NEW
Font size
WorksheetsLờ y LÝ
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(wt + j) với A > 0, ω > 0. Đại lượng x được gọi là
tần số của dao động.
Li độ của dao động
Biên độ của dao động
Pha của dao động
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng A được gọi là
chu kì của dao động.
li độ của dao động.
tần số của dao động.
biên độ của dao động.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + j) với A > 0; w > 0. Đại lượng w được gọi là
Pha của dao động
Tần số góc của dao động
Biên độ dao động
Li độ của dao động
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng φ được gọi là
Pha ban đầu của dao động
Chu kỳ của dao động
Li độ của dao động
Tần số của dao động
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật có biểu thức là
v = ωAcos(ωt + φ).
v = −ωAsin(ωt + φ).
v = −Asin(ωt + φ).
v = ωAsin(ωt + φ).
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Gia tốc của vật có biểu thức là
a = ω2Acos(ωt + φ).
a = −ω2Acos(ωt + φ).
a = ω2Asin(ωt + φ).
. a = −Aω2sin(ωt + φ).
Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(wt + j), vận tốc của vật có giá trị cực đại là
vmax = A2w.
vmax = 2Aw.
vmax = Aw2.
vmax = Aw.
Một vật dao động điều hoà có phương trình của li độ x = Acos(wt + j). Biểu thức gia tốc của vật là
a = -w2x.
a = -w2v.
a = -ɷA2.
a = -w2A.
Dao động điều hòa là dao động
có biên độ biến thiên tuần hoàn.
có li độ là một hàm sin hoặc côsin của thời gian.
có li độ luôn dương.
. li độ biến thiên tuần hoàn.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(2#/Tt +j). Đơn vị của chu kì T là
giây (s).
Héc(Hz)
Mét(m)
Radian trên giây(Rad/s)
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(2πft +j). Đơn vị của tần số f là
Giây(s)
Héc(Hz)
Mét(m)
Radian trên giây(rad/s)
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(wt + j). Đơn vị của tần số góc ω là
Giây(s)
Héc(Hz)
Mét(m)
Radian trên giây(rad/s)
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos4pt (cm). Biên độ dao động của vật là
4cm
8cm
4m
8m
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos4pt (cm). Biên độ dao động của vật là
6cm
4cm
4m
6m
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos4pt (cm). Biên độ dao động của vật là
4cm
10cm
4m
10m
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos4pt (cm). Biên độ dao động của vật là
π/3 rad.
2π rad/s.
π rad/s.
. - π/3 rad.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(4pt) (cm), chu kì dao động của vật là
1s
2s
0,5 s
4π s.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos(8pt) (cm), tần số dao động của vật là
6 Hz
4 Hz
2 Hz
0,5 Hz
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4có2#/3t+#(cm), pha ban đầu của dao động là
4 rad.
π rad.
Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức
Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số dao độngcủa vật được tính bằng công thức
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kì là
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là
Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động của con lắc này là
: Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc dao động của con lắc này là
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Dao động thứ nhất có biên độ A1, pha ban đầu . Dao động thứ hai có biên độ A2, pha ban đầu . Biên độ của dao động tổng hợp được xác định theo công thức nào sau đây?
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Dao động thứ nhất có biên độ A1, pha ban đầu . Dao động thứ hai có biên độ A2, pha ban đầu . Pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định theo công thức nào sau đây?
Một vật khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Cơ năng của vật
Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có li độ x thì thế năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây
Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
chu kì của lực cưỡng lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
Dao động tắt dần
Có biên độ giảm dần theo thời gian
Luôn có lợi
Có biên độ không đổi theo thời gian
Luôn có hại
Dao động của con lắc đồng hồ trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động
Cưỡng bức
Duy trì
Tự do
Tắt dần
Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?
f = f0.
f = 4f0.
f = 0,5f0.
. f = 2f0.
Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của vật bằng
5cm
-5cm
10cm
-10cm
Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 2 rad/s. Tốc độ cực đại của vật là
10cm/s
40cm/s
5cm/s
20cm/s
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động bằng
40 rad
10 rad
5 rad
20 Rad
Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) (cm), pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là
0 rad
1,5 rad
1,5π rad.
0,5 rad
Một con lắc lò xo có k = 40 N/m và m = 100 g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc
400 rad/s
0,1π rad/s.
20 rad/s
0,2π rad/s.
Con lắc lò xo gồm vật m = 100 g và lò xo k = 100 N/m, (lấy π2= 10) dao động điều hoà với chu kỳ là
0,1 s
0,2 s
0,3 s
0,4 s
Một con lắc đơn dài 1 m, dao động điều hòa tại nơi có g = 10 m/s2. Lấy π2 = 10. Tần số góc của con lắc bằng bao nhiêu?
π rad/s.
10π rad/s
10 rad/s.
1 rad/s.
Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài 1 m, dao động tại nơi gia tốc trọng trường g = p2 = 10 m/s2. Chu kì dao động nhỏ của con lắc là
20 s
10 s
2 s
1 s
Sóng cơ là
dao động của mọi điểm trong một môi trường.
một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.
dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
sự truyền chuyển động của các phần tử trong một môi trường.
Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường
chất rắn, chất lỏng và chân không.
chất rắn, chất lỏng và chất khí.
chất rắn, chất khí và chân không.
chất lỏng, chất khí và chân không.
Trong sóng cơ, sóng ngang truyền được trong
chất rắn và chất lỏng.
chất lỏng và chất khí.
chất khí và chất rắn.
chất rắn và trên mặt chất lỏng.
Sóng cơ không truyền được trong
Chân không
Không khí
Sắt
Nước
Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
Là phương ngang
Là phương thẳng đứng
Trùng với phương truyền sóng
Vuông góc với phương truyền sóng
Sóng ngang là sóng
lan truyền theo phương nằm ngang.
trong đó có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.
trong đó có các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
trong đó có các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.
Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ bằng
Hai lần bước sóng
B lần bước sóng
Một bước sóng
Nửa bước sóng
Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Bước sóng λ là quãng đường mà sóng truyền được trong
Một nửa chu kỳ
Một chu kỳ
Hai chu kì
Một phần tư chu kỳ
Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
Trong sự truyền sóng cơ, chu kì dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
Năng lượng sóng
Chu kỳ sóng
Tốc độ truyền sóng
Biên độ của sóng
Trong sự truyền sóng cơ, biên độ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
chu kì của sóng.
biên độ của sóng.
tốc độ truyền sóng
Năng lượng sóng
Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
Tốc độ truyền sóng
Năng lượng sóng
Tần số của sóng
Biên độ của sóng
Một sóng cơ hình sin có chu kì T lan truyền trong một môi trường với bước sóng l. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là
