NEW
Font size
Worksheetschương 2 vật lý 11
Total questions: 46
Worksheet time: 29mins
Chọn phát biểu đúng
Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi
Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian
Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích
Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
Cường độ dòng điện được đo bằng
Vôn kế
Lực kế
Công tơ điện
Ampe kế
Công thức xác định cường độ dòng điện không đổi là:
I=qt
I = q/t
I = t/q
I = q/e
Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:
6V
96V
12V
9,6V
Suất điện động của một acquy là 3V. Lực lạ dịch chuyển một điện lượng đã thực hiện công là 6mJ. Điện lượng dịch chuyển qua acquy đó là
3.103C
2.10-3C
18.10-3C
18C
Một điện lượng 5.10-3C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là:
10 mA
2,5mA
0,2mA
0,5mA
Dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây biến đổi hoàn toàn điện năng thành nhiệt năng?
Quạt điện
Ấm điện
Acquy đang nạp điện
Bình điện phân
Trên một bóng đèn có ghi: 3V-3W, điện trở của bóng đèn là:
9Ω
3Ω
6Ω
12Ω
Biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 6V. Điện năng tiêu thụ trên dây dẫn khi có dòng điện cường 2A chạy qua trong 1 giờ là
12J
43200J
10800J
1200J
Khi nối hai cực của nguồn điện với một mạch ngoài thì công do nguồn điện sinh ra trong thời gian một phút là 720J. Công suất của nguồn điện bằng:
4,2W
12W
1,2W
42W
Cho mạch điện như hình 11.4, bỏ qua điện trở của dây nối, ampe có điện trở không đáng kể, E = 3V, r = 1Ω, IA = 0,5
6Ω
3Ω
5Ω
3Ω
Nội dung định luật Ôm đối với toàn mạch là: Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện
tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó.
tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và điện trở toàn phần của mạch đó.
tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch ngoài.
tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và và với bình phương điện trở toàn phần của mạch đó.
Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở thuần R thì biểu thức định luật Ôm cho mạch này là
I=R+rξ.
I=R+rξ2.
I=ξ(R+r).
ξ=RI2t.
Biểu thức nào sau đây không phải dùng để tính hiệu suất của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mà mạch ngoài chỉ có điện trở thuần ?
H=AtpAci.
H=EUN.
H=RN+rRN.
H=UNE.
Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; ξ=3V ; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là
2 A.
1 A.
0,5 A.
0,25 A.
Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm
cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch..
Tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn
Tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn
Tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn
Tỉ lệ nghịch với tổng trở của nguồn
Cường độ dòng điện, hiệu điện thế, Ampe kế được ký hiệu lần lượt là gì?
I, U, A
A, I, U
I, A, U
A, U, I
Biểu thức đúng của định luật Ôm là:
I = R/U
U = I/R
I = U/R
U = R/I
[NB] Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi hai cực của nguồn điện được nối bằng
một đoạn mạch quá ngắn.
một đoạn mạch có điện trở quá lớn.
một đoạn mạch có điện trở quá nhỏ gần bằng 0.
điện trở thuần.
[TH] Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 3 V; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là
2 A.
1 A.
0,5 A.
0,25 A.
Công của nguồn điện được xác định theo công thức
Ang = Eit
Ang = UIt
Ang = Ei
Ang = UI
Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω mắc nối tiếp với điện trở R2 = 100 Ω , điện trở của đoạn mạch là bao nhiêu Ω
200
300
400
500
Đoạn mạch gồm R1 = 100 Ω mắc song song với điện trở R2 = 300 Ω , điện trở toàn mạch là bao nhiêu Ω
75
100
150
400
Câu 9 Bộ nguồn nối tiếp có suất điện động ζb là ?
ζb=ζ1+ζ2+...+ζn
ζb=ζ1−ζ2−...−ζn
ζb=ζ1+ζ2
Không đáp án nào đúng
Câu 6 Công suất nguồn điện nào sao đây đúng ?
Png=ζ.I
Png=ζ
Png=U.I
Không đáp án nào đúng
Câu 10 Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua là ?
Q= I2.R
Q= I2.R.t
Q= R.t
Một đáp án khác
Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 3 V; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là
2 A.
1 A.
0,5 A.
0,25 A.
Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 9 V. Cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Điện trở trong của nguồn điện là
4 Ω.
3 Ω.
0,5 Ω.
1 Ω.
Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là
P=A.t
P=tA
P=At
A=tP
Công của dòng điện được xác định theo công thức?
A = EIt.
A = UIt.
A = EI.
A = UI.
Chọn tên của dụng cụ này - công dụng của dụng cụ:
Công tơ điện - Đo hiệu điện thế.
Công suất điện -Đo công suất tiêu thụ
Am pe kế -Đo điện trở
Đồng hồ đo điện - Đo điện năng tiêu thụ.
Mỗi số đếm trên công tợ điện ứng với
1kWs
1kWh
1kWp
1kWn
Theo định luật Jun – Len – xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn tỷ lệ
với cường độ dòng điện qua dây dẫn.
nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.
với bình phương điện trở của dây dẫn.
với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.
Một nguồn điện có công suất 4 W. Công mà lực lạ sinh ra trong 30 phút là
7200 J.
3600 J.
1800 J.
1500 J.
Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là
180 J.
1800 J.
10800 J.
1200 J.
Hai đầu một đoạn mạch điện có hiệu điện thế 9 V thì công suất của dòng điện trên đoạn mạch đó là 27,9 W. Cường độ dòng điện trong mạch là
248,4 A.
3,1 A.
4,2 A.
1,76 A.
