35.

Một người đang mang trên vai một chiếc bị có trọng lượng 60 N. Chiếc bị buộc ở đầu gậy cách vai 50 cm. Tay người giữ ở đầu kia cách vai 25 cm. Bỏ qua trọng lượng của gậy. Lực giữ của tay là

a)

100N

b)

120N

c)

150N

d)

180N

36.

Một người đang mang trên vai một chiếc bị có trọng lượng 60 N. Chiếc bị buộc ở đầu gậy cách vai 50 cm. Tay người giữ ở đầu kia cách vai 30 cm. Bỏ qua trọng lượng của gậy. Lực giữ của tay là

a)

50

b)

100

c)

150

d)

75

37.

Trong hình ảnh bên, năng lượng của thanh lò xo thay đổi là do con người

a)

truyền nhiệt cho lò xo.

b)

vừa truyền nhiệt vừa thực hiện công lên lò xo.

c)

truyền năng lượng điện từ cho lò xo.

d)

thực hiện công lên lò xo.

38.

Hình bên mô tả vận động viên ném lao thực hiện động tác ném mũi lao bay đi xa

Vận động viên đã truyền năng lượng cho mũi lao dưới hình thức

a)

truyền năng lượng ánh sáng.

b)

truyền nhiệt

c)

truyền năng lượng thông qua tác dụng lực.

d)

truyền năng lượng điện từ.

39.

Một người kéo kiện hàng trượt trên sàn nhà bằng sợi dây hợp góc 600 so với phương nằm ngang. Lực tác dụng lên dây bằng 150 N. Công của lực đó thực hiện được khi kiện hàng trượt đi được 10 mét là

a)

1275J

b)

750J

c)

1500J

d)

6000J

40.

Một vật được kéo đều trên sàn bằng một lực không đổi có độ lớn 50 N hợp với phương ngang một góc 300. Khi vật di chuyển 2 m trên sàn, lực đó thực hiện công là

a)

100J

b)

50 3\sqrt[]{3} J

c)

50J

d)

100 3\sqrt[]{3}

41.

Từ biểu thức của công: A=FdcosθA=Fd\cos\theta . Trong trường hợp nào sau đây chính là công phát động?

a)

θ=π2\theta=\frac{\pi}{2}

b)

θ<0o\theta<0^o

c)

π2<θ<0o\frac{\pi}{2}<\theta<0^o

d)

θ<π2\theta<\frac{\pi}{2}

42.

Từ biểu thức của công: A=FdcosθA=Fd\cos\theta . Trong trường hợp θ=0o\theta=0^o thì biểu thức tính công là

a)

A=F.d

b)

A=-F.d

c)

A=0

d)

không xác định

43.

Từ biểu thức của công: A=FdcosθA=Fd\cos\theta . Trong trường hợp nào sau đây không sinh công?

a)

θ=π2\theta=\frac{\pi}{2}

b)

θ<0o\theta<0^o

c)

π2<θ<0o\frac{\pi}{2}<\theta<0^o

d)

θ<π2\theta<\frac{\pi}{2}

44.

Từ biểu thức của công: A=FdcossθA=Fd\cos s\theta . Trong trường hợp θ=90o\theta=90^o thì biểu thức tính công là

a)

A = Fd

b)

A = 0

c)

A = -Fd

d)

không xác định

45.

Từ biểu thức của công: A=FdcosθA=Fd\cos\theta . Trong trường hợp θ=180o\theta=180^o thì biểu thức tính công là

a)

A = Fd

b)

A = -Fd

c)

F = 0

d)

không xác định