wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết ôn học kỳ 1

Total questions: 49

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động cơ là :

a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian

b)

sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian

c)

sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

d)

sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian

2.

Trường hợp nào sau đây không thể coi vật như là chất điểm ?

a)

Viên đạn đang chuyển động trong ko khí

b)

Trái Đất trong chuyển động quay quanh mặt trời

c)

Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà xuống mặt đất

d)

Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.

3.

Chọn đáp án sai :

a)

Tại một vị trí xác định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc g.

b)

Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc cùng dấu với vận tốc v0

c)

Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi

d)

Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng chậm dần đều

4.

Hãy chỉ ra câu sai?

Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm:

a)

Quỹ đạo là đường tròn.

b)

Tốc độ dài không đổi.

c)

Tốc độ góc không đổi.

d)

Vectơ gia tốc không đổi

5.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều

b)

Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời

c)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay đều

d)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

6.

Trong các câu dưới đây câu nào sai?

Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:

a)

Đặt vào vật chuyển động

b)

Phương tiếp tuyến quỹ đạo.

c)

Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo

d)

Độ lớn a = v^2 / r

7.

Trường hợp nào sau đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?

a)

Chiếc máy bay đang chạy trên đường băng.

b)

Chiếc máy đang bay từ Hà Nội – Tp Hồ Chí Minh.

c)

Chiếc máy bay đang đi vào nhà ga.

d)

Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay.

8.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?

a)

Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

b)

Chuyển động nhanh dần đều.

c)

Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau

d)

Công thức tính vận tốc v = g.t^2

9.

Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?

a)

Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống mặt đất.

b)

Một cái lông chim rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

c)

Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất

d)

Một viên bi chì rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không

10.

Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật có tính tương đối?

a)

Vì trạng thái của vật được quan sát ở các thời điểm khác nhau.

b)

Vì trạng thái của vật được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường.

c)

Vì trạng thái của vật không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động.

d)

Vì trạng thái của vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.

11.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều.

b)

Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.

c)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay đều.

d)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện

12.

Định luật I Niutơn xác nhận rằng:

a)

Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.

b)

Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác.

c)

Khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không thì vật không thể chuyển động được.

d)

Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.

13.

Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật

a)

tăng lên .

b)

giảm đi.

c)

không thay đổi.

d)

bằng 0.

14.

Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn:

a)

Tác dụng vào cùng một vật.

b)

Tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

Không cần phải bằng nhau về độ lớn.

d)

Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.

15.

Một viên bi chuyển động đều trên mặt sàn nằm ngang, phẳng, nhẵn (ma sát không đáng kể). Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Gia tốc của vật bằng không.

b)

Hợp lực tác dụng lên vật bằng không.

c)

Gia tốc của vật khác không.

d)

Vận tốc trung bình có giá trị bằng vận tốc tức thời tại bất kỳ thời điểm nào.

16.

Chọn đáp án đúng.

Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải. Theo quán tính, hành khách sẽ :

a)

nghiêng sang phải.

b)

nghiêng sang trái

c)

ngả người về phía sau.

d)

chúi người về phía trước

17.

Chọn đáp án đúng

Khi một xe bu t tăng tốc đột ngột thì các hành khách sẽ

a)

dừng lại ngay

b)

ngả người về phía sau.

c)

chúi người về phía trước.

d)

ngả người sang bên cạnh.

18.

Chọn phát biểu sai về định luật II N

a)

Gia tốc mà vật nhận được luôn cùng hướng của lực tác dụng

b)

Với cùng một vật ,gia tốc thu được tỉ lệ thuận với lực tác dụng

c)

Với cùng một lực ,gia tốc thu được tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

d)

Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng

19.

Chọn phát biểu sai về cặp lực tác dụng và phản lực

a)

Chúng ngược chiều nhưng cùng phương

b)

Chúng cùng độ lớn và cùng chiều

c)

Chúng cùng phương và cùng độ lớn

d)

Chúng ngược chiều và khác điểm đặt

20.

Một vật đang trượt trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát sẽ thay đổi thế nào nếu ta tăng khối lượng của vật.

a)

Hệ số ma sát tăng do áp lực tăng.

b)

Hệ số ma sát không đổi.

c)

Hệ số ma sát giảm do áp lực tăng.

d)

Hệ số ma sát tăng do trọng lực tăng

21.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khối lượng?

a)

Khối lượng đo bằng đơn vị Kg

b)

Khối lượng là đại lượng vô hướng, dương và không thay đổi đối với mỗi vật.

c)

Vật có khối lượng càng lớn thì mức quán tính của vật càng nhỏ và ngược lại.

d)

Khối lượng có tính chất cộng được.

22.

Bi A có khối lượng gấp đôi bi B. Cùng một lúc tại cùng một vị trí, bi A được thả rơi còn bi B được ném theo phương ngang với tốc độ vo . Bỏ qua sức cản của không khí. Hãy cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng.

a)

A chạm đất trước B.

b)

Cả hai đều chạm đất cùng lúc.

c)

A chạm đất sau B.

d)

Chưa biết giá trị vo nên chưa kết luận được

23.

Một vật đang chuyển động dưới tác dụng của lực F, bỗng nhiên lực F ngừng tác dụng .Điều gì sẽ xảy ra ?

a)

Vật chuyển động chậm dần rồi đứng lại.

b)

Vật chuyển động thẳng đều với vận tốc của nó ngay trước lúc F ngừng tác dụng.

c)

Vật dừng lại ngay rồi đứng yên

d)

Vật chuyển động thẳng đều với vận tốc của nó lúc lực F chưa tác dụng lên nó.

24.

Chọn câu trả lời đúng

Một vật đang chuyển động thẳng đều bỗng chịu tác dụng đồng thời của 2 lực có hợp lực bằng 0. Nó sẽ chuyển động tiếp như thế nào ?

a)

Dừng lại và đứng yên

b)

Chuyển động theo phương của lực lớn nhất

c)

Chuyển động thẳng đều như cũ

d)

Chuyển động thẳng với tốc độ lớn hơn

25.

Điều nào sau đây là sai với nghĩa của tính quán tính một vật?

a)

Quán tính là tính chất của mọi vật bảo toàn vận tốc của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc khi chịu tác dụng của những lực cân bằng nhau.

b)

Nguyên nhân làm cho các vật tiếp tục chuyển động thẳng đều khi các lực tác dụng vào nó mất đi chính là tính quán tính của vật.

c)

Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính.

d)

Những vật có khối lượng rất nhỏ thì không có quán tính

26.

Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng

a)

Hai lực có cùng giá

b)

Hai lực đặt vào hai vật khác nhau

c)

Hai lực ngược chiều nhau

d)

Hai lực có cùng độ lớn

27.

Hai lực trực đối là hai lực

a)

Có cùng độ lớn, cùng chiều

b)

Có cùng độ lớn, ngược chiều.

c)

Có cùng giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều.

d)

Có cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều

28.

Muốn cho một chất điểm cân bằng thì hợp lực của các lực tác dụng lên nó phải:

a)

Không đổi.

b)

Thay đổi.

c)

Bằng không

d)

Khác không

29.

Câu nào sau đây là không đúng ?

Đại lượng có tính tương đối là

a)

vận tốc

b)

quỹ đạo

c)

khối lượng.

d)

độ dời.

30.

Lực và phản lực:

a)

cùng phương, cùng độ lớn, cùng tác dụng lên một vật.

b)

cùng phương, cùng độ lớn nhưng ngược chiều.

c)

là hai lực cân bằng.

d)

cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều.

31.

Khi khối lượng của cả hai vật (coi như hai chất điểm) và khoảng cách giữa chúng đều tăng lên gấp 3 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn

a)

tăng gấp ba

b)

tăng gấp chín

c)

giảm đi một nửa

d)

giữ nguyên như cũ

32.

Lực đàn hồi của lò xo có tác dụng làm cho lò xo

a)

chuyển động

b)

thu gia tốc

c)

có xu hướng lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu.

d)

vừa biến dạng vừa thu gia tốc

33.

. Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Diện tích tiếp xúc và vận tốc của vật

b)

Áp lực lên mặt tiếp xúc

c)

Bản chất và các điều kiện về bề mặt

d)

Cả A và C đều đúng

34.

. Ôtô chuyển động thẳng đều dù luôn có lực kéo của động cơ vì

a)

trọng lực tác dụng vào xe cân bằng với phản lực mặt đường.

b)

lực ma sát không đáng kể, có thể bỏ qua.

c)

. trọng lực tác dụng vào xe cân bằng với lực kéo.

d)

tổng hợp các lực bằng không.

35.

Một người có trọng lượng 500 N đứng trên mặt đất. Lực mà mặt đất tác dụng lên người đó có độ lớn

a)

lớn hơn 500N.

b)

bé hơn 500N

c)

bằng 500N

d)

phụ thuộc vào gia tốc trọng trường g

36.

. Hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc sẽ thay đổi như thế nào nếu lực ép giữa hai mặt đó giảm đi 4 lần?

a)

Tăng lên 4 lần

b)

Giảm đi 4 lần.

c)

Không kết luận được.

d)

. Không thay đổi

37.

Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì

a)

có lực ma sát tác dụng vào vật.

b)

không còn lực tác dụng vào vật

c)

có phản lực tác dụng vào vật

d)

vật có quán tính.

38.

Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?

a)

Gia tốc của vật tăng lên hai lần.

b)

Gia tốc của vật tăng lên bốn lần

c)

Gia tốc vật giảm đi lần.

d)

Gia tốc vật không đổi.

39.

Chọn câu đúng

a)

Một vật đang đứng yên muốn chuyển động phải có lực tác dụng vào vật.

b)

Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực có độ lớn giảm dần thì sẽ chuyển động chậm dần.

c)

Một vật sẽ đứng yên nếu không có lực nào tác dụng vào vật

d)

Một vật luôn chuyển động cùng phương, cùng chiều với lực tác dụng vào nó

40.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 5m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì vật sẽ chuyển động như thế nào?

a)

Vật dừng lại ngay.

b)

Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với tốc độ 5m/s.

c)

Vật chuyển động chậm dần đều rồi dừng lại.

d)

Vật sẽ đổi hướng chuyển động.

41.

Khi một vật chịu tác dụng của một lực có độ lớn và hướng không đổi thì

a)

vật sẽ chuyển động tròn đều.

b)

vật sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều

c)

vật sẽ chuyển động thẳng chậm dần đều.

d)

vật sẽ chuyển động thẳng biến đổi đều.

42.

Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang, vật đứng yên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Vật đứng yên vì lực ma sát đã giữ vật.

b)

Vật đứng yên vì lực tác dụng lên vật quá nhỏ.

c)

Vật đứng yên vì không có lực nào tác dụng lên vật.

d)

Vật đứng yên vì hợp lực tác dụng lên vật bằng 0

43.

: Khi khối lượng của hai vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng giảm đi một nửa thì lực hấp d n giữa chúng có độ lớn

a)

tăng gấp 4 lần.

b)

giảm đi một nữa.

c)

tăng gấp 16 lần

d)

giữ nguyên như cũ.

44.

Chọn phát biểu đúng

a)

Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng theo trục lò xo vào phía trong

b)

Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng theo trục lò xo ra phía ngoài.

c)

Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng vào phía trong.

d)

Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng ra phía ngoài.

45.

Lực ma sát trượt không phụ thuộc các yếu tố nào?

a)

. Diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật.

b)

Bản chất và các điều kiện về bề mặt

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B mới đúng.

46.

: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích

a)

tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường.

b)

giảm lực ma sát để giảm hao mòn.

c)

tăng lực ma sát để xe khỏi trượt.

d)

giới hạn vận tốc của xe.

47.

Hai chất điểm bất kỳ hút nhau với một lực

a)

tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

b)

tỷ lệ thuận với tích hai khối lượng

c)

cả A và B mới đúng

d)

cả A và B đều đúng

48.

Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật giảm đi thì vật sẽ thu được gia tốc như thế nào?

a)

Không thay đổi.

b)

Nhỏ hơn.

c)

. Lớn hơn.

d)

Bằng không

49.

Lực ma sát trượt có độ lớn

a)

tỷ lệ với của trọng lượng của vật.

b)

tỷ lệ với độ lớn của áp lực.

c)

tỷ lệ với khối lượng của vật.

d)

tỷ lệ với vận tốc của vật