NEW
Font size
WorksheetsVật lý 10 giữa kì 1 (trắc nghiệm 56 câu)
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Câu 1: Để đo tốc độ trung bình trong trường hợp đơn giản, ta cần dùng các dụng cụ
A. thước và nhiệt kế
B. đồng hồ đo thời gian và cân
C. thước và đồng hồ đo thời gian
D. thước và
Câu 2: Một ô tô đi tới điểm O của một ngã tư có 4 hướng như hình vẽ. Nếu ô tô dịch chuyển theo hướng Đông thì nó sẽ đi
A. từ O đến A
B. từ O đến D
C. từ O đến B
D. từ O đến C
Câu 3: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm
A. các hiện tượng tự nhiên
B. các dạng vận động của vật chất và năng lượng
C. các chuyển động cơ học và năng lượng
D. vật chất và năng lượng
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng cho chuyển động rơi tự do?
A. Chuyển động đều
B. Gia tốc không đổi
C. Chiều từ trên xuống
D. Phương thẳng đứng
Câu 5: Hai người đi xe từ A đến C. Người thứ nhất đi theo đường từ A đến B rồi, từ B đến C. Người thứ hai đi thẳng từ A đến C (Hình vẽ). Hãy chọn kết luận sai
A. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của người thứ nhất bằng nhau
B. Độ dịch chuyển của người thứ nhất và người thứ hai bằng nhau
C. Người thứ nhất đi được quãng đường 8km
D. Độ dịch chuyển của người thứ nhất là 5,7km, hướng 45° Đông -
Câu 6: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 + at thì
A. a luôn ngược dấu với v
B. v luôn dương
C. a luôn cùng dấu với v
D. a luôn
Câu 7: Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của vật chuyển động thẳng đều có dạng
A. một đoạn thẳng
B. một đường cong
C. một cung tròn
D. một đoạn parabol
Câu 8: Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?
A. Sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau
B. Sự hình thành và phát triển của các giai cấp trong xã hội
C. Các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau
D. Sự phát hiện và phát triển của các vi
Câu 9: Biểu thức nào say đây dùng để tính gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều?
A. a = vt2 - v02 /t0
B. a = vt2 - v02 /t + t0
C. a = vt + v0 /t + t0
D. a = v1 -v0 /t - t0
Câu 10: Các tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?
A. Không thể có độ lớn bằng 0
B. Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động
C. Có đơn vị là km/h
D. Là đại lượng vectơ
Câu 11: Thao tác nào dưới đây có thể gây mất an toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm Vật lí?
A. Dùng nhiệt kế kiểm tra mức độ nóng của vật khi đang đun
B. Không nhìn trực tiếp tia laze bằng mắt
C. Không cầm vào phích điện mà cầm vào dây điện khi rút phích điện khỏi ổ cắm
D. Đặt bình thủy tinh trên tấm lưới sắt khi đun nước trên đèn
Câu 12: Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?
A. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội
B. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau
C. Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn
D. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau
Câu 13: Trong hệ SI, gia tốc có đơn vị là
A. m/s
B. m2/s
m.s2
m/s2
Câu 14: Gọi vật 1 là thuyền, vật 2 là dòng nước, vật 3 là bờ sông. Vận tốc của thuyền so với bờ sông được tính bằng biểu thức:
A. v1,2 = v1,3 + v2,3
B. v2,3 = v1,2 + v1,3
C. v1,3 = v1,2 + v2,3
D. v1,3 = v1,2 - v2,
Câu 15: Dùng một thước có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị là 1,345m. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết là
A. d = ( 1345 ± 3 ) mm
B. d = ( 1345 ± 2 ) mm
C. d = ( 1,345 ± 0,001 ) m
D. d = ( 1,345 ± 0,005 ) m
Câu 16: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần
B. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần
C. chuyển động thẳng và không đổi chiều
D. chuyển động thẳng và không đổi
Câu 17: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều thì vận tốc có độ lớn
A. giảm nhanh theo thời gian
B. tăng đều theo thời gian
C. giảm đều theo thời gian
D. tăng nhanh theo thời gian
Câu 18: Bạn An và bạn Hoa muốn so sánh xem ai chạy nhanh hơn nên đã đưa ra các phương án sau đây. Phương án nào đúng?
A. Trong cùng một khoảng thời gian, bạn nào chạy được quãng đường ngắn hơn thì chậm hơn
B. Trên cùng một quãng đường, nếu bạn nào chạy với thời gian nhiều hơn thì sẽ chạy nhanh hơn
C. Trong cùng một khoảng thời gian, bạn nào chạy quãng đường lớn hơn thì chạy nhanh hơn
D. Hai bạn cùng chạy một đoạn đường bằng nhau , ai chạy với thời gian ít hơn thì chạy nhanh hơn
Câu 19: Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc xe ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Vận tốc của xe bằng
A. 100 km/h
B. 150 km/h
C. 120 km/h
D. 30 km/h
Câu 20: Phương trình độ dịch chuyển có dạng : d = 10t + 4t2 (x:m ; t:s). Vận tốc tức thời của chất điểm lúc t = 2s là:
A. 18 m/s
B. 26 m/s
C. 16 m/s
D. 28 m /s
Câu 21: Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả là ℓ = 118 ± 2 (cm). Sai số tỉ đối của phép đo này bằng
A. 1,2%
B. 5,9%
C. 1,7%
D. 2%
Câu 22: Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả là ℓ = 152,0 ± 0,5 (cm). Sai số tỉ đối của phép đo này là
A. 1,22%
B. 3,04%
C. 0,33%
D. 0,76%
Câu 23: Một người đi xe máy từ nhà đến siêu thị mất 0,25h, sau đó trở về nhà trong thời gian 0.2h. Hai địa điểm cách nhau 9km. Coi quỹ đạo đi được là đường thẳng. Tốc độ trung bình của người đó là
A. 20 km/h
B. 40,5 km/h
C. 40 km/h
D. 40 m/s
Câu 24: Hình 1.3 là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của ô tô chuyển động thẳng theo một hướng xác định Ô tô đi với vận tốc lớn nhất trong đoạn nào của đồ thị
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
Câu 25: Hai người đi xe đạp từ A đến C, người thứ nhất đi theo đường từ A đến B, rồi từ B đến C; người thứ hai đi thẳng từ A đến C (Hình vẽ). Cả hai đều về đích cùng một lúc. Hãy chọn kết luận sai.
A. Người thứ hai đi được quãng đường 5,7 km
B. Độ dịch chuyển của người thứ nhất là 5,7km, hướng 45° Đông - Bắc
C. Tốc độ trung bình và vận tốc trung bình của người thứ nhất bằng nhau
D. Độ dịch chuyển của người thứ nhất và người thứ hai bằng
Câu 26: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 80m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian rơi của vật bằng
A. 5 s
B. 4 s
C. 10s
D. 2 s
Câu 27: Một xe đang chạy với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc. Sau 2 giây xe đạt vận tốc 15m/s. Gia tốc của xe là
A. 3 m/s2
B. 1,5 m/s2
C. 1 m/s2
D. 2,5 m/s2
Câu 28: Sáng chế vật lí nào sau đây gắn liền với cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?
A. Sáng chế ra máy hơi nước
B. Sáng chế ra robot
C. Sáng chế ra vật liệu bán dẫn
D. Sáng chế ra máy phát điện
Câu 29: Gọi vật 1 là thuyền, vật 2 là dòng nước, vật 3 là bờ sông. Vận tốc của thuyền so với bờ sông được tính bằng biểu thức:
A. v1,3 = v1,2 + v2,3
B. v1,3 = v1,2 - v2,3
C. v2,3 = v1,2 + v1,3
D. v1,2 = v1,3 + v2,
Câu 30: Chuyển động rơi tự do có:
A. phương nằm ngang và chiều từ Đông sang Tây
B. phương thẳng đứng và chiều từ trên xuống
C. phương nằm ngang và chiều từ Nam đến Bắc
D. phương thẳng đứng và chiều từ dưới
Câu 31: Độ dịch chuyển là:
A. một vectơ nối điểm đầu và điểm cuối của chuyển động
B. vị trí của vật
C. một vectơ nối điểm cuối và điểm đầu của chuyển động
D. quãng đường mà vật đi
Câu 32: Cho đồ thị dịch chuyển - thời gian của một vật như hình dưới. Chọn phát biểu đúng
A. Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm
B. Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại
C. Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương
D. Vật đang đứng yên
Câu 33: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí
A. vật chất và năng lượng
B. các chuyển động cơ học và năng lượng
C. các dạng vận động của vật chất và năng lượng
D. các hiện tượng tự
Câu 35: Khi đo n lần cùng một đại lượng A, ta nhận được gái trị trung bình là A. Sai số tuyệt đối của phép đo ∆A. Cách viết kết quả đúng khi đo đại lương A là
A. A = A - ∆A
B. A = A + ∆A
C. A = A ± ∆A
A = A + ∆A / 2
Câu 36: Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?
A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau
B. Nghiên cứu về sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn
C. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội
D. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau
Câu 37: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu v0 và gia tốc a. Vận tốc của vật tại thời điểm t được xác định bằng công thức nào sau đây
A. vt = v0 + 1/2 at2
B. vt = v0 - at
C. vt = v0 - 1/2 at2
D. vt = v0 + at
Câu 38: Một vật chuyển động thẳng, trong khoảng thời gian ∆t thì vận tốc biến thiên một khoảng là ∆v. Gia tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian ∆t đó là
A. a = ∆t /∆v
B. a = ∆v /∆t2
C. a = ∆t2 /∆v
D. a = ∆v /∆t
Câu 39: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều thì vận tốc có độ lớn
A. giảm nhanh theo thời gian
B. tăng đều theo thời gian
C. tăng nhanh theo thời gian
D. giảm đều theo thời gian
Câu 40: Phát biểu nào sau đây về vận tốc là đúng?
A. Vận tốc là đại lượng vectơ có hướng là hướng của độ dịch chuyển
B. Vận tốc là đại lương vô hướng không âm
C. Vận tốc là đại lượng vô hướng có thể âm hoặc dương
D. Vận tốc là đại lượng vectơ có hướng ngược với hướng của độ dịch
Câu 41: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần
B. chuyển động tròn
C. chuyển động thẳng và không đổi chiều
D. chuyển động thẳng và đổi chiều 2
Câu 42: Gia tốc là một đại lượng
A. đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc
B. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động
C. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động
D. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc
Câu 43: Thao tác nào dưới đây có thể gây mất an toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm Vật lí?
A. Cầm vào phích điện khi rút phích điện khỏi ổ cắm
B. Chiếu tia trực tiếp laze vào mắt để kiểm tra độ sáng =))
C. Đặt bình thủy tinh trên tấm lưới sắt khi đun nước trên đèn cồn
D. Dùng nhiệt kế kiểm tra mức độ nóng của vật khi đang đun
Câu 44: Một học sinh đo tốc độ chuyển động trung bình của một bạn. Khi thực hiện phép đo thời gian, học sinh này có thể dùng dụng cụ nào sau đây?
A. Thước
B. Lực kế
C. Đồng hồ
D. Cân
Câu 45: Để so sánh mức độ nhanh hay chậm của chuyển động của hai vật, ta có thể
A. so sánh quãng đường hai vật đi được trong cùng một khoảng thời gian
B. so sánh thời gian chuyển động của hai vật
C. so sánh hình dạng quỹ đạo chuyển động của hai vật
D. so sánh quãng đường hai vật đi
Câu 46: Phát biểu nào sau đây về tổng hợp độ dịch chuyển là đúng?
A. Tổng hợp các độ dịch chuyển là phép nhân độ lớn
B. Tổng hợp các độ dịch chuyển bằng cách lấy tích vectơ
C. Tổng hợp các độ dịch chuyển là phép cộng các độ lớn
D. Tổng hợp các độ dịch chuyển bằng cách tổng hợp vectơ
Câu 50: Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ. Tốc độ của vật bằng
A. 20km/h
B. 50km/h
C. 40km/h
D. 60km/h
Câu 51: Một nhóm học sinh lớp 10 dùng đồng hồ để đo thời gian rơi tự do của một vật từ độ cao h so với mặt đất. Biết sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ của phép đo thời gian trên lần lượt là 0,10s và 0,01s. Sai số tuyệt đối cảu phép đo thời gian bằng
A. 0,09s
B. 0,11s
C. 0,01s
D. 0,
Câu 52: Một xe máy đang chuyển động với vận tốc v = 10m/s thì tăng tốc. Biết rằng sau 5s kể từ khi tăng tốc thì vận tốc của xe là 12 m/s. Gia tốc của xe có độ lớn là
A. 2,4 m/s2
B. 2,0 m/s2
C. 4,5 m/s2
D. 0,4 m/s2
Câu 53: Một ô tô khởi hành chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s2. Chọn chiều dương là chiều chuyển động. Vận tốc của ô tô sau 5 giây kể từ khi khởi hành là
A. 10 m/s
B. 2,5 m/s
C. 15 m/s
D. 5 m/
Câu 54: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 80m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian rơi của vật bằng
A. 5s
B. 2s
C. 4s
D. 10s
Câu 55: Một chiếc thuyền chuyển động xuôi dòng với vận tốc 14km/h so với mặt nước. Nước chảy với vận tốc 9km/h so với bờ. Vận tốc của thuyền so với bờ là
A. v = 5km/h
B. v = 9km/h
C. v = 14km/h
D. v = 23km/h
Câu 56: Một vận động viên chạy cự li 1000m mất 112,2s. Tốc độ trung bình của vận động viên đó là
A. 8,88m/s
B. 11,21 m/s
C. 8,92 m/s
D. 11,78 m/s
