wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lờ y LÝ

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(wt + j) với A > 0, ω > 0. Đại lượng x được gọi là

a)

tần số của dao động.

b)

Li độ của dao động

c)

Biên độ của dao động

d)

Pha của dao động

2.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng A được gọi là

a)

chu kì của dao động.

b)

li độ của dao động.

c)

tần số của dao động.

d)

biên độ của dao động.

3.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + j) với A > 0; w > 0. Đại lượng w được gọi là

a)

Pha của dao động

b)

Tần số góc của dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Li độ của dao động

4.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng φ được gọi là

a)

Pha ban đầu của dao động

b)

Chu kỳ của dao động

c)

Li độ của dao động

d)

Tần số của dao động

5.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật có biểu thức là

a)

v = ωAcos(ωt + φ).

b)

v = −ωAsin(ωt + φ).

c)

v = −Asin(ωt + φ).

d)

v = ωAsin(ωt + φ).

6.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Gia tốc của vật có biểu thức là

a)

a = ω2Acos(ωt + φ).

b)

a = −ω2Acos(ωt + φ).

c)

a = ω2Asin(ωt + φ).

d)

. a = −Aω2sin(ωt + φ).

7.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(wt + j), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

vmax = A2w.

b)

vmax = 2Aw.

c)

vmax = Aw2.

d)

vmax = Aw.

8.

Một vật dao động điều hoà có phương trình của li độ x = Acos(wt + j). Biểu thức gia tốc của vật là

a)

a = -w2x.

b)

a = -w2v.

c)

a = -ɷA2.

d)

a = -w2A.

9.

Dao động điều hòa là dao động

a)

có biên độ biến thiên tuần hoàn.

b)

có li độ là một hàm sin hoặc côsin của thời gian.

c)

có li độ luôn dương.

d)

. li độ biến thiên tuần hoàn.

10.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(2#/Tt +j). Đơn vị của chu kì T là

a)

giây (s).

b)

Héc(Hz)

c)

Mét(m)

d)

Radian trên giây(Rad/s)

11.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(2πft +j). Đơn vị của tần số f là

a)

Giây(s)

b)

Héc(Hz)

c)

Mét(m)

d)

Radian trên giây(rad/s)

12.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(wt + j). Đơn vị của tần số góc ω là

a)

Giây(s)

b)

Héc(Hz)

c)

Mét(m)

d)

Radian trên giây(rad/s)

13.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos4pt (cm). Biên độ dao động của vật là

a)

4cm

b)

8cm

c)

4m

d)

8m

14.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos4pt (cm). Biên độ dao động của vật là

a)

6cm

b)

4cm

c)

4m

d)

6m

15.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos4pt (cm). Biên độ dao động của vật là

a)

4cm

b)

10cm

c)

4m

d)

10m

16.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos4pt (cm). Biên độ dao động của vật là

a)

π/3 rad.

b)

2π rad/s.

c)

π rad/s.

d)

. - π/3 rad.

17.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(4pt) (cm), chu kì dao động của vật là

a)

1s

b)

2s

c)

0,5 s

d)

4π s.

18.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos(8pt) (cm), tần số dao động của vật là

a)

6 Hz

b)

4 Hz

c)

2 Hz

d)

0,5 Hz

19.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4có2#/3t+#(cm), pha ban đầu của dao động là

a)

4 rad.

b)

π rad.

c)
d)
20.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức

a)
b)
c)
d)
21.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số dao độngcủa vật được tính bằng công thức

a)
b)
c)
d)
22.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kì là

a)
b)
c)
d)
23.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)
b)
c)
d)
24.

Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động của con lắc này là

a)
b)
c)
d)
25.

: Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc dao động của con lắc này là

a)
b)
c)
d)
26.

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Dao động thứ nhất có biên độ A1, pha ban đầu . Dao động thứ hai có biên độ A2, pha ban đầu . Biên độ của dao động tổng hợp được xác định theo công thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
27.

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Dao động thứ nhất có biên độ A1, pha ban đầu . Dao động thứ hai có biên độ A2, pha ban đầu . Pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định theo công thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
28.

Một vật khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Cơ năng của vật

a)
b)
c)
d)
29.

Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
30.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)
b)
c)
d)
31.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có li độ x thì thế năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây

a)
b)
c)
d)
32.

Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

b)

chu kì của lực cưỡng lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

c)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.

d)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.

33.

Dao động tắt dần

a)

Có biên độ giảm dần theo thời gian

b)

Luôn có lợi

c)

Có biên độ không đổi theo thời gian

d)

Luôn có hại

34.

Dao động của con lắc đồng hồ trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động

a)

Cưỡng bức

b)

Duy trì

c)

Tự do

d)

Tắt dần

35.

Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

f = f0.

b)

f = 4f0.

c)

f = 0,5f0.

d)

. f = 2f0.

36.

Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của vật bằng

a)

5cm

b)

-5cm

c)

10cm

d)

-10cm

37.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 2 rad/s. Tốc độ cực đại của vật là

a)

10cm/s

b)

40cm/s

c)

5cm/s

d)

20cm/s

38.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động bằng

a)

40 rad

b)

10 rad

c)

5 rad

d)

20 Rad

39.

Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) (cm), pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là

a)

0 rad

b)

1,5 rad

c)

1,5π rad.

d)

0,5 rad

40.

Một con lắc lò xo có k = 40 N/m và m = 100 g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc

a)

400 rad/s

b)

0,1π rad/s.

c)

20 rad/s

d)

0,2π rad/s.

41.

Con lắc lò xo gồm vật m = 100 g và lò xo k = 100 N/m, (lấy π2= 10) dao động điều hoà với chu kỳ là

a)

0,1 s

b)

0,2 s

c)

0,3 s

d)

0,4 s

42.

Một con lắc đơn dài 1 m, dao động điều hòa tại nơi có g = 10 m/s2. Lấy π2 = 10. Tần số góc của con lắc bằng bao nhiêu?

a)

π rad/s.

b)

10π rad/s

c)

10 rad/s.

d)

1 rad/s.

43.

Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài 1 m, dao động tại nơi gia tốc trọng trường g = p2 = 10 m/s2. Chu kì dao động nhỏ của con lắc là

a)

20 s

b)

10 s

c)

2 s

d)

1 s

44.

Sóng cơ là

a)

dao động của mọi điểm trong một môi trường.

b)

một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

c)

dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

d)

sự truyền chuyển động của các phần tử trong một môi trường.

45.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

chất rắn, chất lỏng và chân không.

b)

chất rắn, chất lỏng và chất khí.

c)

chất rắn, chất khí và chân không.

d)

chất lỏng, chất khí và chân không.

46.

Trong sóng cơ, sóng ngang truyền được trong

a)

chất rắn và chất lỏng.

b)

chất lỏng và chất khí.

c)

chất khí và chất rắn.

d)

chất rắn và trên mặt chất lỏng.

47.

Sóng cơ không truyền được trong

a)

Chân không

b)

Không khí

c)

Sắt

d)

Nước

48.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

Là phương ngang

b)

Là phương thẳng đứng

c)

Trùng với phương truyền sóng

d)

Vuông góc với phương truyền sóng

49.

Sóng ngang là sóng

a)

lan truyền theo phương nằm ngang.

b)

trong đó có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.

c)

trong đó có các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

d)

trong đó có các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.

50.

Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ bằng

a)

Hai lần bước sóng

b)

B lần bước sóng

c)

Một bước sóng

d)

Nửa bước sóng

51.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Bước sóng λ là quãng đường mà sóng truyền được trong

a)

Một nửa chu kỳ

b)

Một chu kỳ

c)

Hai chu kì

d)

Một phần tư chu kỳ

52.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

53.

Trong sự truyền sóng cơ, chu kì dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

Năng lượng sóng

b)

Chu kỳ sóng

c)

Tốc độ truyền sóng

d)

Biên độ của sóng

54.

Trong sự truyền sóng cơ, biên độ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

chu kì của sóng.

b)

biên độ của sóng.

c)

tốc độ truyền sóng

d)

Năng lượng sóng

55.

Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

Tốc độ truyền sóng

b)

Năng lượng sóng

c)

Tần số của sóng

d)

Biên độ của sóng

56.

Một sóng cơ hình sin có chu kì T lan truyền trong một môi trường với bước sóng l. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là

a)
b)
c)
d)