NEW
Font size
WorksheetsÔn Tập Vật Lý
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Nội năng của vật là:
tổng động năng và thế năng của vật.
tổng động năng và cơ năng của vật.
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
tổng cơ năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Kí hiệu và đơn vị nội năng của vật là:
A. U (J)
B. W (J)
C. A (J)
D. Q (J)
Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn là:
0oC
B. 100oC
C. 50oC
D. 75oC
Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ đóng băng của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn là:
A. 0oC
B. 50oC
C. 100oC
D. 75oC
Trong thang nhiệt độ Fahrenhiet, nhiệt độ đóng băng của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn là:
A. 0oF
B. 32oF
C. 100oF
D. 212oF
Trong thang nhiệt độ Fahrenhiet, nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn là:
0oF
B. 32oF
C. 100oF
D. 212oF
Trong thang nhiệt độ Kelvin, nhiệt độ đóng băng của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn là:
0 K
B. 127 K
C. 273 K
D. 373 K
Trong thang nhiệt độ Kelvin, nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn là:
0 K
B. 127 K
C. 273 K
D. 373 K
Thiết bị dùng để đo nhiệt độ là:
A. Nhiệt kế
B. Tốc kế
C. Cân
D. Đồng hồ
Tính nhiệt lượng cần cung cấp để 2 lít nước ở nhiệt độ 20oC tăng lên đến nhiệt độ 100oC. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K
6720 J
67200 J
672 J
672 kJ
Tính nhiệt lượng cần cung cấp để 0,5 kg sắt ở nhiệt độ 30oC tăng lên đến nhiệt độ 100oC. Biết nhiệt dung riêng của sắt là 440 J/kg.K
154 kJ
15400 J
154 J
1540 J
Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 3 kg đồng ở nhiệt độ 1084oC. Biết nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg
54 kJ
540 kJ
540 J
54 J
Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 1 kg sắt ở nhiệt độ 1535oC. Biết nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 2,77.105 J/kg
2,77 kJ
277 J
27700 J
277 kJ
Nhiệt độ hóa hơi của rượu là:
100oC
0oC
78oC
50oC
Nhiệt lượng cần cung cấp để làm cho 2 lít nước chuyển hóa hoàn toàn thành hơi ở nhiệt độ 100oC là bao nhiêu, biết nhiệt hóa hơi riêng của nước ở nhiệt độ 100oC là 2,26.106J/kg.
4,52.106 J
4,52 kJ
452 J
4,52.105 J
Tính nhiệt lượng cần cung cấp để 200g thủy ngân hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ 357oC. Biết nhiệt hóa hơi riêng của thủy ngân là 2,85.105 J/kg
5,7.106 J
5,7 kJ
57 kJ
5,7.105 J
Các thông số trạng thái của một khối khí xác định là:
Diện tích, áp suất, nhiệt độ.
Thể tích, áp suất, nhiệt độ
Thể tích, vận tốc, nhiệt độ
Công suất, áp suất, lực.
Biểu thức đúng của định luật Boyle là:
p1.V2 = p2.V1
p.T = hằng số
p1.V1 = p2.V2
V.T = hằng số
Một khối khí có thể tích 1,5lít ở áp suất 1atm. Tính thể tích của khối khí này ở áp suất 1,5atm, biết nhiệt độ của khối khí không đổi.
4 lít
3 lít
2 lít
1 lít
Một khối khí có thể tích 2 lít ở áp suất 3atm. Tính thể tích của khối khí này ở áp suất 2atm, biết nhiệt độ của khối khí không đổi.
3 lít
2,5 lít
1,5 lít
1 lít
Một khối khí có thể tích 2 lít ở áp suất 1,5atm. Tính áp suất của khối khí này ở thể tích 1,2 lít, biết nhiệt độ của khối khí không đổi.
3 atm
2,5 atm
1,5 atm
2atm
Một khối khí có thể tích 1,5 lít ở áp suất 2atm. Tính áp suất của khối khí này ở thể tích 2 lít, biết nhiệt độ của khối khí không đổi.
3 atm
2,5 atm
1,5 atm
2 atm
Biểu thức đúng của định luật Charles:
p.V = hằng số
V.T = hằng số
V/T = hằng số
p.T = hằng số
Một khối khí có thể tích 1,5 lít ở nhiệt độ 27oC. Khi tăng nhiệt độ của khối khí lên đến 117oC thì thể tích của khối khí là bao nhiêu biết áp suất của khối khí không đổi.
3.5 lít
3 lít
2,5 lít
1,95 lít
Một khối khí có thể tích 2 lít ở nhiệt độ 27oC. Khi tăng thể tích của khối khí lên 3 lít thì nhiệt độ của khối khí là bao nhiêu? Biết áp suất của khối khí không đổi.
450 K
420 K
380 K
350 K
Một khối khí ở nhiệt độ 87oC. Khi giảm nhiệt độ của khối khí xuống còn 27oC thì thể tích của khối khí là 500 ml. Tính thể tích của khối khí lúc đầu biết áp suất của khối khí không đổi.
400 ml
600 ml
350 ml
325 ml
Một khối khí có thể tích 150 ml. Khi giảm thể tích của khối khí xuống còn 120 ml thì nhiệt độ của khối khí là 7oC. Tính nhiệt độ ban đầu của khối khí. Biết áp suất của khối khí không đổi.
400 K
300 K
320 K
350 K
Khi tăng thể tích của một khối khí ở nhiệt độ 27oC lên gấp 2 lần thì nhiệt độ của khối khí là bao nhiêu. Biết áp suất của khối khí không đổi.
300 K
400 K
600 K
500 K
Khi tăng thể tích của một khối khí lên gấp 2 lần thì áp suất của khối khí giảm đi 2atm. Tính áp suất của khối khí lúc đầu. Biết nhiệt độ của khối khí không thay đổi.
4 atm
2,5 atm
1,5 atm
1 atm
Tính chất cơ bản của từ trường là
gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
Từ phổ là
hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.
hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau.
hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm.
hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.
Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài L = 0,5 m, có dòng điện I = 2 A chạy qua được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,02 T. Nếu phương của dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 30o thì độ lớn của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn là:
0,5 N
0,05 N
0,01 N
0,1 N
Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là:
18 N
1,8 N
1800 N
180 N
Một dòng điện có cường độ 2A nằm vuông góc với các đường sức của một điện trường đều. Cho biết lực từ tác dụng lên 20cm, của đoạn dây ấy là 0,04N. Độ lớn của cảm ứng từ là:
0,01 T
0,1 T
0,001 T
1 T
Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện 5A, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,05T. Dây dẫn đặt vuông góc với véctơ cảm ứng từ và chịu lực từ bằng 0,01 N. Chiều dài của đoạn dây dẫn là
4 cm
3 cm
2 cm
5 cm
Biểu thức cường độ dòng điện của dòng điện xoay chiều là :
i = Uocos(ωt + φi)
i = Icos(ωt + φi)
i = Ucos(ωt + φi)
i = Iocos(ωt + φi)
Biểu thức hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều là :
u = Ucos(ωt + φu)
u = Icos(ωt + φu)
u = Uocos(ωt + φu)
u = Iocos(ωt + φu)
Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện hiệu dụng với cường độ dòng điện cực đại là:
I=2U
I=2Uo
I=U.2
I=2Io
Biểu thức liên hệ giữa hiệu điện thế hiệu dụng với hiệu điện thế cực đại là:
U=2I
U=2Uo
U=Uo.2
U=2Io
Trong biểu thức về cường độ dòng điện của dòng điện xoay chiều thì Io là:
giá trị cực đại của cường độ dòng điện.
giá trị cực tiểu của cường độ dòng điện.
giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện.
giá trị tức thời của cường độ dòng điện.
Trong biểu thức về hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều thì Uo là:
giá trị cực tiểu của hiệu điện thế.
giá trị cực đại của hiệu điện thế.
giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế.
giá trị tức thời của hiệu điện thế.
Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2cos100πt (A) thì có tần số là:
10 Hz
20 Hz
50 Hz
40 Hz
Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=22cos100πt(A) thì có cường độ dòng điện hiệu dụng là:
22A
2A
2 A
1 A
Một dòng điện xoay chiều có biểu thức u = 200cos100πt (V) thì có hiệu điện thế hiệu dụng là:
2002 V
1002 V
200 V
100 V
Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa vào:
hiện tượng cảm ứng điện từ.
hiện tượng cộng hưởng.
hiện tượng tự cảm.
hiện tượng giao thoa.
Hạt nhân Na1123 có cấu tạo gồm:
12 prôton và 11 nơtron
11 prôton và 12 nơtron
11 prôton và 23 nơtron
12 prôton và 23 nơtron
Hạt nhân Co2760 có cấu tạo gồm:
33 prôton và 27 nơtron
27 prôton và 60 nơtron
33 prôton và 60 nơtron
27 prôton và 33 nơtron
Phát biểu nào sau đây là đúng về hạt nhân:
Hạt nhân được tạo thành bởi prôton, nơtron và electron.
Hạt nhân được tạo thành bởi prôton và electron.
Hạt nhân được tạo thành bởi prôton và nơtron.
Hạt nhân được tạo thành bởi nơtron và electron.
Đồng vị là
các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng số khối khác nhau.
các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nơtron nhưng số khối khác nhau.
các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nơtron nhưng số prôtôn khác nhau.
các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nuclôn nhưng khác khối lượng.
Chọn câu đúng đối với hạt nhân nguyên tử
Khối lượng hạt nhân xem như khối lượng nguyên tử.
Bán kính hạt nhân xem như bán kính nguyên tử.
Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton và electron.
Lực tĩnh điện liên kết các nucleon trong hạt nhân.
