wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GKII LOP 10

Total questions: 48

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

a)

Khoảng cách từ vật đến giá của lực.

b)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

c)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

d)

Khoảng cách từ trục quay đến vật.

2.

Điền cụm từ còn thiếu vào dấu "...." để được phát biểu đúng về quy tắc momen lực.

“Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng ........ có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các..... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

hợp lực.  

b)

moment lực.  

c)

trọng lực

d)

phản lực.

3.

Moment lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng

a)

làm vật quay.

b)

làm vật chuyển động tịnh tiến.

c)

vừa làm vật quay vừa chuyển động tịnh tiến.

d)

làm vật cân bằng.

4.

Công thức tính moment lực đối với một trục quay

a)

M=F.d

b)

M=F/d

c)

M=d/F

d)

M=F2.d

5.

Chọn phát biểu đúng

a)

Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng vô hướng.

b)

Moment lực đối với một trục quay được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó.

c)

Moment lực là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.

d)

Đơn vị của moment lực là N/m.

6.

Khi vật rắn không có trục quay cố định chịu tác dụng của moment ngẫu lực thì vật sẽ quay quanh

a)

trục đi qua trọng tâm.

b)

trục nằm ngang qua một điểm.

c)

trục thẳng đứng đi qua một điểm.

d)

trục bất kỳ.

7.

Cánh tay đòn của lực là

a)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

c)

khoảng cách từ vật đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ trục quay đến vật.

8.

Trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục ?

a)

Lực có giá song song với trục quay.

b)

Lực có giá cắt trục quay.

c)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

d)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

9.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần có độ lớn F1 và F2 thì hợp lực Fcủa chúng luôn có độ lớn thỏa mãn hệ thức:

a)

F=F12+F22.F=F_1^2+F_2^2.  

b)

F1F2FF1+F2\left|F_1-F_2\right|\le F\le F_1+F_2  

c)

F=F1+F2F=F_1+F_2  

d)

F=F12+F22F=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2}  

10.

Hai lực đồng quy F1 và F2 hợp với nhau một góc α, hợp lực của hai lực này có độ lớn là:

a)

F=F12+F22.F=F_1^2+F_2^2.  

b)

F=F1F2F=F_1-F_2  

c)

F=F12+F22F1F2cosαF=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2-F_1F_2\cos\alpha}  

d)

F=F12+F22+2F1F2cosαF=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\cos\alpha}  

11.

Lực tổng hợp của hai lực đồng qui có giá trị lớn nhất khi hai lực thành phần

a)

cùng phương, cùng chiều.

b)

cùng phương, ngược chiều.

c)

vuông góc với nhau.

d)

hợp với nhau một góc khác không.

12.

Điều nào sau đây là sai khi nói về phép tổng hợp lực?

a)

Tổng hợp lực là phép thay thế nhiều lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụnggiống hệt như toàn bộ các lực ấy.

b)

Phép tổng hợp lực có thể thực hiện bằng quy tắc hình bình hành.

c)

Độ lớn của hợp lực luôn bằng tổng độ lớn của các lực thành phần.

d)

Về mặt toán học, phép tổng hợp lực thực chất là phép cộng tất cả các vectơ lực thành phần

13.

Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng?

a)

Hai lực có cùng giá

b)

Hai lực có cùng độ lớn

c)

Hai lực ngược chiều nhau.

d)

Hai lực đặt vào hai vật khác nhau.

14.

Khi nói về phép phân tích lực, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phân tích lực là thay thế hai lực bằng một lực có tác dụng giống hệt như hai lực đó.

b)

Phân tích lực tuân theo quy tắc hình bình hành.

c)

Khi phân tích một lực thành hai lực thành phần thì hai lực thành phần luôn làm thành hai cạnh của hình chữ nhật

d)

Phân tích lực là phép thay thế các lực tác dụng lần lượt vào vật bằng một lực có tác dụng như cáclực đó.

15.

Các khẳng định nào sau đây là đúng. (Có thể có nhiều đáp án đúng)

a)

Lực tác dụng làm cho vật bị biến dạng hoặc thu được gia tốc

b)

Lực là đại lượng vô hướng

c)

Hai lực cân bằng thì ngược chiều

d)

Hai lực cân bằng thì cùng độ lớn

16.

Lực đặc trưng cho điều gì sau đây?

a)

Tương tác giữa vật này lên vật khác.

b)

Năng lượng của vật nhiều hay ít.

c)

Vật có khối lượng lớn hay bé.

d)

Vật chuyển động nhanh hay chậm.

17.

Đơn vị của lực là gì?

a)

kg

b)

N

c)

Pa

d)

J

18.

Phép tổng hợp lực là:

a)

phép cộng các lực thành phần lại với nhau.

b)

phép nhân vô hướng các vectơ lực với nhau.

c)

phép nhân hữu hướng các vectơ lực với nhau.

d)

phép thay thế nhiều lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như tác dụng của toàn bộ những lực ấy.

19.

Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi:

a)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.

b)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.

c)

vật chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

vật đứng yên

20.

Hai lực cân bằng không thể có:

a)

cùng hướng

b)

cùng phương

c)

cùng giá

d)

cùng độ lớn

21.

Muốn cho một chất điểm cân bằng thì hợp lực của các lực tác dụng lên nó phải:

a)

Không đổi.

b)

Bằng không.

c)

Khác không.

d)

Luôn dương

22.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

23.
Động năng là dạng năng lượng do vật
a)
chuyển động mà có
b)
nhận được từ vật khác mà có
c)
đứng yên mà có
d)
va chạm mà có
24.
Động năng là một đại lượng
a)
có hướng, luôn dương
b)
có hướng, không âm
c)
vô hướng, không âm
d)
vô hướng, luôn dương
25.
Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?
a)
phụ thuộc vào khối lượng của vật
b)
không phụ thuộc vào hệ quy chiếu
c)
là đại lượng vô hướng, không âm
d)
phụ thuộc vào vận tốc của vật
26.
Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng
a)
công của lực ma sát tác dụng lên vật
b)
công của lực thế tác dụng lên vật
c)
công của trọng lực tác dụng lên vật
d)
công của ngoại lực tác dụng lên vật
27.
Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?
a)
Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật
b)
Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng
c)
Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn
d)
Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc
28.
Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?
a)
có thể dương hoặc bằng không
b)
phụ thuộc vào hệ quy chiếu
c)
tỉ lệ với khối lượng của vật
d)
tỉ lệ với vận tốc của vật
29.
Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào
a)
Khối lượng của vật
b)
Động năng của vật
c)
Độ cao của vật
d)
Gia tốc trọng trường
30.
Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường
a)
Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí đầu và tại vị trí cuối
b)
Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp
c)
Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao
d)
Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối hai điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo đường gấp khúc giữa hai điểm đó
31.
Chọn mốc thế năng tại mặt đất, chiều dương hướng lên trên. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì
a)
thế năng của vật giảm dần
b)
động năng của vật giảm dần
c)
thế năng của vật tăng dần
d)
động lượng của vật giảm dần
32.
Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường
a)
Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất
b)
Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m^2
c)
Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức W_t = mgh.
d)
Khi tính thế năng trọng trường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng
33.
Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì
a)
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương
b)
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm
c)
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương
d)
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm
34.
Thế năng trọng trường là đại lượng
a)
vô hướng, có thể dương hoặc bằng không
b)
vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không
c)
vectơ cùng hướng với vectơ trọng lực
d)
vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không
35.
Hai vật có khối lượng m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng trọng trường của vật thứ nhất so với vật thứ hai là
a)
bằng hai lần vật thứ hai
b)
bằng một nửa vật thứ hai
c)
bằng vật thứ hai
d)
bằng ¼ vật thứ hai
36.

Vật có cơ năng khi

a)

vật có khả năng sinh công

b)

vật có khối lượng lớn

c)

vật có tính ì lớn

d)

vật đứng yên

37.

Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

Khối lượng.

b)

Trọng lượng riêng.

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

38.

Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau, vật nào không có thế năng?

a)

Viên đạn đang bay.

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất.

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.

39.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

40.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.

b)

Hòn bi lăn trên sàn.

c)

Máy bay đang bay.

d)

Viên đạn đang bay.

41.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về cơ năng? Hãy chọn câu đúng nhất.

a)

Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi.

b)

Cơ năng phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn.

c)

Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng.

d)

Cơ năng của vật là một dạng động năng.

42.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật không có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

a)

Con chim đang bay lượn trên trời.

b)

Xe đạp đang chuyển động lên dốc.

c)

Chiếc bàn đang đứng yên trên sàn nhà.

d)

Một máy bay đang đáp cánh xuống sân bay.

43.

Cơ năng của vật bằng nhau khi

a)

hai vật ở các độ cao khác nhau so với mặt đất.

b)

hai vật chuyển động với các vận tốc bằng nhau.

c)

hai vật chuyển động cùng vận tốc, cùng độ cao và cùng khối lượng.

d)

hai vật có cùng độ cao so với mặt đất.

44.

Chọn phương án đúng trong các phát biểu sau.

a)

Thế năng và động năng là hai dạng của cơ năng.

b)

Một vật chỉ có thể có động năng hoặc thế năng.

c)

Cơ năng của vật bằng hiệu thế năng và động năng của vật.

d)

Cơ năng của vật bằng tích thế năng và động năng của vật.

45.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

46.

Chọn câu sai Công của lực:

a)

Là đại lượng vô hướng.

b)

Có giá trị đại số.

c)

Đư­ợc tính bằng biểu thức: A = F.s.cosα

d)

Luôn luôn dương.

47.

Chọn câu trả lời đúng: Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng ngang là:

a)

Lực ma sát.

b)

Lực phát động.

c)

Lực kéo.

d)

Trọng lực.

48.

Chọn câu trả lời sai: Công suất có đơn vị là:

a)

Oát (w)

b)

Kilôoát (kw)

c)

Kilôoát giờ (kwh)

d)

Mã lực.