wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 12 - Ôn tập lý thuyết chương 2 - Sóng cơ

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng

a)

(k+1/4)λ với k= 0,±1, ±2

b)

(k+1/2)λ với k= 0,±1, ±2

c)

kλ với k= 0,±1, ±2

d)

(k+3/4)λ với k= 0,±1, ±2

2.

Một trong những đặc trưng sinh lí của âm là

a)

Mức độ cường âm

b)

Tần số âm

c)

Đồ thị dao động âm

d)

Âm sắc

3.

Một sóng cơ hình sin có chu kỳ T lan truyền trong một môi trường với tốc độ v. Bước sóng của sóng này

a)

λ=vT

b)

λ=v/T

c)

λ=v/2T

d)

λ=2vT

4.

Một sợi dây dài l có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 40cm. Giá trị của l là

a)

120 cm

b)

60 cm

c)

70 cm

d)

140 cm

5.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ. Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng

a)

(k+1/4)λ với k = 0, ± 1, ± 2,...

b)

(k+1/2)λ với k = 0, ± 1, ± 2,...

c)

kλ với k = 0, ± 1, ± 2,...

d)

(k+3/4)λ với k = 0, ± 1, ± 2,...

6.

Một trong những đặc trưng vật lý của âm là

a)

Độ to của âm.

b)

Âm sắc.

c)

Mức cường độ âm.

d)

Độ cao của âm.

7.

Một sóng cơ hình sin có chu kì T lan truyền trong một môi trường với bước sóng λ. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là

a)

v=T/2λ

b)

v=λ/T

c)

v=T/λ

d)

v=λ/2T

8.

Trên một sợi dây đang có sóng dừng, khoảng cách ngắn nhất giữa một nút và một bụng là 2cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

a)

2 cm

b)

1 cm

c)

8 cm

d)

4 cm

9.

Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2 hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1cm. Trong vùng giao thoa, M là điểm cách S1 và S2 lần lượt là 9cm và 12cm. Giữa M và đường trung trực của đoạn thẳng S1S2 có số vân giao thoa cực tiểu là

a)

4

b)

6

c)

5

d)

3

10.

Siêu âm có tần số

a)

lớn hơn 20kHz và tai người không nghe được.

b)

nhỏ hơn 16Hzvà tai người không nghe được.

c)

nhỏ hơn 16Hz và tai người nghe được.

d)

lớn hơn 20kHz và tai người nghe được.

11.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với phương trình x=Acos(ωtxv) (A>0)x=A\cos\left(\omega t-\frac{x}{v}\right)\ \left(A>0\right) . Biên độ sóng là

a)

x

b)

A

c)

v

d)

ω

12.

Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lý của âm?

a)

Mức cường độ âm

b)

Độ to của âm.

c)

Đồ thị dao động âm.  

d)

Tần số âm.

13.

Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì bằng

a)

hai lần bước sóng.

b)

ba lần bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

nửa bước sóng.

14.

Một sợi dây dài 48cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với hai bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

a)

96 cm

b)

32 cm

c)

48 cm

d)

24 cm

15.

Trong sự tuyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong

a)

chất rắn

b)

chất lỏng

c)

chất khí

d)

chân không

16.

Biết Io là cường độ âm chuẩn. Tại điểm có cường độ âm I thì mức cường độ âm là

a)

b)

c)

d)

17.

Một sợi dây dài 60cm có hai đầu A và B cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 2 nút sóng không kể A và B. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

a)

30 cm

b)

40 cm

c)

90 cm

d)

120 cm

18.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

19.

Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Khi cường độ âm tại một điểm là 10-4 W/m2 thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng

a)

80 dB.

b)

50 dB

c)

60 dB

d)

70 dB

20.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

a)

biên độ nhưng khác tần số.    

b)

pha ban đầu nhưng khác tần số.

c)

tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.  

d)

biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

21.

Một sợi đây đàn hồi dài 90 cm có một đầu cố định và một đầu tự do đang có sóng dừng. Kể cả đầu dây cố định, trên dây có 8 nút. Biết rằng khoảng thời gian giữa 6 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,25 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

1,2 m/s

b)

2,9 m/s

c)

2,4 m/s

d)

2,6 m/s

22.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường

a)

dao động cùng pha là một phần tư bước sóng. 

b)

gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.

c)

dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.

d)

gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.

23.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng và chân không.

b)

rắn, lỏng và khí.

c)

rắn, khí và chân không.

d)

lỏng, khí và chân không.

24.

Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng . Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là   

a)

b)

λ

c)

λ/2

d)

λ/4

25.

Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Không kể hai đầu dây, trên dây còn quan sát được hai điểm mà phần tử dây tại đó đứng yên. Biết sóng truyền trên dây với tốc độ 8 m/s. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

a)

0,075 s

b)

0,05 s

c)

0,025 s

d)

0,10 s

26.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng λ. Trên cùng một hướngtruyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là       

a)

b)

λ/4

c)

λ

d)

λ/2

27.

Trong thi nghiệm giao thoa sóng trên mặt nuớc, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng.Sóng truyền trênmặt nước có bước sóng là 4 cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là

a)

8 cm

b)

2 cm

c)

1 cm

d)

4 cm

28.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

2kλ với k = 0, ± 1, ± 2, …     

b)

(2k+1)λ với k = 0, ± 1, ± 2, …   

c)

(k+0,5)λ với k = 0, ± 1, ± 2, …   

d)

kλ với k = 0, ± 1, ± 2, …   

29.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Tần số của sóng.

b)

Tốc độ truyền sóng.

c)

Biên độ sóng.

d)

Bước sóng.

30.

Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Khi cường độ âm tại một điểm là 10-5 W/m2 thì mức cường độ âm tại điểm đó là  

a)

9B

b)

7B

c)

12B

31.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt - 2πx)mm. Biên độ của sóng này là

a)

2 mm

b)

4 mm

c)

π mm

d)

40π mm

32.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng cơ lan truyền được trong chân không.     

b)

Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.

c)

Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.

d)

Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

33.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là u = 4cos(20πt – π) (u tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng bằng 60cm/s. Bước sóng của sóng này là

a)

6 cm

b)

5 cm

c)

3 cm

d)

9 cm

34.

Một sóng hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox với phương trình dao động của nguồn song (đặt tại O) là uO = 4cos100πt (cm). Ở điểm M (theo hướng Ox) cách O một phần tư bước sóng, phần tử môi trường dao động với phương trình là

a)

uM = 4cos(100πt + π) (cm)

b)

uM = 4cos(100πt - 0,5 π) (cm)

c)

uM = 4cos(100πt + 0,5 π) (cm)

d)

uM = 4cos(100πt ) (cm)

35.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,6 m , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết tần số của sóng là 20 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Số bụng sóng trên dây là

a)

15

b)

32

c)

8

d)

16

36.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

b)

Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz         

c)

Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2

d)

Sóng âm không truyền được trong chân không

37.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B cách nhau 16 cm, dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước với cùng phương trình u=2cos16πt (u tính bằng mm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 12 cm/s. Trên đoạn AB, số điểm dao động với biên độ cực đại là

a)

11

b)

20

c)

21

d)

10

38.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(8πt – 0,04πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 3 s, ở điểm có x = 25 cm, phần tử sóng có li độ là

a)

5 cm

b)
  • - 5 cm

c)

2,5 cm

d)
  • - 2,5 cm

39.

Sóng truyền trên một sợi dây có hai đầu cố định với bước sóng λ. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài ℓ của dây thỏa mãn công thức nào sau đây?

a)

l=k2λl=k\frac{2}{\lambda} với k = 1, 2, 3 ...

b)

l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2} với k = 1, 2, 3 ...

c)

l=kλ5l=k\frac{\lambda}{5} với k = 1, 2, 3 ...

d)

l=k5λl=k\frac{5}{\lambda} với k = 1, 2, 3 ...

40.

Một nhạc cụ phát ra âm có bản hay hoạ âm thứ nhất có tần số f0 = 440 (Hz), nhạc cụ đó cũng đồng thời phát ra một loạt âm có tần số 2f0, 3f0, 4f0, ... gọi là các hoạ âm thứ hai, thứ ba, thứ tư, ... Nhạc cụ này có thể phát ra hoạ âm có tần số nào sau đây?

a)

220 Hz

b)

660 Hz

c)

1000Hz

d)

1320 Hz

41.

Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

tốc độ truyền sóng. 

b)

năng lượng sóng.  

c)

tần số của sóng.    

d)

biên độ của sóng.

42.

Một vật máy thu cách nguồn âm có công suất là 30 W một khoảng cách là 5 m. Hãy xác định cường độ âm tại điểm đó

a)

0,2 W/m2

b)

30 W/m2

c)

0.095 W/m2

d)

0, 15 W/m2

43.

Tại vị trí A trên phương truyền sóng có I= 10-3 W/m2 . Hãy xác định mức cường độ âm tại đó, biết Io = 10-12W/m2

a)

90dB

b)

9B

c)

9dB

d)

80dB

44.

Tại một vị trí, nếu cường độ âm là I thì mức cường độ âm là L , nếu tăng cường độ âm lên 1000 lần thì mức cường độ âm tăng lên bao nhiêu?

a)

1000 dB

b)

1000B

c)

30B

d)

30dB

45.

Hai điểm AB trên phương truyền sóng, mức cường độ âm tại A lớn hơn tại B 20 dB. Hãy xác định tỉ số IA/IB

a)

20 lần

b)

10 lần

c)

100 lần

d)

1000 lần

46.

Tại hai điểm A và B trên phương truyền sóng, khoảng cách từ nguồn đến A là 1m và có cường độ âm là IA=10-2W/m. Hỏi tại điểm B cách nguồn 100m thì có cường độ âm là bao nhiêu?

a)

10-3W/m2

b)

10-4W/m2

c)

10-5W/m2

d)

10-6W/m2

47.

Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 do cùng một cây đàn phát ra thì:

a)

Tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ họa âm bậc 2

b)

Tần số họa âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ bản

c)

Độ cao âm bậc 2 gấp đôi độ cao âm cơ bản

d)

Họa âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản

48.

Trong các nhạc cụ, hộp đàn, thân kèn, sáo có tác dụng:

a)

Làm tăng độ cao và độ to của âm

b)

Lọc bớt tạp âm và tiếng ồn

c)

Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định

d)

Vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do nhạc cụ đó phát ra

49.

Đặc trưng nào dưới đây là những đặc trưng vật lý của âm.

a)

Độ cao của âm, đồ thị âm

b)

Độ cao của âm, tần số âm

c)

Âm sắc, độ to của âm

d)

Chu kỳ sóng âm, cường độ âm

50.

Một sóng cơ có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là:

a)

sóng siêu âm

b)

sóng âm

c)

sóng hạ âm

d)

chưa đủ dữ kiện để kết luận

51.

Tai ta nghe nốt la của đàn ghita khác nốt la của đàn viôlon là vì

a)

hai âm đó có âm sắc khác nhau

b)

hai âm đó có cường độ âm khác nhau

c)

hai âm đó có mức cường độ âm khác nhau

d)

hai âm đó có tần số khác nhau