NEW
Font size
WorksheetsCON LẮC LÒ XO M1,2
Total questions: 50
Worksheet time: 42mins
Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với tần số góc ω . Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với tần số góc là
ω
2ω
2ω
4ω
Một con ℓắc ℓò xo treo thẳng đứng gồm ℓò xo có độ cứng 25 N/m và chiều dài tự nhiên 30 cm, vật nhỏ có khối ℓượng 100 g đang dao động điều hòa. ℓấy g = 10 m/s2. Chiều dài ℓò xo khi vật ở vị trí cân bằng
32 cm.
34 cm.
35 cm.
33 cm.
Tại nơi có gia tốc trọng trường ℓà g, một con ℓắc ℓò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của ℓò xo ℓà ∆ℓ. Chu kì dao động của con ℓắc này ℓà
2πΔℓg
2π1Δℓg
2πgΔℓ
2π1gΔℓ
Một con ℓắc ℓò xo treo thẳng đứng gồm ℓò xo có độ cứng 20 N/m và vật nặng khối ℓượng 100 g đang dao động điều hòa. ℓấy g = 10 m/s2. Tại vị trí cân bằng ℓò xo biến dạng một đoạn ℓà
10 cm.
4 cm.
5 cm.
2 cm.
Một con ℓắc ℓò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa. Trong 6 s con ℓắc thực hiện được 15 dao động toàn phần. ℓấy g = 10 m/s2. Độ dãn của ℓò xo tại vị trí cân bằng ℓà
6 cm.
2 cm.
5 cm.
4 cm.
Một con ℓắc ℓò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa. Tại vị trí cân bằng ℓò xo dài 25 cm. Chiều dài tự nhiên của ℓò xo ℓà 21 cm. ℓấy g = 10 m/s2, π2 = 10 chiều dài. Chu kì dao động của con ℓắc ℓà
0,4 s.
1 s.
2 s.
1,414 s.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Trong một chu kỳ T, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế năng là
4T
8T
2T
6T
Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với tần số góc ω . Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với tần số là
2πω
πω
πω
2ω
Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với tần số góc ω . Thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với chu kỳ là
ωπ
ω2π
2πmk
πmk
Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Chu kì dao động của con lắc lò xo là
mk
km
2π1mk
2πkm
Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Tần sao dao động của con lắc lò xo là
mk
km
2π1mk
2πkm
Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào
gia tốc của sự rơi tự do
biên độ của dao động.
điều kiện kích thích ban đầu
khối lượng của vật nặng
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là
F = k.x.
F = - kx.
21kx2
−21kx
Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật nhỏ của con lắc có độ lởn tỉ lệ thuận với
độ lớn vận tốc của vật.
độ lớn li độ của vật.
biên độ dao động của con lắc.
chiều dài lò xo của con lắc.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức xác định lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là F = - kx. Nếu F tính bằng niutơn (N), x tính bằng mét (m) thì k tính bằng
N.m2.
N/m2.
N/m.
N.m.
Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ gắn với một lò xo nhẹ dao động điều hoà theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn
cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
ngược chiều với chiều chuyển động của vật.
hướng về vị trí cân bằng
hướng về vị trí biên.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x=6cos(2πt)(cm). Biên độ dao động của con lắc là
12π cm.
2π cm.
6 cm.
6π cm.
Chọn câu phát biểu Sai. Hợp lực tác dụng vào chất điểm dao động điều hòa
có biểu thức F = –kx.
có độ lớn không đổi.
luôn hướng về vị trí cân bằng.
biến thiên điều hòa.
Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa với biên độ A. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng thì cơ năng của con lắc là
kA2.
0,5kA.
kA.
0,5kA2.
Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
mωA2.
21mωA2
21mω2A2
mω2A2
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là
2kx2
21kx
21kx2
2kx
Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là
mv2
21mv2
vm2
21m2v
Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi
tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.
tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.
tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 3 cm. Trong quá trình dao động, chiều dài lớn nhất của lò xo là 25 cm. Khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng thì chiều dài của lò xo là
22 cm,
28 cm.
31 cm.
19 cm.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy π2=10 . Dao động của con lắc có chu kì bằng
0,6s.
0,2s.
0,8s.
0,4s.
Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?
Cơ năng và thế năng.
Động năng và thế năng.
Cơ năng.
Động năng.
Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100N/m, dao động điều hòa với biên độ 8 cm. Thế năng của vật tại vị trí mà vận tốc của nó bằng nửa vận tốc cực đại là
0,24 J
24 J
3,5J
0,35J
Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng
200 g.
100 g.
50 g.
800 g.
Phát biểu nào là sai? Cơ năng của dao động tử điều hoà luôn bằng
tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ
động năng ở thời điểm ban đầu.
thế năng ở vị trí li độ cực đại
động năng ở vị trí cân bằng.
Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m = 0,2 kg. Trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động. Độ cứng của lò xo gần bằng giá trị nào sau đây?
60 N/m
40 N/m
50 N/m
55 N/m
Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu giảm khối lượng của vật nặng đi 4 lần thì chu kì của con lắc lò xo
tăng 4 lần.
tăng 16 lần.
giảm 2 lần.
giảm 16 lần.
Một con lắc lò xo trong quá trình dao động điều hòa có chiều dài biến thiên từ 16cm đến 22cm. Biên độ dao động của con lắc là
2 cm
3 cm
4 cm
6 cm
Một con lắc lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng là k, lò xo treo thẳng đứng, bên dưới treo vật nặng có khối lượng m. Ta thấy ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn 16cm. Kích thích cho vật dao động điều hòa. Cho g = π2(m/s2). Tần số của con lắc lò xo là
2,5Hz
5Hz
3Hz
1,25Hz
Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,5πs và biên độ 3cm. Chọn mốc thế năng tại vi trí cân bằng, cơ năng của vật
0,36 mJ
0,72 mJ
0,18 mJ
0,48 mJ
Một chất điểm có khối lượng m = 500g dao động điều hoà với chu kì T= 2 s. Năng lượng dao động của nó là 0,004J. Biên độ dao động của chất điểm là
2 cm
16 cm
4 cm
2,5 cm
Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Lò xo có độ cứng k = 80 N/m. Khi vật m của con lắc lò xo đang qua vị trí có li độ x = -2 cm thì thế năng của con lắc là
32 J.
0,032 J.
0,016 J.
16 J.
Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m . Vật nặng dao động với biên độ A = 20 cm , khi vật đi qua li độ x = 2 cm thì động năng của vật bằng
1,28J.
1,98J.
0,72J.
1,44J.
Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8 cm, chu kỳ T = 0,5s, khối lượng của vật là m = 0,4 kg. Lấy π2 = 10. Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là
Fmax = 525 N
Fmax = 5,12 N
Fmax = 256 N
Fmax = 2,56 N
Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng 3/4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn
6 cm.
4,5 cm.
3 cm.
4cm.
Con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m. Con lắc dao động điều hòa theo trục cố định nằm ngang với phương trình x=Acos(ωt) .Cứ sau những khoảng thời gian 0,1 giây thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy Lò xo của con lắc có độ cứng bằng
62,5 N/m.
6,25 N/m.
15,6 N/m.
25,6 N/m.
Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng là 100 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo trục cố định nằm ngang với phương trình x=Acos(ωt) .Cứ sau những khoảng thời gian 41s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy π2=10 . Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo bằng
0,1 kg.
0,1 g.
2,5kg.
2,5g.
Một con lắc lò xo dao động với biên độ 82 cm . Lúc t = 0, con lắc qua vị trí có li độ x=42cm theo chiều dương với gia tốc có độ lớn s22cm .Phương trình dao động của con lắc là
x=82cos(2t+3π) cm.
x=82cos(2t−3π) cm.
x=82cos(4t+4π) cm.
x=82cos(4t−4π) cm.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục Ox với tần số góc 5π srad. Biết biên độ dao động là 5 cm. Tại thời điểm t = 0 vật qua vị trí có li độ x = +2,53 cm và đi theo chiều âm của trục tọa độ. Phương trình gia tốc của con lắc là
a=12,5cos(5πt+67π) m/s2
a=−12,5cos(5πt+32π) m/s2
a=12,5cos(5πt+6π) m/s2
a=−12,5cos(5πt−32π) m/s2
Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 150 N/m đang dao động điều hoà. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 20 cm đến 32 cm. Thế năng cực đại của vật bằng
1,5 J.
3 J.
0,36 J.
0,27 J.
Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 100 N/m đang dao động điều hoà. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 20 cm đến 32 cm. Động năng cực đại của vật bằng
1,5 J.
3 J.
0,27 J.
0,18 J.
Con lắc lò xo có độ cứng k =100 N/m treo thẳng đứng dao động điều hoà, ở vị trí cân bằng lò xo dãn 4 cm. Độ dãn cực đại của lò xo khi dao động là 9 cm. Lực đàn hồi tác dụng vào vật khi lò xo có chiều dài ngắn nhất bằng
0 N
1 N
2 N
4 N
Một con lắc lò xo có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa với biên độ 10 cm , tần số góc 10 rad/s. Lực kéo về cực đại là
4 N
1 N
6 N
2 N
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 0,1 kg dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 42cm . Tại thời điểm t = 0 vật qua vị trí có li độ x = 4 cm và đi theo chiều dương của trục tọa độ. Biểu thức lực hồi phục ( lực kéo về) tác dụng vào vật là
Fhp=0,16cos(2πt+4π)N.
Fhp=0,16cos(2πt−4π)N.
Fhp=0,16cos(2πt−43π)N.
Fhp=0,16cos(2πt+43π)N.
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 0,1 kg dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 42cm . Tại thời điểm t = 0 vật qua vị trí có li độ x = 4 cm và đi theo chiều dương của trục tọa độ. Phương trình li độ của lò xo là
x=42cos(2πt+4π)cm.
x=42cos(2πt−4π)cm.
x=42cos(2πt+43π)cm.
x=42cos(2πt−43π)cm.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục ngang có đồ thị như hình vẽ. Tốc độ dao động cực đại của con lắc bằng
80 cm/s
0,08 m/s
0,04 m/s
40 cm/s
