NEW
Font size
WorksheetsBT lí 12
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(8πt + π/6)(cm), với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là
A. 0,25s.
B. 0,125s.
C. 0,5s.
D. 4s.
Cho đồ thị dao động của một vật dao động điều hòa như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 10cos (2πt - π/3)cm
B. x = 10cos (2πt + π/3)cm
C. x = 10cos (2πt-2π/3)cm
D. x = 10cos (2πt + 2π/3)cm
Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn đồng tâm O, bán kính 10 cm với tốc độ góc 5 rad/s. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là:
A. 250 cm/s.
B. 15 cm/s.
C. 50 cm/s.
D. 25 cm/s.
Một vật nhỏ dao động theo phương trình: x = 5cos(ωt + 0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là:
A. π rad.
B. 0,5π rad.
C. 0,25π rad.
D. 1,5π rad.
Một chất điểm dao động theo phương trình: x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là:
A. 2 cm.
B. 6 cm.
C. 3 cm.
D. 12 cm.
Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức: F = – 0,8cos 4t (N). Dao động của vật có biên độ là:
6 cm.
12 cm.
8 cm.
10 cm
Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng:
18,84 cm/s.
20,08 cm/s.
25,13 cm/s.
12,56 cm/s.
Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x = 4cos(2πt) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = – 2 cm lần thứ 2021 tại thời điểm:
1010,3 s.
1015,6 s.
6030 s.
6031 s.
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40√3 cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là :
4 cm.
5 cm.
8 cm.
10 cm.
Vecto vận tốc của dao động điều hòa luôn:
hướng ra xa vị trí cân bằng.
cùng hướng chuyển động.
hướng về vị trí cân bằng.
ngược hướng chuyển động.
Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc
không đổi.
giảm 2 lần.
tăng √2 lần.
tăng 2 lần.
Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn:
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
tỉ lệ với bình phương biên độ.
không đổi nhưng hướng thay đổi.
và hướng không đổi.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là:
F = kx.
F = - kx.
F = kx2/2.
F = - kx/2.
Tần số góc của con lắc lò xo được tính theo công thức :
ω=km
ω=2πmk
ω=2πkm
ω=mk
Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình: x = 8cos10t (cm). Động năng cực đại của vật là:
32 mJ.
16 mJ.
64 mJ.
128 mJ.
Một CLLX có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở VTCB. Cơ năng của con lắc là:
mωA2.
21mωA2.
mω2A2.
21mω2A2.
Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
4 m/s.
6,28 m/s.
0 m/s.
2 m/s.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.
6 Hz.
3 Hz.
12 Hz.
1 Hz.
Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acosωt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy π2 =10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng:
50 N/m.
100 N/m.
25 N/m.
200 N/m.
Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài bằng:
2 m.
1 m.
2,5 m.
1,5 m.
Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng:
0,64 J.
3,2 mJ.
6,4 mJ.
0,32 J.
Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang. Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ. Lấy π2 = 10. Khối lượng vật nặng của con lắc bằng:
250 g.
100 g.
25 g.
50 g.
Hai dao động điều hòa có các phương trình li độ lần lượt là
x1 = 5cos(100pt + /2) (cm) và x2 = 12cos100pt (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
7 cm
13 cm
8,5 cm
17 cm
Chọn câu đúng. Một vật DĐĐH với biên độ 8cm, chu kỳ 2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đạt ly độ cực đại. Phương trình dao động của vật là
x=8 cos(πt)(cm).
x=8 cos(πt−π/2)(cm).
x=8cos(πt)(cm).
x=8cos(4πt)(cm).
Phát biểu nào sau đây đúng?
Biên độ của dao động điều hòa không thay đổi theo thời gian còn biên độ của dao động tuần hoàn thì thay đổi theo thời gian.
Dao động tuần hoàn là một dao động điều hòa.
Dao động điều hòa là một dao động có li độ biến thiên theo thời gian theo quy luật dạng sin hoặc côsin.
Đồ thị biểu diễn li độ của một dao động tuần hoàn theo thời gian luôn là một đường hình sin.
Một con lắc lò xo DĐĐH. Lò xo có độ cứng k = 40 N/m. Khi vật m của con lắc đang qua vị trí có li độ x = - 2cm thì thế năng của con lắc là bao nhiêu?
0,016(J).
0,008(J).
– 0,008(J).
– 0,016 (J).
Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1=4cos(10t+π/4) (cm) và x2=3cos(10t−3π/4) (cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
80cm/s.
100cm/s.
50cm/s.
10cm/s.
Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 1 s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dài của con lắc là
l = 1,56 (m).
l = 24,8(cm).
l = 2,45( m).
l = 24,8 (m).
Dao động tắt dần là:
Dao động của hệ chỉ chịu ảnh hưởng của nội lực.
Dao động có chu kì luôn luôn thay đổi.
Dao động của một vật có li độ phụ thuộc vào thời gian theo dạng sin.
Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc:
Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động.
Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kì T thuộc vào
m và l
m và g
l và g.
m, l và g.
Một con lắc lò xo DĐĐH với biên độ A=42(cm) . Tại thời điểm động năng bằng thế năng, vật ở li độ
x=±32(cm).
x=±2(cm).
x=±22(cm)
x=±4(cm).
Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=5cos(4πt)cm . Li độ và vận tốc của vật sau khi nó bắt đầu dao động được 5s là:
x = 5(cm); v = 0(m/s).
x = 0(cm); v = 5(cm/s).
x = 5(cm); v = 20(cm/s).
x = 5(cm); v = 5(cm/s).
Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
tăng 4 lần
giảm 4 lần
tăng 2 lần
giảm 2 lần
Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số x1= A1cos(ωt) và
x2 = A2cos(ωt – π/2). Biên độ của dao động tổng hợp của chúng là
A=A12+A22
A=∣A12−A22∣
A = A1 + A2
A=A1−A2
Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + φ), gia tốc của vật có giá trị cực đại là
amax = Aω2
amax = 2Aω
amax = Aω
amax = A2ω.
Một vật dao động điều hòa khi đi qua vị trí biên thì vật có
vận tốc bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại.
vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc bằng 0.
vận tốc và gia tốc bằng 0.
vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.
Dao động của con lắc đồng hồ là
dao động cưỡng bức
dao động tắt dần
dao động điều hòa
dao động duy trì
Nhận xét nào sau đây là không đúng ?
Dao động duy trì có chu kỳ bằng dao động riêng của con lắc.
Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản môi trường càng lớn.
Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ
không phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần.
phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần.
lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha với nhau.
nhỏ nhất khi hai dao động thành phần vuông pha với nhau.
Câu 4: Một vật dao động điều hòa với biên độ A(cm), chu kỳ T(s) theo phương Ox. Thời gian ngắn nhất để vật nặng đi từ VTCB đến li độ x=+A/2 là?
A. T/4
B. T/6
C. T/12
D. T/3
Câu 6. Một vật dao động điều hòa với tần số góc 10π rad/s và khi đi qua vị trí có li độ 8 cm vật có vận tốc 60π cm/s. Biên độ dao động của vật là:
A. 10 cm.
B. 5 cm
C. 15 cm.
D. 2,5 cm.
Câu 8. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có vận tốc cực đại 8 cm/s và gia tốc cực đại 0,32 m/s2. Biên độ dao động của vật là:
A. 1 cm.
B. 2 cm
C. 3 cm.
D. 4 cm.
Câu 9. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt + π/2) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 1/4s, chất điểm có li độ bằng:
A. 3 cm .
B. - 3 cm
C. 2 cm.
D. - 2 cm.
Câu 10. Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình li độ x = 10cos(πt + π/6) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là:
A. 10π cm/s2 .
B. 10 cm/s2
C. 100 cm/s2
D. 100π cm/s2
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hoà. Tần số dao động của con lắc là
2π1gl.
2πlg.
2πgl.
2π1lg.
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4 π t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5 s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng
20 π cm/s.
- 20 π cm/s.
Trong dao động điều hòa:
Vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ.
Vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.
Vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha 2π so với li độ.
Vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha 2π so với li độ.
Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m dao động điều hòa với chu kỳ 0,1 s. Lấy = 10. Khối lượng vật nhỏ của con lắc là
10g
12,5g
5g
7,5g
Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
li độ bằng không.
pha dao động cực đại.
gia tốc có độ lớn cực đại.
li độ có độ lớn cực đại.
