wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý 12 - Chương 1-2 ( Dao Động Điều Hòa - Sóng Cơ Học)

Total questions: 50

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí cân bằng có vận tốc bằng ?

a)

Vmax=ω.A\left|V_{\max}\right|=\omega.A

b)

00

c)

amax=ω.A\left|a_{\max}\right|=\omega.A

d)

amax=ω2.A\left|a_{\max}\right|=\omega^2.A

2.

Phương trình vận tốc ?

a)

v=ωAcos(ωt+ψ)v=-\omega A\cos\left(\omega t+\psi\right)

b)

a=ω2Acos(ωt+ψ)a=-\omega^2A\cos\left(\omega t+\psi\right)

c)

a=ω2xa=-\omega^2x

d)

v=ωAcos(ωt+ψ)v=\omega A\cos\left(\omega t+\psi\right)

3.

Phương trình gia tốc ?

a)

v=ωAcos(ωt+ψ)v=-\omega A\cos\left(\omega t+\psi\right)

b)

a=ω2Acos(ωt+ψ)a=-\omega^2A\cos\left(\omega t+\psi\right)

c)

a=ω2Acos(ωt+ψ)a=\omega^2A\cos\left(\omega t+\psi\right)

d)

v=ωAcos(ωt+ψ)v=\omega A\cos\left(\omega t+\psi\right)

4.

Công thức độc lập với thời gian?

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=ω2+v2A2x^2=\omega^2+\frac{v^2}{A^2}

c)

A2=v2+ω2x2A^2=v^2+\frac{\omega^2}{x^2}

d)

A2=x2+ω2v2A^2=x^2+\frac{\omega^2}{v^2}

5.

Công thức độc lập với thời gian?

a)

A2=a2ω4+v2ω2A^2=\frac{a^2}{\omega^4}+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

A2=a2ω2+v2ω4A^2=\frac{a^2}{\omega^2}+\frac{v^2}{\omega^4}

c)

A2=ω2ω4+v2a2A^2=\frac{\omega^2}{\omega^4}+\frac{v^2}{a^2}

d)

A2=a2v4+ω2ω2A^2=\frac{a^2}{v^4}+\frac{\omega^2}{\omega^2}

6.

Dao động điều hòa có ...?

a)

Quỹ đạo là một đường thẳng

b)

Quỹ đạo có dạng hình cos

c)

Dao động điều hòa có dạng hình sin

d)

Quỹ đạo là một đường thẳng đứng

7.

Đồ thị của dao động là ...?

a)

Quỹ đạo là một đường thẳng

b)

Quỹ đạo có dạng hình cos

c)

Dao động điều hòa có dạng hình sin

d)

Quỹ đạo là một đường thẳng đứng

8.

Quãng đường vật đi được trong một chu kì là ?

a)

s = 4A

b)

s = 2A

c)

s=T2s=\frac{T}{2}

d)

s=T4s=\frac{T}{4}

9.

Hãy sắp xếp theo đúng công thức?

a)

T=2π. mkT=2\pi.\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

1.

Chu kỳ con lắc lò xo?

b)

T=2π. lgT=2\pi.\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

2.

Chu kỳ con lắc đơn

c)

T=2π.ΔlgT=2\pi.\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}

3.

Chu kỳ con lắc lò xo treo thẳng đứng ?

d)

W=12k.A2W=\frac{1}{2}k.A^2

4.

Cơ năng con lắc lò xo ?

e)

W=mgl(1cosα0)W=mgl\left(1-\cos\alpha_0\right)

5.

Cơ năng con lắc đơn ?

10.

Hãy sắp xếp lại theo thứ tự đúng ?

a)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

1.

Tần số con lắc lò xo ?

b)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

2.

Tần số con lắc đơn ?

c)

f=12πgΔlf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

3.

Tần số con lắc lò xo treo thẳng đứng ?

d)

W=12m.ω2.A2W=\frac{1}{2}m.\omega^2.A^2

4.

Cơ năng con lắc lò xo?

e)

W=12mglα02W=\frac{1}{2}mgl\alpha_0^2

5.

Cơ năng con lắc đơn ?

11.

Hãy sắp xếp lại theo đúng công thức ?

a)

ω=km\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}

1.

Tần số góc con lắc lò xo ?

b)

ω=gl\omega=\sqrt[]{\frac{g}{l}}

2.

Tần số góc con lắc đơn ?

c)

ω=gΔl\omega=\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

3.

Tần số góc con lắc lò xo treo thẳng đứng ?

d)

W=12k.x2W=\frac{1}{2}k.x^2

4.

Thế năng con lắc lò xo ?

e)

W=mgl(1cosα)W=mgl\left(1-\cos\alpha\right)

5.

Thế năng con lắc đơn ?

12.

Chiều dài l=l0 +xl=l_0\ +x và công thức liên hệ số 2 là ?

a)

l=l0+Al=l_0+A

1.

Chiều dài cực đại 1 ?

b)

l=l0Al=l_0-A

2.

Chiều dài cực tiểu 1 ?

c)

A=lmaxlmin2A=\frac{l_{\max}-l_{\min}}{2}

3.

Chiều dài cực đại 2 ?

d)

l0=lmaxlmin2l_0=\frac{l_{\max}-l_{\min}}{2}

4.

Chiều dài cực tiểu 2 ?

13.

Chiều dài l=l0+Δl0+xl=l_0+\Delta l_0+x và công thức liên hệ thứ 2 ?

a)

lcb=l0+Δl0l_{cb}=l_0+\Delta l_0

1.

Chiều dài ở cân bằng

b)

l=l0+Δl0+Al=l_0+\Delta l_0+A

2.

Chiều dài cực đại

c)

l=l0+Δl0Al=l_0+\Delta l_0-A

3.

Chiều dài cực tiểu

d)

l=lcb+Al=l_{cb}+A

4.

Chiều dài cực đại 2

e)

l=lcbAl=l_{cb}-A

5.

Chiều dài cực tiểu 2

14.

Sóng dọc có phương dao động.....?

a)

Trùng với phương truyền sóng

b)

Vuông góc với phương truyền sóng

c)

Đường thẳng với phương truyền sóng

d)

Vuông pha với phương truyền sóng

15.

Sóng ngang có phương dao động.....?

a)

Trùng với phương truyền sóng

b)

Vuông góc với phương truyền sóng

c)

Đường thẳng với phương truyền sóng

d)

Vuông pha với phương truyền sóng

16.

Sóng ngang truyền được trong môi trường ?

a)

Rắn , lỏng , khí

b)

Lỏng , khí

c)

Rắn , lỏng , khí , chân không

d)

Lỏng , rắn

17.

Sóng dọc truyền được trong môi trường ?

a)

Rắn , lỏng , khí

b)

Lỏng , khí

c)

Rắn , lỏng , khí , chân không

d)

Lỏng , rắn

18.

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa ?

a)

Cùng phương

b)

Ngược chiều

c)

Khác tần số

d)

Biên độ

19.

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa ?

a)

Khác phương

b)

Ngược chiều

c)

Cùng tần số

d)

Biên độ

20.

Điều kiện để con lắc lò xo dao động là ?

a)

bỏ qua ma sát

b)

Bỏ qua thế năng

c)

Bỏ qua lực đẩy

d)

Bỏ qua lực hút

21.

Nhận xét về cơ năng của con lắc ?

a)

Cơ năng tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

b)

Thế năng tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

c)

Động năng tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

d)

Tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

22.

Công thức tính biên độ dao động tổng hợp ?

a)

A2=A1 2+A2 2+2A1A2cos(ψ2ψ1)A^2=A_1^{\ 2}+A_2^{\ 2}+2A_1A_2\cos\left(\psi_2-\psi_1\right)

b)

A2=A1 +A2 +2A1A2cos(ψ2ψ1)A^2=A_1^{\ }+A_2^{\ }+2A_1A_2\cos\left(\psi_2-\psi_1\right)

c)

tanψ=A1sinψ1+A2sinψ2A1cosψ1+A1cosψ2\tan\psi=\frac{A_1\sin\psi_1+A_2\sin\psi_2}{A_1\cos\psi_1+A_1\cos\psi_2}

d)

tanψ=A1cosψ1+A2cosψ2A1sinψ1+A1sinψ2\tan\psi=\frac{A_1\cos\psi_1+A_2\cos\psi_2}{A_1\sin\psi_1+A_1\sin\psi_2}

23.

Công thức tính độ lệch pha dao động tổng hợp ?

a)

A2=A1 2+A2 2+2A1A2cos(ψ2ψ1)A^2=A_1^{\ 2}+A_2^{\ 2}+2A_1A_2\cos\left(\psi_2-\psi_1\right)

b)

A2=A1 +A2 +2A1A2cos(ψ2ψ1)A^2=A_1^{\ }+A_2^{\ }+2A_1A_2\cos\left(\psi_2-\psi_1\right)

c)

tanψ=A1sinψ1+A2sinψ2A1cosψ1+A1cosψ2\tan\psi=\frac{A_1\sin\psi_1+A_2\sin\psi_2}{A_1\cos\psi_1+A_1\cos\psi_2}

d)

tanψ=A1cosψ1+A2cosψ2A1sinψ1+A1sinψ2\tan\psi=\frac{A_1\cos\psi_1+A_2\cos\psi_2}{A_1\sin\psi_1+A_1\sin\psi_2}

24.

Hai dao động ngược pha là ?

a)

(ψ2ψ1)=(2k+1)π A=A1A2\left(\psi_2-\psi_1\right)=\left(2k+1\right)\pi\ \rightarrow A=\left|A_1-A_2\right|

b)

(ψ1ψ2)=(2k+1)π A=A1A2\left(\psi_1-\psi_2\right)=\left(2k+1\right)\pi\ \rightarrow A=\left|A_1-A_2\right|

c)

(ψ2ψ1)=2kπ A=A1+A2\left(\psi_2-\psi_1\right)=2k\pi\ \rightarrow A=A_1+A_2

d)

(ψ1ψ2)=2kπ A=A1+A2\left(\psi_1-\psi_2\right)=2k\pi\ \rightarrow A=A_1+A_2

25.

Hai dao động cùng pha là ?

a)

(ψ2ψ1)=(2k+1)π A=A1A2\left(\psi_2-\psi_1\right)=\left(2k+1\right)\pi\ \rightarrow A=\left|A_1-A_2\right|

b)

(ψ1ψ2)=(2k+1)π A=A1A2\left(\psi_1-\psi_2\right)=\left(2k+1\right)\pi\ \rightarrow A=\left|A_1-A_2\right|

c)

(ψ2ψ1)=2kπ A=A1+A2\left(\psi_2-\psi_1\right)=2k\pi\ \rightarrow A=A_1+A_2

d)

(ψ1ψ2)=2kπ A=A1+A2\left(\psi_1-\psi_2\right)=2k\pi\ \rightarrow A=A_1+A_2

26.

Dao động tắt dần có ?

a)

Biên độ giảm dần theo thời gian

b)

Li độ giảm dần theo thời gian

c)

Tần số giảm dần theo thời gian

d)

Chu kì giảm dần theo thời gian

27.

Dao động tắt dần có ?

a)

Năng lượng giảm dần theo thời gian

b)

Li độ giảm dần theo thời gian

c)

Biên độ tăng dần theo thời gian

d)

Chu kì giảm dần theo thời gian

28.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần là ?

a)

Do lực cản của môi trường

b)

Do lực đẩy của môi trường

c)

Do lực hút của môi trường

d)

Do lực tác dụng của môi trường

29.

Dao động tắt dần, một phần cơ năng bị biến đổi thành ?

a)

Nhiệt năng

b)

Quang năng

c)

Cơ năng

d)

Điện năng

30.

Đặc điểm của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào?

a)

Biên độ của ngoại lực

b)

Li độ của ngoại lực

c)

Tác động của ngoại lực

d)

Pha ban đầu của ngoại lực

31.

Đặc điểm của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào?

a)

Dao động của ngoại lực

b)

Tần số của ngoại lực

c)

Tác động của ngoại lực

d)

Pha ban đầu của ngoại lực

32.

Đặc điểm của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào?

a)

Tác động của môi trường

b)

Li độ của ngoại lực

c)

Tác động của ngoại lực

d)

Pha ban đầu của ngoại lực

33.

Đặc điểm của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào?

a)

Tác động của môi trường

b)

Li độ của ngoại lực

c)

Tác động của ngoại lực

d)

Pha ban đầu của ngoại lực

34.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ?

a)

Tần số của ngoại lực bằng tần số riêng

b)

Biên độ của ngoại lực bằng tần số riêng

c)

Tần số của ngoại lực nhỏ hơn tần số riêng

d)

Biên độ của ngoại lực lớn tần số riêng

35.

Công thức tính bước sóng ?

a)

λ=v.T\lambda=v.T

b)

λ=v.f\lambda=v.f

c)

λ=vT\lambda=\frac{v}{T}

d)

λ=Tv\lambda=\frac{T}{v}

36.

Công thức tính bước sóng ?

a)

λ=vf\lambda=\frac{v}{f}

b)

λ=v.f\lambda=v.f

c)

λ=vT\lambda=\frac{v}{T}

d)

λ=Tv\lambda=\frac{T}{v}

37.

Viết phương trình truyền sóng ?

a)

uM=αcos(ωt2πxλ)u_M=\alpha\cos\left(\omega t-2\pi\frac{x}{\lambda}\right)

b)

uM=αcos(ωt2πλx)u_M=\alpha\cos\left(\omega t-2\pi\frac{\lambda}{x}\right)

c)

uM=αcos(ω2πxλ)u_M=\alpha\cos\left(\omega-2\pi\frac{x}{\lambda}\right)

d)

uM=cos(ωt2πxλ)u_M=\cos\left(\omega t-2\pi\frac{x}{\lambda}\right)

38.

Viết phương trình truyền sóng ?

a)

uM=αcosω(txv)u_M=\alpha\cos\omega\left(t-\frac{x}{v}\right)

b)

uM=αcos(txv)u_M=\alpha\cos\left(t-\frac{x}{v}\right)

c)

uM=tcosω(axv)u_M=t\cos\omega\left(a-\frac{x}{v}\right)

d)

uM=αcosω(tvx)u_M=\alpha\cos\omega\left(t-\frac{v}{x}\right)

39.

Viết phương trình truyền sóng ?

a)

uM=αcos2π(tTxλ)u_M=\alpha\cos2\pi\left(\frac{t}{T}-\frac{x}{\lambda}\right)

b)

uM=αcos2π(Ttxλ)u_M=\alpha\cos2\pi\left(\frac{T}{t}-\frac{x}{\lambda}\right)

c)

uM=αcos2π(tTλx)u_M=\alpha\cos2\pi\left(\frac{t}{T}-\frac{\lambda}{x}\right)

d)

uM=αcos2π(tT+xλ)u_M=\alpha\cos2\pi\left(\frac{t}{T}+\frac{x}{\lambda}\right)

40.

Hàm sóng là gì ?

a)

1 hàm tuần hoàn theo không gian và thời gian

b)

1 hàm tuần hoàn không theo không gian và thời gian

c)

1 hệ tuần hoàn theo không gian và thời gian

d)

1 hệ tuần hoàn không theo không gian và thời gian

41.

Vị trí cực đại giao thoa ?

a)

d1d2=kλd_1-d_2=k\lambda

b)

d1d2=(k+12)λd_1-d_2=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

c)

d1d2=(2k+1)λ2d_1-d_2=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{2}

d)

d1d2=(2k+1)λ4d_1-d_2=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{4}

42.

Vị trí cực giao thoa ?

a)

d1d2=kλ2d_1-d_2=k\frac{\lambda}{2}

b)

d1d2=(k+12)λd_1-d_2=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

c)

d1d2=(k+1)λ2d_1-d_2=\left(k+1\right)\frac{\lambda}{2}

d)

d1d2=(2k+1)λ4d_1-d_2=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{4}

43.

Vị trí cực tiểu giao thoa ?

a)

d1d2=kλ2d_1-d_2=k\frac{\lambda}{2}

b)

d1d2=(2k+12)λd_1-d_2=\left(2k+\frac{1}{2}\right)\lambda

c)

d1d2=(2k+1)λ2d_1-d_2=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{2}

d)

d1d2=(2k+1)λ4d_1-d_2=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{4}

44.

Độ lệch pha giữa hai giao điểm trên phương truyền sóng ?

a)

Δψ=2πxλ\Delta\psi=\frac{2\pi x}{\lambda}

b)

Δψ=2πλx\Delta\psi=\frac{2\pi\lambda}{x}

c)

Δψ=2xλ\Delta\psi=\frac{2x}{\lambda}

d)

Δψ=2πλ\Delta\psi=\frac{2\pi}{\lambda}

45.

Độ lệch pha giữa hai giao điểm trên phương truyền sóng ?

a)

Δψ=2πd2d1λ\Delta\psi=\frac{2\pi\left|d_2-d_1\right|}{\lambda}

b)

Δψ=2πxd2d1λ\Delta\psi=\frac{2\pi x\left|d_2-d_1\right|}{\lambda}

c)

Δψ=2πd1d2λ\Delta\psi=\frac{2\pi\left|d_1-d_2\right|}{\lambda}

d)

Δψ=2πd2d1x\Delta\psi=\frac{2\pi\left|d_2-d_1\right|}{x}

46.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây có hai đầu cố định là ?

a)

l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}

b)

l=kλ4l=k\frac{\lambda}{4}

c)

k=lλ2k=l\frac{\lambda}{2}

d)

k=lλ4k=l\frac{\lambda}{4}

47.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây có hai đầu cố định là ?

a)

Số bụng = k

Số nút = k+1

b)

Số bụng = Số nút = k+1

c)

Số bụng = k+1

Số nút = k

d)

Số bụng = Số nút = k

48.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây có một đầu cố định, một đầu tự do là gì ?

a)

Số bụng = k

Số nút = k+1

b)

Số bụng = Số nút = k+1

c)

Số bụng = k+1

Số nút = k

d)

Số bụng = Số nút = k

49.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây có một đầu cố định, một đầu tự do là gì ?

a)

l=(k+12)λ2l=\left(k+\frac{1}{2}\right)\frac{\lambda}{2}

b)

l=(k+12)λ4l=\left(k+\frac{1}{2}\right)\frac{\lambda}{4}

c)

l=(2k+12)λ2l=\left(2k+\frac{1}{2}\right)\frac{\lambda}{2}

d)

l=(2k+12)λ4l=\left(2k+\frac{1}{2}\right)\frac{\lambda}{4}

50.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây có một đầu cố định, một đầu tự do là gì ?

a)

l=(2k+1)λ4l=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{4}

b)

l=(2k+1)λ2l=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{2}

c)

l=(k+1)λ4l=\left(k+1\right)\frac{\lambda}{4}

d)

l=(k+1)λ2l=\left(k+1\right)\frac{\lambda}{2}