wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1-2-3 Vật lí 10

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tổng hợp lực

a)

F=(F12+F22+2F1F2cosα)F=\sqrt{\left(F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\cos\alpha\right)}  

b)

F=(F12+F222F1F2cosα)F=\sqrt{\left(F_1^2+F_2^2-2F_1F_2\cos\alpha\right)}  

c)

F=(F12+F22+F1F2cosα)F=\sqrt{\left(F_1^2+F_2^2+F_1F_2\cos\alpha\right)}  

d)

F=(F12+F22F1F2cosα)F=\sqrt{\left(F_1^2+F_2^2-F_1F_2\cos\alpha\right)}  

2.

Công thức định luật 2 Newton

a)

F=am\vec{F}=\frac{\vec{a}}{m}  

b)

F=ma\vec{F}=m\vec{a}  

c)

F=m2a\vec{F}=m^2\vec{a}  

d)

F=ma\vec{F}=\sqrt{m}\vec{a}  

3.

Công thức lực đàn hồi

a)

F=kΔlF=\frac{k}{\left|\Delta l\right|}  

b)

F=kΔl2 F=k\left|\Delta l\right|^{2\ }  

c)

F=kΔlF=k\left|\Delta l\right|  

d)

F=ΔlkF=\frac{\left|\Delta l\right|}{k}  

4.

Công thức lực hấp dẫn

a)

F=Gr2m1m2F=\frac{Gr^2}{m_1m_2}  

b)

F=Gm1m2rF=\frac{Gm_1m_2}{r}  

c)

F=Gm1m2(r) F=\frac{Gm_1m_2}{\sqrt{\left(r\right)\ }}  

d)

F=Gm1m2r2F=\frac{Gm_1m_2}{r^2}  

5.

Công thức lực ma sát trược

a)

F=μtPF=\mu_tP  

b)

F=μtNF=\mu_tN  

c)

F=μtkF=\mu_tk  

d)

F=μtmF=\mu_tm  

6.

Công thức lực hướng tâm

a)

F=maht=mv2r=mω2rF=ma_{ht}=\frac{mv^2}{r}=m\omega^2r  

b)

F=maht=mv2r=mωrF=ma_{ht}=\frac{mv^2}{r}=m\omega r  

c)

F=maht=mvr=mω2rF=ma_{ht}=\frac{mv^{ }}{r}=m\omega^2r  

d)

F=maht=mvr2=mω2rF=ma_{ht}=\frac{mv}{r^2}=m\omega^2r  

7.

Lực đặc trưng cho điều gì sau đây

a)

Năng lượng của vật nhiều hay ít

b)

Vật có khối lượng lớn hay bé

c)

Tương tác giữa vật này lên vật khác

d)

Vật chuyển động nhanh hay chậm

8.

Các lực cân bằng là các lực

a)

Bằng nhau về độ lớn và tác dụng vào hai vật khác nhau

b)

Bằng nhau về độ lớn, ngược chiều và tác dụng vào hai vật khác nhau

c)

Bằng nhau về độ lớn, ngược chiều và tác dụng vào một vật

d)

Bằng nhau về độ lớn, cùng chiều và tác dụng vào một vật

9.

Gọi F1, F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn của hợp lực của chúng, đáp án đúng là

a)

F không bao giờ nhỏ hơn F1 và F2

b)

F không bao giờ bằng F1 hoặc F2

c)

trong mọi trường hợp, F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2

d)

Trong mọi trường hợp, F thỏa mãn: F1F2FF1+F2\left|F_1-F_2\right|\le F\le F_1+F_2  

10.

Khi tổng hợp hai lực đồng quy F1 và F2 thành một lực F thì độ lớn của hợp lực F

a)

Luôn nhỏ hơn lực thành phần

b)

Luôn lớn hơn lực thành phần

c)

Luôn bằng lực thành phần

d)

có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng lực thành phần

11.

Chọn câu SAI. Lực được biểu diễn bằng một vector có

a)

gốc của vector lực là điểm đặt của lực

b)

chiều của vector lực là chiều của lực tác dụng

c)

độ dài của vector lực biểu thị độ lớn của lực

d)

phương của vector lực luôn vuông góc với quỹ đạo chuyển động

12.

Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực F1, F2\vec{F_1},\ \vec{F_2}  cùng phương, cùng chiều, có độ lớn lần lượt là 50 N và 30 N. Độ lớn lực tổng hợp là

a)

60 N

b)

80 N

c)

30 N

d)

50 N

13.

Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực F1, F2 \vec{F_1},\ \vec{F_2}\  Có độ lớn lần luọt là 40 N và 30 N. Biết hai lực hợp với nhau một góc 30 độ. Độ lớn hợp lực là

a)

66,66

b)

56,54

c)

55,54

d)

67,66

14.

Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực F1, F2\vec{F_1},\ \vec{F_2}   có độ lớn lần lượt là 40 N và 30 N. Biết hai lực hợp nhau một góc 900. Tính độ lớn lực tổng hợp.

a)

40 N

b)

30 N

c)

50 N

d)

70 N

15.

Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực F1, F2\vec{F_1},\ \vec{F_2}   có độ lớn lần lượt là 10 N và 30 N. Biết hai lực hợp nhau một góc 1200. Tính độ lớn lực tổng hợp.

a)

26,46 N

b)

25,32 N

c)

35,26 N

d)

36,23 N

16.

Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực F1, F2\vec{F_1},\ \vec{F_2}   có độ lớn lần lượt là 70 N và 40 N. Biết hai lực hợp nhau một góc 1800. Tính độ lớn lực tổng hợp.

a)

40 N

b)

30 N

c)

10 N

d)

70 N

17.

Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực đồng phẳng có độ lớn lần luọt là 10 N, 15 N và 20 N. Góc giữa hai lực 10 N và 15 N bằng

a)

75,52 độ

b)

36,92 độ

c)

121,01 độ

d)

90 độ

18.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn là 25 N và 30 N hợp với nhau một góc α\alpha  . Biết rằng hợp lực của hai lực trên có độ lớn bằng 50,85 N. Giá trị của α\alpha   là

a)

900

b)

600

c)

300

d)

450

19.

Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực F1, F2 \vec{F_1},\ \vec{F_2}\  có độ lớn lần lượt là 35 N và 25 N. Độ lớn của hợp lực của hai lực này có thể nhận được giá trị là

a)

5 N

b)

7 N

c)

60 N

d)

70 N

20.

Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0 thì vật đó

a)

Sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều

b)

Luôn đứng yên

c)

đang rơi tự do

d)

có thể chuyển động chậm dần đều

21.

Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng lên nó bổng ngưng tác dụng thì

a)

Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại

b)

Vật lập tức dùng lại

c)

Vật chuyển sang trạng thái chuyển động thẳng đều

d)

Vật chuyển động chậm dần trong 1 thời gian sau đó sẽ chuyển động thẳng đều

22.

Một xe khách tăng tốc độ đột ngột thì các hành khách ngồi trên xe sẽ

a)

ngả người sang trái

b)

ngả người sang phải

c)

ngả người về sau

d)

ngả người về trước

23.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lực

b)

khối lượng

c)

vận tốc

d)

lực tác dụng

24.

Chọn ý SAI. Lực và phản lực là

a)

hai lực cân bằng

b)

hai lực xuất hiện và mất đi đồng thời

c)

hai lực cùng phương

d)

hai lực cùng bản chất

25.

Một vật nằm yên trên mặt bàn là do

a)

vật chỉ chịu tác dụng của lực hút trái đất

b)

không có lực tác dụng lên vật

c)

các lực tác dụng lên vật có cường độ quá nhỏ

d)

lực hút của trái đất lên vật cân bằng với phản lực của bàn

26.

Một vật có khối lượng m không đổi, chịu tác dụng của một lực theo phương ngang F làm cho vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a. Nếu tăng lực tác dụng lên 3 lần thì gia tốc của vật sẽ

a)

giảm 3 lần

b)

tăng 3 lần

c)

không đổi

d)

tăng 9 lần

27.

Một vật có khối lượng 2 kg, chịu tác dụng của lực có độ lớn F theo phương ngang, có độ lớn là 42 N. Gia tốc của vật là

a)

25

b)

21

c)

21,2

d)

25,2

28.

Một vật chịu tác dụng của lực F\vec{F}   theo phương nằm ngang, có độ lớn là 50 N thì có gia tốc là 4 m/s2. Khối lượng của vật là

a)

12,5 kg

b)

15,2 kg

c)

21,2 kg

d)

25,2 kg

29.

Một vật chịu tác dụng của một lực có độ lớn F làm cho vật chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, sau 3 giây vật đạt vận tốc 15 m/s. Biết khối lượng của vật là 4 kg. Độ lớn của lực tác dụng là

a)

50 N

b)

40 N

c)

30 N

d)

20 N

30.

Một vật có khối lượng 4 kg đang nằm yên thì chịu tác dụng của lực có độ lớn F=50 N theo phương nằm ngang. Quãng đường vật đi được sau 2 giây là

a)

25 m

b)

50 m

c)

75 m

d)

100 m

31.

Một vật có khối lượng 3 kg, chịu tác dụng của lực có độ lớn F theo phương ngang, làm cho vật chuyển động với gia tốc 25 m/s2. Độ lớn lực tác dụng là

a)

25 N

b)

50 N

c)

75 N

d)

100 N

32.

Một vật chịu tác dụng của một lực có độ lớn F=50 N làm cho vật chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, sau 3 giây vật đạt vận tốc 15 m/s. Khối lượng của vật là

a)

10 kg

b)

30 kg

c)

60 kg

d)

90 kg

33.

Một vật có khối lượng 4 kg đang nằm yên thì chịu tác dụng của lực F theo phương nằm ngang, có độ lớn 50 N. Vận tốc của vật sau 8 giây là

a)

125 m/s

b)

150 m/s

c)

175 m/s

d)

100 m/s

34.

Một ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v=54km/h thì tắt máy, hãm phanh, chuyển động chậm dần đều. Biết độ lớn lực hãm là 5000N. Xác định quãng đường xe đi được cho đến khi dừng lại

a)

18,75 m

b)

486 m

c)

0,486 m

d)

22,5 m

35.

Tác dụng cùng một lực F\vec{F}  lần lượt vào hai vật m1 và m2 thì thu được gia tốc tương ứng với vật có khối lượng m1 là a1=4m/s2, vật có khối lượng m2 là a2=3m/s2. Nếu tác dụng lên vật có khối lượng m=m1+m2 tì gia tốc a sẽ là

a)

1,5 m/s2

b)

1,7 m/s2

c)

1,8 m/s2

d)

1,9 m/s2

36.

Trái Đất và Mặt Trăng có khối lượng lần lượt là MTĐ=6.1024kg; MMT=7,2.1022kgM_{TĐ}=6.10^{24}kg;\ M_{MT}=7,2.10^{22}kg  ; khoảng cách giữa hai tâm của chúng là 3,8.105km3,8.10^5km  . Xác định lực hút giữa chúng

a)

7,6.1020N7,6.10^{20}N  

b)

2.1026N2.10^{26}N  

c)

7,6.1028N7,6.10^{28}N  

d)

2.1020N2.10^{20}N  

37.

Một hành tinh có khối lượng 7.1024 kg7.10^{24}\ kg  tác dụng một lực hấp dẫn có độ lớn 700 N lên một vật cách nó 105 m10^5\ m  . Khối lượng của vật đó là

a)

0,015 kg

b)

0,025 kg

c)

0,15 kg

d)

0,25 kg

38.

Tính lực hấp dẫn giữa hai quả cầu đặc bằng chì giống nhau, có khối lượng 4 kg, đặt cách nhau 3 m trong không khí.

a)

1,19.1010 kg1,19.10^{-10}\ kg  

b)

1,19.109 kg1,19.10^{-9}\ kg  

c)

1,3.1010 kg1,3.10^{-10}\ kg  

d)

1,3.109 kg1,3.10^{-9}\ kg  

39.

Hai vật có khối lượng 79 kg và 50 k, lực hấp dẫn giữa chúng có giá trị 2.108 N2.10^{-8}\ N  . Khoảng cách giữa chúng là

a)

3,16 m

b)

0,29 m

c)

2,16 m

d)

3 m

40.

Hai vật có khối lượng bằng nhau, đặt cách nhau 3 m trong không khí, lực hút giữa chúng có độ lớn 2.105 N2.10^{-5}\ N  . Khối lượng của chúng là

a)

1643,76 kg

b)

1642,76 kg

c)

1645,77 kg

d)

1646,77 kg