wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý Thuyết Vật Lý - Chương 1 - Ôn thi giữa kì 1

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa, lực gây ra dao động cho vật luôn

a)

Biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hòa

b)

Biến thiên cùng tần số, cùng pha so với li độ

c)

Biến thiên cùng tần số, ngược pha với li độ

d)

Không đổi

2.

Gia tốc trong dao động điều hoà cực tại khi

a)

tần số cho động lớn.

b)

Vận tốc dao động bằng không

c)

Vận tốc dao động cực đại

d)

Dao động qua VTCB

3.

Trong quá trình dao động điều hoà thì

a)

gia tốc luôn cùng hướng với vận tốc

b)

gia tốc luôn hướng về VTCB

c)

gia tốc dao động cùng pha với lí độ

d)

gia tốc cùng pha với vận tốc

4.

Trong dao động điều hoa khoảng thời gian ngắn nhất để vật thực hiện một cho động sau trạng

thái dao động của vật lập lại như có được gọi là

a)

chu kì dao động

b)

Pha ban đầu của dao động

c)

Tần số góc của dao động

d)

Tần số dao động

5.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Trạng thái dao động

b)

biên độ dao động

c)

chu kì dao động

d)

tần số dao động

6.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm

a)

cơ năng của vật luôn được bao toàn

b)

Vận tốc chuyển động biến thiên theo hàm bậc nhất đối với thời gian

c)

Biên độ dao động của vật phụ thuộc vào các kích thích ban đầu.

d)

Phương Trinh li độ có dạng x=Acos(wt+phi)

7.

Gia tốc tức thời trong dao động điều hoà biến đổi

a)

Lệch pi/4 (rad) so với li độ

b)

lệch pi/2 (rad) so với li độ

c)

ngược pha với li độ

d)

cùng pha với li độ

8.

Trang dao động điều hòa, gia tốc của vật sẽ

a)

Tăng khi mà giá trị vận tốc tăng

b)

giảm khi giá trị vận tốc tăng

c)

tăng hoặc giảm tuỳ thuộc vào vận tốc đầu của vật

d)

Không thay đổi

9.

Trong một dao động điều hoà thì

a)

gia tốc, vận tốc và li độ dao động với tần số khác nhau.

b)

gia tộc luôn cùng pha với li độ

c)

vận tốc nhanh hơn li độ pi/2

d)

vận tốc giảm dần thì gia tốc giảm dần

10.

lực phục hồi (lực kéo về) tác dụng lên một vật dao động điều hòa luôn

a)

Tỉ lệ với khoảng từ vật đến VTCB và hướng về vị trí VTCB

b)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến VTCB và hướng ra xa vị trí VTCB

c)

tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến VTCB và hướng ra xa vị trị VTCB

d)

Có giá trị không đổi

11.

Mol chata điểm dao động điều hòa thì

a)

khi qua vị trí biên nó có vận tốc cực tiểu và bằng không vì hợp lực tác dụng lên chất điểm tại vị trí này bằng không

b)

khi qua VTCB nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu

c)

khi qua vị trí biên nó có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực tiểu,

d)

khi qua VTCB nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại

12.

Trong dao động điều hòa thì

a)

vật chuyển động chậm dần khi đi từ vị trí biên âm đến vị trí biên dương.

b)

vật chuyển động chậm dần khi đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên

c)

vật chuyển động chậm dần khi đi từ vị trí biên dương đến vị trí cân bằng

d)

vật chuyển động biến đổi đều khi đi từ vị trí biên âm đến vị trí biên dương

13.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói

về dao động điều hoà của một chất điểm

a)

Động năng là đại lượng thay đổi

b)

Giá trị vận tốc tỉ lệ thuận với li độ

c)

Giá trị của lực phục hồi tỉ lệ thuận với li độ

d)

Biên độ dao động là một đại lượng không đổi

14.

Đồ thì thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng là

a)

Đường parabol

b)

Đường tròn

c)

Đường elip

d)

Đường thẳng

15.

Khi 1 vật dao động điều hòa đi từ vị trí cần bằng đến biên thì

a)

Li độ giảm dần

b)

Thế năng tăng dần

c)

Động năng tăng dần

d)

Vận tốc tăng dần

16.

Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là

a)

b)

c)

d)

17.

Công thức tính tần số dao động của

con lắc lò xo là

a)

b)

c)

d)

18.

Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

Biên độ dao động

b)

Cấu tạo của con lắc

c)

Cách kích thích dao động

d)

Pha ban đầu của con lắc

19.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm 4 lần

d)

Giảm 2 lần

20.

Con lắc lò xo dđđh. Khi tăng khối lượng của vật lên 16l thì chu kì dđ của vật

a)

Giảm 4l

b)

Tăng 4l

c)

Tăng 8l

d)

Giảm 8l

21.

Một con lắc tố xo gồm quả cầu khối lượng m và lò xo độ cứng k. Khẳng định nào sau đây là sai

a)

Độ cứng giảm 4l thi chu kì tăng 2l

b)

Khối lượng tăng 4l thì chu kì tăng 2l

c)

Khối lượng giảm 4l đồng thời độ cứng tăng 4l thì chu kì giảm 4l

d)

Độ cứng tăng 4l thì nluong tăng 2l

22.

Chu kì dđ của con lắc đơn không phụ thuộc vào

a)

Vĩ độ địa lí

b)

Khối lượng quả nặng

c)

Gia tốc trọng trường

d)

Chiều dài dây treo

23.

Chu kì dao động bé của con lắc đơn thì

a)

Phụ thuộc vào biên độ dđ của con lắc

b)

Tỉ lệ với căn bậc 2 chiều dài của nó

c)

Phụ thuộc m của vật nặng gắn vào dây treo của con lắc

d)

Tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường nơi đặt con lắc

24.

Trong khoảng thời gian t con lắc đơn dao động điều hoà thực hiện được 10 dao động. Nếu giảm m đi 4l thì trong time t con lắc đơn thực hiện đc

a)

5 dđ

b)

10

c)

40

d)

20

25.

Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơm tăng 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của nó

a)

Giảm 4l

b)

Giảm 2l

c)

Tăng 4l

d)

Tăng 2l

26.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khi là do

a)

dây treo có khối lượng đáng kể

b)

lực căng dây treo

c)

trong lực tác dụng lên vật

d)

Lực cản mtruong

27.

Chọn câu sai khi nói về

dao động tắt dần

a)

Biên độ hay năng lượng dao động giảm dần theo thời gian

b)

Dao động tắt dần càng chậm nếu như năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và hệ số lực cản môi trường cũng nhỏ

c)

Lực cản môi trường hay lực ma sát luôn sinh công âm

d)

Dao động tắt dần luôn luôn có hại, nên người ta phải tìm mọi cách để khắc phục dao động này.

28.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần

a)

Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

b)

Cơ năng của dao động giảm dần

c)

Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.

d)

Biên độ của dđ giảm dần

29.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khi là

a)

do dây treo có khối lượng đáng kể

b)

do lực căng của dây treo

c)

Do lực cản của môi trường

d)

Do trọng lực td lên vật

30.

Nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

b)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

c)

Dđ duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc

d)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

31.

Chọn câu trả lời sai

a)

Khi cộng hưởng dao động thì tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động

b)

Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn

c)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

d)

Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

32.

Biên độ dao động cưỡng không thay đổi khi thay đổi

a)

Biên độ ngoại lực tuần hoàn

b)

Pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn

c)

Tần số ngoại lực tuần hoàn

d)

Lực cản mtruong

33.

Phát biểu nào dưới đây về dao động Nếu cưỡng bức là sai?

a)

Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì đầu dao động của con lắc là tổng hợp dao riêng của nó với dao động của ngoại lực tuần hoàn.

b)

Để trở thành dao động cưỡng bức, ta cần tác dụng lên con lắc dao động một ngoại lực không đổi

c)

Sau một thời gian dao động còn lại chỉ là dao động của ngoại lực tuần hoàn.

d)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn

34.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.

c)

Tấn số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ

d)

Tần số của dao động cưỡng bức là tấn số của ngoại lực tuần hoàn

35.

Chọn một phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

b)

Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động.

c)

Dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động.

d)

Tần số của dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

36.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ

c)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ

d)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

37.

Chọn phát biểu sai về hiện tượng cộng hưởng

a)

Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại.

b)

Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số ngoại lực ở bằng tần số riêng của hệ f0

c)

Biên độ cộng hướng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường, chi phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức

d)

Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng

38.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

d)

Dao động cưỡng bức có chu ki luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức

39.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

40.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

a)

A1+A2

b)

|A1-A2|

c)

Căn|A1²-A2²|

d)

Căn A1²+A2²

41.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

a)

b)

c)

d)

42.

Vectơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hưởng ra xa vị trí cân bằng

b)

cùng hướng chuyển động

c)

ngược hướng chuyển động.

d)

Hướng về vị trí cân bằng

43.

Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ

b)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ

c)

chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ

d)

chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ

44.

Một con lắc lò xo dao động điểu hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc

a)

Tăng căn 2 lần

b)

Giảm 2l

c)

Kh đổi

d)

Tăng 2l

45.

Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.

b)

Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đôi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

46.

Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nho của con lắc.

b)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động

c)

Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo

d)

Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động.

47.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức cảng gần tần số riêng của hệ dao động

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

d)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

48.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngưng. Lực kéo xx lác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.

b)

hướng về vị trí cân bằng.

c)

hướng về vị trí biên.

d)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

49.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đối và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

50.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng ) thì

a)

thể năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

b)

Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

c)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biển, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

d)

khi ở vị trí cân bằng, thể năng của vật bằng cơ năng

51.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)

và hướng không đổi

b)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

c)

tỉ lệ với bình phương biên độ.

d)

Không đổi nhưng hướng thay đổi

52.

Mọi dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và tốc độ

b)

biển độ và năng lượng

c)

li độ và tốc độ

d)

biên độ và gia tốc