wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 20/2 VẬT LÝ 10_part2

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Bắn một hòn bi thép với vận tốc v vào một hòn bi thuỷ tinh nằm yên. Sau khi va chạm, hai hòn bi cùng chuyển động về phía trước, nhưng bi thuỷ tinh có vận tốc gấp 3 lần vận tốc của bi thép, khối lượng bi thép gấp 3 lần khối lượng bi thuỷ tinh. Vận tốc của mỗi bi sau va chạm là

a)

 v1=v2v_1'=\frac{v}{2}  ;  v2=3v2v_2'=\frac{3v}{2}  

b)

 v1=3v2v_1'=\frac{3v}{2}  ;   v2=v2v_2'=\frac{v}{2}  

c)

 v1=2vv_1'=2v  ;  v2=3v2v_2'=\frac{3v}{2}  

d)

 v1=3v2v_1'=\frac{3v}{2}  ;  v2=2vv_2'=2v  

2.

Một người 60kg thả mình rơi tự do từ một cầu nhảy ở độ cao 3m xuống nước và va chạm mặt nước được 0,55s thì dừng chuyển động. Chọn chiều dương là chhieeuf chuyển động của người. Lực cản mà nước tác dụng lên người là

a)

845N.

b)

422,5N.

c)

– 845N.

d)

– 422,5N.

3.

Chọn câu đúng

a)

Chuyển động bằng phản lực là chuyển động về phía trước khi tác dụng một lực về phía sau.

b)

Trong hệ kín, nếu có một phần của hệ chuyển động theo một hướng thì phần còn lại chuyển động theo hướng ngược lại.

c)

Trong chuyển động bằng phản lực một vật chuyển động về phía này thì một vật chuyển động về phía ngược lại.

d)

Trong hệ kín khi đứng yên, nếu có một phần của hệ chuyển động theo một hướng thì phần còn lại chuyển động theo hướng ngược lại.

4.

Chọn câu Sai

a)

Sứa hay mực, nó đẩy nước từ trong các túi (sứa) hay trong các ống (mực) ra phía sau, làm nó chuyển động về phía trước.

b)

Sứa hay mực, nó thay đổi tư thế các ống hay túi thì hướng chuyển động cũng thay đổi.

c)

Sứa hay mực, nó hút nước vào các túi (sứa) hay trong các ống (mực), làm nó chuyển động về phía trước.

d)

Các tên lửa vũ trụ có một số động cơ phụ để đổi hướng chuyển động khi cần thiết, bằng cách cho động cơ phụ hoạt động phụt ra luồng khí theo hướng ngược với hướng cần chuyển động.

5.

Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300g và m2 = 2kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 2m/s, v2 = 0,8m/s. Sau khi va chạm, hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Độ lớn và chiều của vận tốc sau va chạm là:

a)

0,86 m/s và theo chiều xe thứ hai.

b)

0,43m/s và theo chiều xe thứ nhất.

c)

0,86 m/s và theo chiều xe thứ nhất.

d)

0,43m/s và theo chiều xe thứ hai.

6.

Một viên đạn có khối lượng m = 2kg khi bay đến điểm cao nhất của quỹ đạo parabol với vận tốc v = 200m/s theo phương nằm ngang thì nổ thành hai mảnh. Một mảnh có khối lượng m1 = 1,5kg văng thẳng đứng xuống dưới với vận tốc v1 = 200m/s. Mảnh kia bay với vận tốc và hướng là

a)

1500m/s, hướng chếch lên 450 so với hướng của viên đạn lúc đầu.

b)

1000m/s, hướng chếch lên 370 so với hướng của viên đạn lúc đầu.

c)

1500m/s, hướng chếch lên 370 so với hướng của viên đạn lúc đầu.

d)

500m/s, hướng chếch lên 450 so với hướng của viên đạn lúc đầu.

7.

Chọn câu Đúng.

Công cơ học là

a)

đại lượng đo bằng tích số của độ lớn F của lực với độ dời s theo phương của lực.

b)

đại lượng đo bằng tích số của độ lớn lực với hình chiếu của độ dời điểm đặt trên phương của lực.

c)

Đại lượng đo bằng tích số của độ dời với hình chiếu của lực trên phương của độ dời.

d)

Cả ba đáp án trên.

8.

Chọn câu Đúng:

Công thức tính công là

a)

A = F.s

b)

A = F.s.cosa; a là góc giữa hướng của lực F và độ dời s.

c)

A = s.F.sina; a là góc giữa hướng của lực F và độ dời s.

d)

A = F.s.cot a; a là góc giữa hướng của lực F và độ dời s.

9.

Đơn vị công là

a)

kg.m2/s2.

b)

W/s.

c)

k.J.

d)

kg.s2/m2.

10.

Chọn câu Sai.

a)

Công của lực cản âm vì 900 < a < 1800.

b)

Công của lực phát động dương vì 900 > a > 00.

c)

Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không.

d)

Vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng công của trọng lực cũng bằng không.

11.

Chọn câu Sai.

Công suất là

a)

đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

đại lượng có giá trị bằng thương số giữa công A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy.

c)

đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của người, máy, công cụ…

d)

cho biết công thực hiện được nhiều hay ít của người, máy, công cụ…

12.

Chọn câu Sai.

Đơn vị công suất là

a)

kg.m2/s2.

b)

J/s.

c)

W.

d)

kg.m2/s3.

13.

Một tàu chạy trên sông theo đường thẳng kéo một xà lan chở hàng với một lực không đổi F = 5.103N. Lực thực hiện một công A = 15.106J thì xà lan rời chỗ theo phương của lực được quãng đường là

a)

6km.

b)

3km.

c)

4km.

d)

5km.

14.

Một vật có khối lượng m = 3kg được kéo lên trên mặt phẳng nghiêng một góc 300 so với phương nằm ngang bởi một lực không đổi F = 50N dọc theo đường dốc chính. Vật dời được quãng đường s = 1,5m. Các lực tác dụng lên vật và công của các lực là

a)

Lực kéo F = 50N, công A1 = 75J; trọng lực P, công A2 = 22,5J.

b)

Lực kéo F = 50N, công A1 = 75J; trọng lực P, công A2 = - 22,5J.

c)

Lực kéo F = 50N, công A1 = - 75J; trọng lực P, công A2 = 22,5J.

d)

Lực kéo F = 50N, công A1 = 75J; trọng lực P, công A2 = - 45J.

15.

Một vật có khối lượng m = 3kg rơi tự do từ độ cao h = 10m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí.

Trong thời gian 1,2s trọng lực thực hiện một công là

a)

-216J

b)

216J

c)

69,15J

d)

– 69,15J

16.

Một vật có khối lượng m = 3kg rơi tự do từ độ cao h = 10m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Công suất trung bình trong 1,2s và công suất tức thời sau 1,2 s là

a)

180W và 360W.

b)

230,5W và 115,25W.

c)

230,5W và 230,5W.

d)

180W và 180W.

17.

Một máy bơm nước mỗi giây có thể bơm được 15 lít nước lên bể nước có độ cao 10m. Coi tổn hao là không đáng kể. Công suất máy bơm và công sau nửa giờ là (lấy g = 10m/s2)

a)

1500W; 2700KJ.

b)

750W; 1350KJ.

c)

1500W; 1350KJ.

d)

750W; 2700KJ.

18.

Một máy bơm nước mỗi giây có thể bơm được 15 lít nước lên bể nước có độ cao 10m. Nếu hiệu suất máy bơm là 0,7, công suất máy bơm và công sau nửa giờ là (lấy g = 10m/s2)

a)

1071,43W; 1928,5kJ

b)

2142,86W; 3857kJ

c)

1071,43W; 3857kJ

d)

2142,86W; 1928,5kJ

19.

Chọn câu Sai.

a)

 Wđ=mv22W_đ=\frac{mv^2}{2}  là công thức tính động năng

b)

Đơn vị động năng là: kg.m/s2

c)

Đơn vị động năng là đơn vị công.   

d)

Đơn vị động năng là: W.s

20.

Chọn câu Đúng. m không đổi, v tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần

d)

giảm 4 lần

21.

Chọn câu Đúng. v không đổi, m tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần

22.

Chọn câu Đúng. m giảm 1/2, v tăng gấp bốn thì động năng của vật sẽ

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

tăng 8 lần.

23.

Chọn câu Đúng. v giảm 1/2, m tăng gấp bốn thì động năng của vật sẽ

a)

không đổi.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

tăng 4 lần.

24.

Chọn câu Sai.

a)

Công là biểu hiện của năng lượng, là năng lượng của vật.

b)

Công là số đo năng lượng chuyển hoá.

c)

Độ biến thiên của động năng của một vật bằng công của ngoại lực tác dụng lên vật.

d)

Động năng của một vật là năng lượng do chuyển động mà có.

25.

Hai vật cùng khối lượng, chuyển động cùng vận tốc, nhưng một theo phương nằm ngang và một theo phương thẳng đứng. Hai vật sẽ có

a)

Cùng động năng và cùng động lượng.

b)

Cùng động năng nhưng có động lượng khác nhau.

c)

Động năng khác nhau nhưng có động lượng như nhau.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.

26.

Lực tác dụng vuông góc với vận tốc chuyển động của một vật sẽ làm cho động năng của vật

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không đổi.

d)

cả ba đáp án không đúng.

27.

Lực tác dụng cùng phương với vận tốc chuyển động của một vật sẽ làm cho động năng của vật

a)

tăng nếu lực cùng chiều chuyển động, giảm nếu lực ngược chiều chuyển động.

b)

không đổi.

c)

luôn tăng.

d)

luôn giảm.

28.

Lực tác dụng hợp với phương của vận tốc chuyển động của vật một góc a sẽ làm cho động năng của vật

a)

không đổi.

b)

tăng nếu 0 < a < 900, giảm nếu 90 < a < 1800.

c)

tăng.

d)

giảm.

29.

Một ôtô tải 5 tấn và một ôtô con 1300kg chuyển động cùng chiều trên đường với cùng vận tốc không đổi 54km/h. Động năng của mỗi xe là

a)

281 250J và 146 250J

b)

562 500J và 292 500J

c)

562 500J và 146 250J

d)

281 250J và 292 500J

30.

Một ôtô tải 5 tấn và một ôtô con 1300kg chuyển động cùng chiều trên đường với cùng vận tốc không đổi 54km/h.

Động năng của của ô tô con trong hệ qui chiếu gắn với ôtô tải là

a)

dương.

b)

bằng không.

c)

âm.

d)

khác không.

31.

Một ôtô tăng tốc trong hai trường hợp: từ 10km/h lên 20km/h và từ 50km/h lên 60km/h trong cùng một khoảng thời gian như nhau. Nếu bỏ qua ma sát, lực tác dụng và công do lực thực hiện trong hai trường hợp là

a)

lực bằng nhau và công bằng nhau.

b)

lực khác nhau, công bằng nhau.

c)

trường hợp 1 cả công và lực lớn hơn.

d)

lực tác dụng bằng nhau, công khác nhau.

32.

Một viên đạn khối lượng m = 10g bay ngang với vận tốc v1 = 300m/s xuyên vào tấm gỗ dày 5cm. Sau khi xuyên qua tấm gỗ, đạn có vận tốc v2 = 100m/s. Lực cản trung bình của tấm gỗ tác dụng lên viên đạn là

a)

8.103 N.

b)

– 4.103 N.

c)

– 8.103N.

d)

4.103 N.

33.

Một chiếc xe được kéo từ trạng thái nghỉ trên một đoạn đường nằm ngang dài 20m với một lực có độ lớn không đổi bằng 300N và có phương hợp với độ dời góc 300. Lực cản do ma sát cũng được coi không đổi và bằng 200N. Công của mỗi lực và động năng của xe ở cuối đoạn đường là

a)

5 196J, - 4 000J, 1 196J.

b)

2 598J, - 2 000J, 1 196J.

c)

5 196J, 2 000J, 1 196J.

d)

2 598J, 4 000J, 1 196J.

34.

Một ôtô có khối lượng 1600kg đang chạy với vận tốc 50km/h thì người lái nhìn thấy một vật cản trước mặt cách khoảng 15m. Người đó tắt máy và hãm phanh khẩn cấp. Giả sử lực hãm ôtô không đổi và bằng 1,2.104N. Xe ôtô sẽ

a)

Va chạm vào vật cản.

b)

Dừng trước vật cản.

c)

Vừa tới vật cản.

d)

Dừng lại ngay

35.

Chọn câu sai.

a)

Va chạm là sự tương tác giữa hai vật xảy ra trong thời gian rất ngắn.

b)

Hệ hai vật va chạm coi là hệ kín vì thời gian tương tác rất ngắn nên bỏ qua mọi ảnh hưởng của các yếu tố xung quanh.

c)

Va chạm giữa hai vật là hệ kín nên động lượng của hai vật trước và sau va chạm bằng nhau.

d)

Hệ hai vật va chạm coi là kín vì lực tương tác bên ngoài vào hệ rất nhỏ so với lực tương tác giữa hai vật.

36.

Chọn câu sai:

a)

Trong va chạm đàn hồi động năng toàn phần không đổi.

b)

Va chạm đàn hồi và va chạm mềm đều xảy ra trong thời gian rất ngắn.

c)

Năng lượng của hai vật va chạm không đổi.

d)

Hai vật sau va chạm mềm chuyển động có cùng vận tốc hay dính vào nhau.

37.

Trên mặt phẳng ngang, một hòn bi thép nặng 15g chuyển động sang phải với vận tốc 22,5cm/s va chạm trực diện đàn hồi với một hòn bi nặng 30g đang chuyển động sang trái với vận tốc 18cm/s. Sau va chạm, hòn bi nhẹ hơn chuyển động sang trái (đổi hướng) với vận tốc 31,5cm/s. Vận tốc của hòn bi nặng sau va chạm là

a)

3cm/s.

b)

6cm/s.

c)

12cm/s.

d)

9cm/s.

38.

Một vật ban đầu nằm yên, sau đó vỡ thành hai mảnh có khối lượng m và 2m. Tổng động năng của hai mảnh là Wđ. Động năng của mảnh m là

a)

Wđ/3

b)

Wđ/2

c)

2Wđ/3

d)

3Wđ/4

39.

Một vật khối lượng m chuyển động với vận tốc v động năng của vật là Wđ, động lượng của vật là P. Mối quan hệ giữa động lượng và động năng của vật là

a)

Wđ = P22m.

b)

Wđ = P2/2m.

c)

Wđ = P23m.

d)

Wđ = P2/3m.

40.

Một vật khối lượng m = 200g rơi từ độ cao h = 2m so với mặt nước ao, ao sâu 1m. Công của trọng lực thực hiện được khi vật rơi độ cao h tới đáy ao là

a)

4(J)

b)

2(J)

c)

6(J)

d)

8(J)

41.

Công là đại lượng

a)

Vô hướng, có thể âm hoặc dương.

b)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.

d)

Véc tơ, có thể âm hoặc dương.

42.

Công suất là đại lượng được tính bằng

a)

Tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

Tích của lực tác dụng và vận tốc.

c)

Thương số của công và vận tốc.

d)

Thương số của lực và thời gian tác dụng lực.