wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 - VẬT LÍ 12

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong chất nào dưới đây, các phân tử có khoảng cách gần nhất?

a)

Chất hỗn hợp.

b)

Chất rắn.

c)

Chất lỏng.

d)

Chất khí.

2.

Chất rắn khó bị nén vì

a)

các phân tử trong chất rắn di chuyển tự do, va chạm ngẫu nhiên.

b)

lực tương tác giữa các phân tử trong chất rắn rất yếu.

c)

các phân tử trong chất rắn sắp xếp chặt chẽ, có trật tự và khoảng cách giữa chúng rất nhỏ.

d)

các phân tử trong chất rắn thưa thớt và có khoảng cách rất xa nhau.

3.

Một số chất ở thể rắn như iodine, bảng phiến, đã khô,… có thể chuyển trực tiếp sang…(1)… khi nóng…(2)… Hiện tượng trên gọi là sự thăng hoa. Ngược lại với sự thăng hoa là sự ngưng kết. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống.

a)

(1) thể lỏng; (2) nhận nhiệt.

b)

(1) thể hơi; (2) nhận nhiệt.

c)

(1) thể lỏng; (2) toả nhiệt.

d)

(1) thể hơi; (2) toả nhiệt.

4.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của thể lỏng?

a)

Khoảng cách giữa các phân tử rất lớn so với kích thước của chúng.

b)

Lực tương tác phân tử yếu hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn.

c)

Không có thể tích và hình dạng riêng xác định.

d)

Chỉ có thể dao động quanh vị trí cân bằng.

5.

Trong thí nghiệm của Brown các hạt phân hoa chuyển động hỗn loạn không ngừng vì

a)

giữa chúng có khoảng cách.

b)

chúng là các phân tử.

c)

các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía.

d)

chúng là các thực thể sống.

6.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mô hình động học phân tử?

a)

Các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Giữa các phân tử không có khoảng cách nên lực tương tác khá mạnh.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử gồm cả lực đẩy và lực hút.

d)

Các phân tử chuyển động động nhiệt càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

7.

Xét bốn nhận định sau đây, nhận định nào sai?

a)

chỉ (1) và (3).

b)

chỉ (2) và (3).

c)

chỉ (1) và (4).

d)

(1), (2), (3) và (4).

8.

Phát biểu nào sau đây sai khi xây dựng công thức tính áp suất chất khí từ mô hình động học phân tử khí?

a)

Khi tốc độ của mỗi phân tử tăng lên gấp đôi, áp suất cũng tăng lên gấp đôi.

b)

Các phân tử khí được coi là những quả cầu, va chạm đàn hồi và kích thước của các phân tử rất nhỏ so với thể tích của bình chứa.

c)

Giữa hai lần va chạm liên tiếp, các phân tử chuyển động thẳng đều vì không có lực tác dụng lên nó

d)

Áp suất chất khí tác dụng lên thành bình tỉ lệ thuận với động năng trung bình của phân tử khí.

9.

Phát biểu nào sau đây sai về cấu trúc chất khí?

a)

Khoảng cách giữa các phân tử chất khí rất lớn so với kích thước của chúng.

b)

Trừ khi va chạm, lực tương tác giữa các phân tử khí rất nhỏ, hầu như không đáng kể.

c)

Một lượng không khí luôn có thể tích và hình dạng riêng xác định.

d)

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng về mọi phía, chiếm toàn bộ không gian bình chứa.

10.

Phát biểu nào sau đây sai về nội dung thuyết động học phân tử chất khí?

a)

Các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng.

b)

Các phân tử chất khí chuyển động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

c)

Các phân tử chất khí va chạm với nhau và va chạm với thành bình.

d)

Các phân tử chất khí gây ra áp suất khi va chạm với thành bình chứa.

11.

"Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với

a)

0 K.

b)

0 °C.

c)

273 °C.

d)

273 K.

12.

Một vật được làm lạnh từ 25 °C xuống 5 °C. Trong thang Kelvin, nhiệt độ giảm bao nhiêu K?

a)

15 K.

b)

20 K.

c)

11 K.

d)

18 K.

13.

Cách xác định nhiệt độ thông thường nhất để đo Celsius là?

a)

Lấy nhiệt độ của nước khi đông bằng là (10 °C) và nhiệt độ sôi của nước (100 °C) làm chuẩn.

b)

Lấy nhiệt độ của nước khi đông bằng là (100 °C) và nhiệt độ sôi của nước (10 °C) làm chuẩn.

c)

Lấy nhiệt độ của nước khi đông bằng là (0 °C) và nhiệt độ sôi của nước (100 °C) làm chuẩn.

d)

Lấy nhiệt độ của nước khi đông bằng là (10 °C) và nhiệt độ sôi của nước (100 °C) làm chuẩn.

14.

Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào?

a)

Từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

b)

Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

Từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

d)

Từ vật ở trên cao sang vật ở dưới thấp.

15.

Nhiệt kế nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lỏng?

a)

Nhiệt kế thuỷ ngân.

b)

Nhiệt kế kim loại.

c)

Nhiệt kế hồng ngoại.

d)

Nhiệt kế điện tử.

16.

Khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình, người ta phải thực hiện các thao tác sau (chưa được sắp xếp theo đúng thứ tự): Hãy sắp xếp các thao tác trên theo thứ tự hợp lí nhất.

a)

a, b, c, d

b)

c, d, a, b

c)

d, c, a, b

d)

b, a, c, d

17.

Cho các bước như sau: (1) - Hiệu chỉnh nhiệt kế; (2) - Lựa chọn nhiệt kế phù hợp; (3) - Ước lượng nhiệt độ của vật; (4) - Thực hiện phép đo nhiệt độ; (5) - Đọc và ghi kết quả đo. Các bước đúng khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật là

a)

(2), (4), (3), (1), (5).

b)

(1), (4), (2), (3), (5).

c)

(1), (2), (3), (4), (5).

d)

(3), (2), (1), (4), (5).

18.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

c)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

19.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lí I NĐLH?

a)

Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0.

b)

Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0.

c)

Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0.

d)

Vật thực hiện công: A > 0 ; vật truyền nhiệt: Q < 0.

20.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ, áp suất và khối lượng.

b)

nhiệt độ và áp suất.

c)

nhiệt độ và thể tích.

d)

nhiệt độ, áp suất và thể tích.

21.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng là nhiệt lượng.

c)

Nội năng của một vật có thể tăng hoặc giảm.

d)

Nội năng có thể chuyển thành dạng năng lượng khác.

22.

Chọn phát biểu đúng về sự tăng nội năng.

a)

Khi hệ nhận công, nội năng tăng lên.

b)

Nội năng hệ thay đổi được bằng cách truyền nhiệt hoặc thực hiện công.

c)

Khi hệ truyền nhiệt lượng, nội năng hệ giảm xuống.

d)

Khi hệ vừa thực hiện công vừa truyền nhiệt thì nội năng tăng lên.

23.

Bố trí thí nghiệm như hình bên. Dùng đèn cồn đun nóng ống nghiệm cho đến khi nút bấc bật ra. Coi sự nở vì nhiệt của ống thủy tinh không đáng kể. Chọn đáp án đúng.

a)

Khi nút chưa bị bật ra, nội năng của không khí trong ống nghiệm không thay đổi.

b)

Nội năng của không khí trong ống nghiệm tăng do thể năng phân tử khí và động năng của các phân tử khí đều tăng.

c)

Nút bật bật ra do áp suất bên trong ống nghiệm giảm.

d)

Hiện tượng nút ống nghiệm bị bật ra chứng tỏ động năng của các phân tử khí trong ống nghiệm tăng.

24.

Đưa cốc nước lạnh ra ngoài trời nóng thì thấy xuất hiện một lớp nước bám ngoài thành cốc. Đó là do hiện tượng

a)

bay hơi.

b)

nóng chảy.

c)

thăng hoa.

d)

ngưng tụ.

25.

Trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?

a)

Sương động trên lá cây.

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.

c)

Dụn nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.

d)

Vung nóng khối đông làm nó chuyển sang thể lỏng.

26.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định được gọi là

a)

Nhiệt hóa hơi riêng

b)

Nhiệt dung riêng

c)

Nhiệt độ sôi

d)

Nhiệt độ đông đặc

27.

Trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?

a)

Sương động trên lá cây.

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.

c)

Dụn nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.

d)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.

28.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào liên quan đến sự bay hơi?

a)

Kính cửa sổ bị mờ đi trong những ngày đông giá lạnh.

b)

Cóc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng.

c)

Miếng bơ để bên ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng.

d)

Đưa nước vào trong tủ lạnh để làm đá.

29.

Calo là nhiệt lượng cần thiết để làm cho một gam nước nóng thêm 1°C. Hãy cho biết 1 calo bằng bao nhiêu jun?

a)

1 calo ≈ 4200 J

b)

1 calo ≈ 4,2 J

c)

1 calo ≈ 42 J

d)

1calo ≈ 42 kJ

30.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khi nở ra thực hiện công 70 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

20 J.

b)

30 J.

c)

40 J.

d)

50 J.

31.

Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250 kJ do được đun nóng, đồng thời nhận công 500 kJ do bị nén. Xác định độ biến thiên nội năng của khối khí là

a)

250 kJ.

b)

1000 kJ.

c)

750 kJ.

d)

750 J.

32.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

Thể tích, trọng lượng, áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

33.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ?

a)

A. p1V1 = p2V1.

b)

B. pV\frac{p}{V} = hằng số.

c)

C. pV = hằng số.

d)

D. Vp\frac{V}{p} = hằng số.

34.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

A. VT\frac{V}{T} = hằng số.

b)

B. V ~ 1T\frac{1}{T} .

c)

C. V ~ T.

d)

D. V1T1=V2T2\frac{V_1}{T_1} = \frac{V_2}{T_2} .

35.

Đối với một lượng khí lí tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì khối lượng đổi tỉ lệ với

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

c)

tỉ lệ thuận với thể tích.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

36.

Hệ thức nào dưới đây không phù hợp với quá trình đẳng tích của một khối khí xác định?

a)

A. p/T = hằng số.

b)

B. p ~ 1/T.

c)

C. p ~ T.

d)

D. p1/T1 = p2/T2.

37.

Quá trình nào sau đây là đúng về quá trình đẳng tích của một khối khí xác định?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh kín.

d)

Đun nóng khí trong một xilanh hở.

38.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

A. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\frac{pV}{T} = \text{hằng số}

b)

B. p1V1T1=p2V2T2\frac{p_1V_1}{T_1} = \frac{p_2V_2}{T_2}

c)

C. PV ~ T.

d)

D. pTV=ha˘ˋng soˆˊ\frac{pT}{V} = \text{hằng số}

39.

Nếu áp suất khí đo bằng đơn vị Pa(N/m²), thể tích đo bằng đơn vị m³, nhiệt độ tuyệt đối có đơn vị K thì hằng số khí lí tưởng có giá trị

a)

R = 8,31 J/mol.K.

b)

R = 0,082 l/mol.K.

c)

R = 6,02 J/mol.K.

d)

R = 22,4 J/mol.K.

40.

Gọi p, V, T là các thông số trạng thái, m là khối lượng khí, M là khối lượng mol của khí và R là hằng số của khí lí tưởng. Phương trình Clapeyron có dạng

a)

pV = mMt\frac{m}{M} t

b)

pVT = mMR\frac{m}{M} R

c)

pV = mMT\frac{m}{M} T

d)

pV = mMRT\frac{m}{M} RT

41.

Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong đơn vị thể tích

a)

tăng, tỉ lệ thuận với áp suất.

b)

không đổi.

c)

giảm, tỉ lệ nghịch với áp suất.

d)

tăng, tỉ lệ với bình phương áp suất.

42.

Hai phòng kín có thể tích bằng nhau, thông với nhau bằng một cửa mở. Nhiệt độ không khí trong hai phòng khác nhau, thì số phân tử trong mỗi phòng so với nhau sẽ là

a)

bằng nhau.

b)

nhiều hơn ở phòng nóng.

c)

nhiều hơn ở phòng lạnh.

d)

tuỳ theo kích thước cửa.

43.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?

a)

2,5 lần.

b)

2 lần.

c)

1,5 lần.

d)

4 lần.

44.

Ở 27°C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 227°C khi áp suất không đổi là

a)

8 lít.

b)

10 lít.

c)

15 lít.

d)

50 lít.

45.

Một quả bóng bay chứa khí hydro buổi sáng ở nhiệt độ 20°C có thể tích 2500 cm³. Coi áp suất khí quyển trong ngày không đổi. Thể tích của quả bóng này vào buổi trưa có nhiệt độ 35°C gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

A. 2628 cm³

b)

B. 2728 cm³

c)

C. 2522 cm³

d)

D. 1629 cm³

46.

Thể tích của một lượng khí xác định tăng thêm 10% khi nhiệt độ của khí được tăng tới 47°C. Xác định nhiệt độ ban đầu của lượng khí, biết quá trình trên là đẳng áp.

a)

18°C

b)

19°C

c)

20°C

d)

21°C

47.

Biết áp suất của khí trong bóng đèn tăng 1,5 lần khi đèn sáng so với tắt. Biết nhiệt độ đèn khi tắt là 27°C. Hỏi nhiệt độ đèn khi sáng bình thường là bao nhiêu

a)

323,4°C

b)

54,6°C

c)

115°C

d)

177°C

48.

Một bóng đèn dây tóc chưa sáng chứa khí lí tưởng ở nhiệt độ 27°C khi bóng đèn phát sáng ở nhiệt độ 105°C thì áp suất này đối với một lượng khí là 0,2 atm. Tính áp suất bên trong bóng đèn trước khi thắp sáng.

a)

0,56 atm

b)

0,77 atm

c)

1,23 atm

d)

0,84 atm

49.

Một lượng khí có áp suất 750 mmHg, nhiệt độ 27°C và thể tích 76 cm³. Thể tích khí ở điều kiện chuẩn nghĩa là nhiệt độ 0°C và áp suất 760 mmHg có giá trị là

a)

22,4 cm³

b)

32,7 cm³

c)

68,25 cm³

d)

78 cm³

50.

Ở thời kì nén của một chu kì hoạt động cơ đốt trong 4 kì, nhiệt độ của hỗn hợp khí tăng từ 47°C đến 367°C, còn thể tích của khí giảm từ 1,8 lít đến 0,3 lít. Áp suất của khí lúc bắt đầu nén là 100kPa. Coi hỗn hợp khí như chất khí thuận nhất, áp suất cuối quá trình nén là

a)

1,5.10⁶Pa

b)

1,2.10⁶Pa

c)

1,8.10⁶Pa

d)

2,4.10⁶Pa

51.

Một bóng thảm không có bán kính 10 m khi bay ở tầng khí quyển có áp suất 0,03atm và nhiệt độ 200 K. Hỏi bán kính của bóng khi bơm, biết bóng được bơm khí ở áp suất 1 atm và nhiệt độ 300 K?

a)

3,75 m

b)

3,45 m

c)

4,75 cm

d)

3,56 m

52.

Một khối khí có mật độ phân tử μ, động năng phân tử trung bình Ēₐ. Công thức nào sau đây là về áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử khí?

a)

p = 3/2 μ Ēđ

b)

p = 2/3 μ Ēđ

c)

p = 2/3μ Ēđ

d)

p = μ Ēđ

53.

Một khối khí có nhiệt độ T, động năng phân tử trung bình Ēₐ, k = 1,38.10⁻²³ J/K là hằng số Boltzmann. Công thức nào sau đây là đúng để tính Ēₐ theo mô hình động học phân tử khí?

a)

Ēₐ = 3/2 kT

b)

Ēₐ = 3/2 kT

c)

Ēₐ = 3/2 kT

d)

Ēₐ = kT