NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG 1 LỚP 12
Total questions: 50
Worksheet time: 4hrs 10mins
Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi
cùng pha với li độ.
ngược pha với li độ.
lệch pha so với li độ
vuông pha so với li độ.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t=2s, pha của dao động là
10 rad
40 rad
20 rad
5 rad
Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng
0,5m /s.
2m/s.
1m /s.
3m/s.
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
độ lớn vận tốc của chất điểm giảm
động năng của chất điểm giảm
độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.
độ lớn li độ của chất điểm tăng.
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là
vận tốc
động năng
gia tốc
biên độ
Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên
khác tần số, cùng pha với li độ
cùng tần số, ngược pha với li độ
khác tần số, ngược pha với li độ
cùng tần số, cùng pha với li độ
Biết pha của một vật dao động điều hòa, ta xác định được...
quỹ đạo dao động.
cách kích thích dao động.
trạng thái dao động.
năng lượng dao động.
Dao động điều hoà là...
chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
dao động được mô tả bằng định luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian.
dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan theo thời gian.
Vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có
tốc độ bằng 0
gia tốc cực đại
tốc độ cực đại
lực kéo về cực đại
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là
2 cm.
4 cm.
8 cm.
16 cm.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật
0,1 s.
0,2 s.
0,4 s.
5 s.
Một vật dao động điều hòa với gia tốc cực đại là 200 cm/s2. Biết biên độ dao động là 2 cm. Tốc độ góc của dao động là
10 rad/s.
20 rad/s.
5 rad/s.
40 rad/s.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 12cos(10t) cm. Khi vật có tốc độ 603 cm/s thì nó cách vị trí cân bằng
6 cm.
63 cm.
8 cm.
4 cm.
Phương trình của một vật dao động điều hòa có dạng x = 6cos (10πt + π) cm. Li độ của vật khi pha dao động bằng π/3 là
–3 cm.
3 cm.
4,24 cm.
–4,24 cm.
Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
2,0 s.
3,0 s.
0,5s.
1,0s.
Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2,0 s và trong 2,0 s vật đi được quãng đường 40 cm. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
x = 10cos (2πt + π/2) cm
x = 10cos (2πt – π/2) cm
x = 10cos (πt – π/2) cm
x = 20cos (πt + π/2) cm
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng
vmax = A2ω
vmax = Aω
vmax = –Aω
vmax = Aω2
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos10t cm. Khi vật có li độ 3 cm thì có gia tốc là
300 cm/s2.
-300 cm/s2.
500 cm/s2.
-500 cm/s2.
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?
Động năng.
Thế năng.
Tổng động năng và thế năng.
Hiệu động năng và thế năng.
Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?
2kA2.
2kx2.
2mv2.
2mω2x2.
chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức
T=2πkm.
T=2πmk.
T=2π1mk.
T=2π1km
Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là
25 N/m.
50 N/m.
75 N/m.
100 N/m.
Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40 N/m, khối lượng m = 100 g. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là:
T = π/10 s
T = 40p s
T = 9,93 s
T = 20 s
Phát biểu nào sau đây là sai về lực kéo về?
Luôn hướng về phía vị trí cân bằng.
Có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí biên.
Đổi chiều ở vị trí cân bằng.
Có độ lớn tỉ lệ thuận với tốc độ của vật.
Một con lắc lò xo có treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g thì khi quả nặng nằm cân bằng, lò xo dãn Δl0. Khi cho con lắc dao động điều hòa thì chu kì dao động của nó là
T=2πΔl0g
T=2πgΔl0
T=2π1Δl0g
T=2π1gΔl0
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là sai?
Động năng tăng thì thế năng giảm.
Động năng giảm thì thế năng tăng.
Động năng tăng bao nhiêu lần thì thế năng giảm bấy nhiêu lần.
Động năng năng bao nhiêu thì thế năng giảm bấy nhiêu.
Thế năng đàn hồi của con lắc lò xo được tính bằng công thức nào
Wt=zmg
Wt =2mgz
Wt=2K.x2
Wt=2k.x
Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là
Không ma sát và biên độ góc nhỏ.
Không ma sát và biên độ góc lớn.
Ma sát đủ lớn và biên độ góc đủ lớn.
Biên độ góc nhỏ và ma sát đủ lớn.
Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?
T=2πgl.
T=2πlg.
T=2πgl.
T=2π1lg.
Nếu khối lượng của quả nặng tăng 4 lần thì chu kì dao động của con lắc đơn
không đổi.
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là
2,5 s.
3 s.
3,5 s.
4 s.
Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn. Trong thời gian 1 phút, học sinh này đếm được được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là:
30 (s).
0,5 (s).
1 (s).
2 (s).
Dao động tắt dần là dao động
có biên độ giảm dần theo thời gian.
có thế năng giảm dần theo thời gian.
động năng giảm dần theo thời gian.
có li độ giảm dần theo thời gian.
Một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
nhanh dần đều.
chậm dần đều.
nhanh dần.
chậm dần.
Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi điều hòa
Cùng pha với li độ.
Ngược pha với li độ.
Sớm pha một góc π/2 so với li độ.
Trễ pha một góc π/2 so với li độ.
Trong dao động điều hòa, gia biến đổi điều hòa
Cùng pha với li độ.
Ngược pha với li độ.
Sớm pha một góc π/2 so với li độ.
Trễ pha một góc π/2 so với li độ.
Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi điều hòa
Cùng pha với vận tốc.
Ngược pha với vận tốc.
Sớm pha một góc π/2 so với vận tốc.
Trễ pha một góc π/2 so với vận tốc.
Xét một vật dao động điều hòa, khi đi qua vị trí cân bằng thì
Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng không.
Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc bằng không.
Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc bằng không.
Vận tốc bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại.
Vận tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
Vật qua vị trí có li độ bằng không.
Vật ở vị trí có pha dao động cực đại
Vật qua vị trí có gia tốc cực đại.
Vật qua vị trí có li độ cực đại.
Dao động điều hòa là
Chuyển động được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí đặc biệt gọi là vị trí cân bằng.
Dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau xác định.
Dao động được mô tả bằng định luật dạng sin hoặc côsin.
Dao động được mô tả bằng định luật dạng tan hoặc côtan.
Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng không khi
li độ cực đại.
li độ cực tiểu.
vận tốc cực đại hoặc cực tiểu.
vận tốc bằng 0.
Một vật dao động điều hòa, khi vật đi từ vị trí cân bằng ra điểm giới hạn thì
Chuyển động của vật là chậm dần đều.
Thế năng của vật giảm dần.
Vận tốc của vật giảm dần.
Lực hồi phục có độ lớn tăng dần.
Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi điều hòa:
Cùng pha so với li độ.
Ngược pha so với li độ.
Sớm pha pi/2 so với li độ.
Trễ pha pi/2 so với li độ.
Biết pha ban đầu của một vật dao động điều hòa, ta xác định được:
Quỹ đạo dao động.
Cách kích thích dao động.
Chu kỳ và trạng thái dao động.
Chiều chuyển động của vật lúc ban đầu.
Dao động điều hòa là
Chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
Dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
Dao động điều hòa là dao động được mô tả bằng định luật hình sin hoặc côsin theo thời gian.
Dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan.
Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
Trễ pha pi/2 so với li độ.
Cùng pha với so với li độ.
Ngược pha với vận tốc.
Sớm pha pi/2 so với vận tốc.
Vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
Vật ở vị trí có pha dao động cực đại
Vật ở vị trí có li độ cực đại.
Gia tốc của vật đạt cực đại.
Vật ở vị trí có li độ bằng không.
Một vật dao động điều hòa khi đi qua vị trí cân bằng:
Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng 0.
Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng 0.
Vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại.
Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.
Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
tỉ lệ với bình phương biên độ.
không đổi nhưng hướng thay đổi.
và hướng không đổi.
Một vật dao động điều hòa khi đi qua vị trí cân bằng:
Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng 0.
Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng 0.
Vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại.
Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.
