wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA KIẾN THỨC VẬT LÝ 10

Total questions: 46

Worksheet time: 2hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Gia tốc là đại lượng

a)

Đặc trưng cho vận tốc của vật.

b)

Đặc trưng cho độ biến thiên của vận tốc. 

c)
  1. Thời gian. 

  1. tức thời một vị trí. 

d)

Đặc trưng cho độ biến thiên của vận tốc theo thời gian. 

2.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

A. Nơi có chất phóng xạ

b)

B. Nơi cấm sử dụng quạt

c)

C. Tránh gió trực tiếp

d)

D. Lối thoát hiểm

3.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

A. Nhiệt độ cao

b)

B. Nơi cấm lửa

c)

C. Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp

d)

D. Chất dễ cháy

4.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

5.

Khối lượng đại lượng đặc trưng cho

a)

Trọng lượng của vật

b)

Mức quán tính của vật

c)

Thể tích của vật

6.

Vật A có khối lượng gấp 2 lần B , ném 2 vật theo phương ngang với cùng tốc độ , cùng vị trí . Nếu bỏ qua lực cản thì

a)

Vị trí chạm đất của A xa hơn B

b)

Vị trí chạm đất của B xa hơn A

c)

Vị trí chạm đất của A = B

d)

Chưa đủ để kết luận

7.

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc, sau 10 s ô tô đạt vận tốc 54 km/h. Chiều dương là chiều chuyển động của ô tô. Gia tốc trung bình của ô tô là

a)

2 m/s2.

b)

1,5 m/s2.

c)

0,5 m/s2.

d)

1,8 m/s2.

8.

Một vật được ném ngang từ độ cao 9 m. Vật bay xa 18 m theo phương ngang. Lấy g = 10 m/s2. Vật được ném với vận tốc ban đầu là

a)

10 m/s.

b)

19 m/s.

c)

13,4 m/s.

d)

3,16 m/s.

9.

. Sai số của phép đo bao gồm

a)

sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống. 

b)

sai số ngẫu nhiên và sai số đơn vị.

c)

sai số đơn vị và sai số dụng cụ.

d)

sai số hệ thống và sai số đơn vị.

10.

Công thức tính độ dịch chuyển tổng hợp

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

11.

Trong một số phương pháp đo tốc độ, điều nào sau đây là ưu điểm khi dùng súng bắn tốc độ?

a)

Nhanh, đơn giản, dễ thực hiện.  

b)

Giá thành cao.

c)

Lắp đặt phức tạp

d)

Đo trực tiếp tốc độ tức thời với độ chính xác cao.

12.

Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

C

b)

B

c)

A

d)

D

13.

Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

C

b)

B

c)

A

d)

D

14.

Gia tốc là 1 đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.      

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho độ biến thiên của vận tốc theo thời gian.

15.

Một xe chuyển động từ trạng thái đứng yên, sau đó xe chạy với gia tốc 5 m/s2 trong 8 giây đầu tiên. Vận tốc của xe sau 8s là

a)

30 m/s

b)

25 m/s

c)

30 m/s

d)

40 m/s

16.

Công thức độ dịch chuyển đi của chuyển động thẳng nhanh dần đều là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Công thức độ dịch chuyển đi của chuyển động thẳng chậm dần đều là

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

18.

Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng như hình vẽ. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là đoạn

a)

MN

b)

OP

c)

NO

d)

PQ

19.

Biển báo  mang ý nghĩa

a)

Cẩn thận sét đánh. 

b)

Nơi nguy hiểm về điện.

c)

Lưu ý cẩn thận.

d)

Cảnh báo tia laser.

20.

Một vật được thả rơi (trong điều kiện lực cản môi trường không đáng kể), lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 . Độ dịch chuyển của vật sau 2s (sau 2s vật vẫn chưa chạm đất)

a)

10m

b)

20m       

c)

40m

d)

25m

21.

Một vật được ném ngang từ độ cao h = 12m, vận tốc ban đầu vo­. Vật bay xa 20m, lấy g = 10m/s2. Vận tốc ban đầu có độ lớn gần bằng

a)

15m/s

b)

10m/s

c)

13m/s 

d)

9m/s

22.

Đồ thị vận tốc – thời gian nào sau đây là chuyển động thẳng có độ lớn của gia tốc lớn nhất?

a)

Hình B

b)

Hình A

c)

Hình D

d)

Hình C

23.

Xét một người đi xe máy trên một đoạn đường thẳng. Tốc độ của xe máy tại mỗi thời điểm được ghi lại trong bảng dưới đây:

a. Từ 0 - 10 s xe chuyển động thẳng nhanh dần đều.

b. Từ 10s – 30s xe chuyển động thẳng chậm dần đều.

c. Gia tốc của xe từ 15 s- 30s là  -2 m/s2.

d. Độ dịch chuyển của xe trong 10s đầu tiên là 100m

a)

a.Đ b.Đ c.Đ d.Đ

b)

a.Đ b.S c.Đ d.S

c)

a.Đ b.S c.Đ d.Đ

d)

a.S b.S c.Đ d.S

24.

Một tên lửa được phóng từ trạng thái đứng yên với gia tốc 20 m/s2.

a. Vận tốc ban đầu bằng 0.

b. Vận tốc của tên lửa sau 20s là 500 m/s.

c. Tên lửa chuyển động thẳng nhanh dần đều.

d. Độ dịch chuyển của tên lửa trong 50 s là 2500m

a)

a.Đ b.S c.Đ. d.Đ

b)

a.Đ b.S c.Đ. d.S

c)

a.S b.S c.Đ. d.S

d)

a.Đ b.Đ c.Đ. d.S

25.

Hình bên là đồ thị vận tốc – thời gian của một thang máy khi đi từ tầng 1 lên tầng 3 của tòa nhà chung cư.

Độ dịch chuyển của thang máy trong 3 giây=? (mét) ( kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

26.

Hình bên là đồ thị vận tốc – thời gian của một thang máy khi đi từ tầng 1 lên tầng 3 của tòa nhà chung cư.

Độ dịch chuyển của thang máy trong 2 giây=? (mét) ( kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

(a)  

27.

Một vật được thả rơi không vận tốc đầu từ độ cao 5m. Lấy g = 10m/s2. Tốc độ của nó khi chạm đất bằng bao nhiêu?(m/s )( kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

28.

Một vật có khối lượng 25 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu bằng lực kéo theo phương nằm ngang, sau khi được 50 m thì vật có vận tốc 8 m/s. Bỏ qua lực cản. Lực kéo tác dụng lên vật là bao nhiêu ? (N) ( kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

29.

Một quả cầu khối lượng 1,5 kg được treo vào đầu một sợi dây, đầu kia cố định. Biết quả cầu ở trạng thái cân bằng. Lấy g = 10 m/s2. Lực căng dây của quả cầu là bao nhiêu ? N

( kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

30.

Mô tả chuyển động của một người đi xe máy dựa vào đồ thị vận tốc theo thời gian trên hình bên. Độ dịch chuyển ( quãng đường) trong 10 s cuối  bằng bao nhiêu? m/s ( kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

31.

Mô tả chuyển động của một người đi xe máy dựa vào đồ thị vận tốc theo thời gian trên hình bên. Độ dịch chuyển ( quãng đường) trong 20 s đầu  bằng bao nhiêu? m ( kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

32.

Chất điểm chuyển động có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình.

a. Chất điểm chuyển động 4 giai đoạn.

b. Từ 0 đến 2s chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c. Gia tốc từ 2s đến 7s là 5m/s2.

d. Độ dịch chuyển của chất điểm trong 8 s là  32,5m.

a)

a.S b.Đ c.S d.Đ

b)

a.S b.S c.S d.Đ

c)

a.Đ b.Đ c.S d.Đ

d)

a.S b.Đ c.Đ d.Đ

33.

Một vật chuyển động thẳng có đồ thị độ dịch chuyển – thời gian (d-t) như hình vẽ.

a. Từ 0 đến 4 s vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương.

b. Từ 12s đến 18s vật chuyển động thẳng đều theo chiều âm.

c. Vận tốc của vật từ 12s đến 18s là -2 m/s.

d. Độ dịch chuyển của vật từ 8s đến 12s là 100m

a)

a.S b.Đ c.S d.S

b)

a.Đ b.S c.S d.S

c)

a.Đ b.Đ c.S d.Đ

d)

a.Đ b.Đ c.S d.S

34.

Một vật có khối lượng m = 2,5 kg. Gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s2. Tính trọng lượng của vật? N (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

25

b)

2,5

c)

10

d)

50

35.

Tốc độ trung bình bằng độ lớn vận tốc trung bình khi

a)

quỹ đạo chuyển động tròn.         

b)

vật không đổi chiều chuyển động.

c)

vật chuyển động thẳng.

d)

vật chuyển động thẳng và không đổi chiều.

36.

Chọn câu đúng. Để đo gia tốc rơi tự do trong phòng thí nghiệm, ta cần

a)

đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật.

b)

thước đo quãng đường và tốc kế.

c)

đồng hồ đo thời gian và nhiệt kế.

d)

máy bắn tốc độ và đo thời gian.

37.

Phép đo trực tiếp của một đại lượng vật lí là phép

a)

so sánh gián tiếp qua dụng cụ đo.

b)

đo đại lượng thứ nhất rồi suy ra đại lượng cần đo thông qua công thức.

c)

so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.

d)

so sánh không thông qua dụng cụ đo.

38.

Một người có trọng lượng 600N đứng trên mặt đất. Lực mà mặt đất tác dụng lên người đó là bao nhiêu?

a)

100N  

b)

400N

c)

500N

d)

600N

39.

Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là?

a)

Lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa. 

b)

Lực mà ngựa tác dụng vào xe.

c)

Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất

d)

Lực mà xe tác dụng vào ngựa.    

40.

Một bóng đèn có khối lượng 500 g được treo thẳng đứng vào trần nhà bằng một sợi dây và đang ở trạng thái cân bằng. Tính trọng lượng của bóng đèn? N (Lấy g=10 m/s2 )

(a)  

41.

Điều nào sau đây là sai khi nói về trọng lực?

a)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

b)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của chúng.   

c)

Trọng lực xác định bởi biễu thức P = mg.  

d)

Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật.

42.

Một vật có khối lượng m = 2 kg. Gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s2. Vật m hút Trái Đất với một lực bằng ? N

(a)  

43.

Đặc điểm nào sau đây phù hợp với lực ma sát trượt ?

a)

Lực luôn xuất hiện ở mặt tiếp xúc và có hướng ngược với hướng chuyển động của vật.

b)

Lực xuất hiện khi vật chịu tác dụng của ngoại lực nhưng nó vẫn đứng yên.

c)

Lực xuất hiện khi vật bị biến dạng

d)

Lực xuất hiện khi vật đặt gần mặt đất

44.

Khi bôi dầu mỡ lại giảm ma sát vì dầu mỡ có tác dụng

a)

giảm áp lực giữa các chi tiết chuyển động.

b)

giảm hệ số ma sát giữa các chi tiết chuyển động.

c)

tăng hệ số ma sát giữa các chi tiết chuyển động.

d)

tăng áp lực giữa các chi tiết chuyển động.

45.

Một ô tô có khối lượng m = 1000kg chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc v = 18km/h thì tài xế tắt máy. Lực ma sát độ lớn 500N và không đổi. Hỏi xe đi thêm được bao xa nữa thì dừng lại:

a)

10m

b)

15m 

c)

25m.  

d)

30m

46.

Một xe khối lượng 300 kg. Chịu tác dụng lực 300 N kéo theo phương ngang, lực cản có độ lớn là 150 N. Lấy giá trị của gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2. Gia tốc của xe là bao nhiêu (m/s2) ? (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

(a)