wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý cuối kì 1

Total questions: 53

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ)  , giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax = ωA

b)

amax = ω2A

c)

amax = - ωA

d)

amax = - ω2A

2.

Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), tốc độ vật  nhỏ nhất bằng

a)

0,5Aω 

b)

0

c)

–Aω

d)

3.

Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là đoạn thẳng dài 10cm . Biên độ dao động của vật  bằng

a)

10cm

b)

-10cm

c)

5cm

d)

-5cm

4.

Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng 0 khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

vận tốc của vật đạt cực tiểu.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại

5.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

tần số  dao động.

b)

tần số góc.

c)

pha ban đầu.

d)

chu kì  dao động.

6.

Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kỳ

a)

b)

c)

d)

7.

Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, dộ giãn của lò xo là l. Chu kì dao động của con lắc được tính bởi công thức

a)

b)

c)

d)

8.

Phương trình dao động điều hòa của vật là x = 4cos(8πt +/6) (cm), với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là

a)

0,125 s

b)

0,5 s

c)

0,25 s

d)

4 s

9.

Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật

a)

tăng khi độ lớn vận tốc tăng

b)

bằng 0 khi vận tốc bằng 0

c)

không thay đổi

d)

giảm khi độ lớn vận tốc tăng

10.

Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k = 100 N/m. Lấy π2 = 10. Dao động điều hoà với chu kỳ là

a)

T = 0,1 s

b)

T = 0,2 s

c)

T= 0,3s

d)

T=0,4s

11.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian

a)

biên độ và gia tốc

b)

li độ và tốc độ

c)

biên độ và vận tốc

d)

biên độ và năng lượng

12.

Hai dao động ngược pha khi độ lệch pha của hai dao động bằng

a)

b)

c)

d)

13.

Hai dao động cùng pha khi độ lệch pha của hai dao động bằng

a)

b)

c)

d)

14.

Xét dao động tổng hợp cuả hai dao động thành phần có cùng phương và cùng tần số. Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc

a)

Biên độ của dao động thành phần thứ nhất

b)

Biên độ của dao động thành phần thứ hai

c)

Tần số chung của hai dao động thành phần

d)

Độ lệch pha của hai dao động thành phần

15.

Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 4(cm) và 6(cm) . Biên độ dao động tổng hợp có thể

a)

5cm

b)

1cm

c)

1,5cm

d)

12cm

16.

Một sóng âm truyền từ không khí vào nước. Sóng âm đó ở hai môi trường có

a)

cùng biên độ và bước sóng

b)

cùng bước sóng

c)

cùng tần số

d)

cùng tốc độ truyền

17.

Chọn câu phát biểu Sai khi nói về sóng dọc và sóng ngang

a)

Sóng ngang là sóng có phân tử sóng dao động vuông góc phương truyền sóng

b)

Sóng dọc và sóng ngang đều truyền được trong môi trường vật chất

c)

Sóng dọc và sóng ngang đều truyền được trong chân không

d)

Sóng dọc là sóng có phân tử sóng dao động trùng phương truyền sóng

18.

Sóng cơ nếu là sóng dọc thì truyền được trong

a)

chất khí.

b)

chất lỏng

c)

chất rắn.

d)

Chất rắn , lỏng , khí

19.

Điều kiện tổng quát để hai sóng giao thoa được với nhau là chúng phải dao động với

a)

cùng tần số, cùng biên độ và cùng phuơng

b)

cùng tần số và cùng biên độ

c)

cùng tần số, cùng biên độ và ngược pha

d)

cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian

20.

Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới nguồn với k = 0, k = 1, k = 2 …, có giá trị là

a)

b)

c)

d)

21.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một nửa bước sóng

c)

một bước sóng

d)

một phần tư bước sóng

22.

Sóng âm không truyền được trong

a)

thép.

b)

không khí

c)

chân không

d)

nước.

23.

Âm sắc là đặc tính sinh lí âm

a)

Chỉ phụ thuộc vào tần sồ

b)

Phụ thuộc vào đồ thị dao đông âm

c)

Chỉ phụ thụôc vào biên độ

d)

Chỉ phụ thuộc vào cường độ âm

24.

Hai nguồn sóng kết hợp A, B  dao động với cùng tàn số 50Hz , ngược  pha .Những điểm nằm trên đường trung của khoảng cách giữa 2 nguồn sẽ dao động với

a)

biên độ cực đại

b)

biên độ cực tiểu

c)

biên độ luôn bằng 0

d)

biên độ bất kỳ

25.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa 1 nút  và 1 bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một phần tư bước sóng

b)

hai lần bước sóng

c)

một nửa bước sóng

d)

một bước sóng

26.

Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng lân cận trên mặt nước là 2m.Trên một phương truyền sóng, khoảng cách 2 điểm M , N là 40cm có độ lệch pha

a)

0,4π

b)

c)

0,5π

d)

27.

Sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định có sóng dừng truyền qua với tần số 50 Hz .   Tốc độ truyền sóng trên dây 10m/s. Trên dây có

a)

10 bụng ,11 nút

b)

10 nút , 11 bụng

c)

5 nút , 6 bụng

d)

6 nút , 5 bụng

28.

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g . Nếu tăng chiều dài con lắc 4 lần thì tần số dao động sẽ

a)

Giảm 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 2 lần

29.

Một con lắc đơn có chiều dài l , thay đổi chiều dài của nó tới giá trị l 1 sao cho chu kỳ dao động  giảm 10%  so với chu kì dao động cũ. Tỉ số l1/l bằng

a)

0,81

b)

0,9

c)

0,1

d)

1,9

30.

Cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

a)

bằng cường độ  dòng điện không đổi

b)

được đo bằng ampe kế nhiệt

c)

bằng giá trị trung bình chia cho √2

d)

bằng cường độ dòng điện cực đại chia cho 2

31.

Cường độ dòng điện trong mạnh khôn phân nhánh có dạng i= 2√2cos 100t (A). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạnh là

a)

4A

b)

2,83A

c)

2A

d)

1,41A

32.

Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch có dạng u=141 cos100πt (V). Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

141V

b)

50V

c)

100V

d)

200V

33.

Một dòng điện có cường độ i=3cos(100πt + π2\frac{\pi}{2} )(A). Chọn câu phát biểu sai:

a)

Cường độ hiệu dụng bằng 323\sqrt[]{2} A

b)

Tần số dòng điện 50Hz

c)

Cường độ cực đại là 3 A

d)

Tại thời điểm t = 0 cường độ dòng điện

i = 0

34.

Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thì

a)

cường độ dòng điện có pha ban đầu bằng 0

b)

cường độ dòng điện có pha ban đầu bằng   π/2

c)

cường độ dòng điện có pha ban đầu bằng   -π/2    

d)

cường độ dòng điện cùng pha với u

35.

Cho 1 cuộn cảm có cảm kháng ZL . Tăng độ tự cảm L và tần số f lên n lần. Cảm kháng sẽ

a)

tăng n lần

b)

tăng n2 lần

c)

giảm n2 lần

d)

giảm n lần

36.

Cho 1 cuộn cảm có dung kháng ZC . Tăng tần số f lên n lần. dung kháng sẽ

a)

Tăng n lần

b)

Tăng n2 lần

c)

Giảm n2 lần

d)

Giảm n lần

37.

Với UR, UL, UC, uR, uL, uC là các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C. I và i là cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử đó. Biểu thức sau đây không đúng

a)

b)

c)

d)

38.

Đặt một điện áp xoay chiều 220 V -50 Hz vào hai đầu tụ điện có điện dung C = 10-4 /4π( F ). Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện là

a)

0,55 A 

b)

5,5A 

c)

0,22A

d)

0,2A

39.

Đặt một điện áp xoay chiều 220 V -50 Hz vào hai đầu cuộn cảm thuần  có hệ số tự cảm L = 0,318H . Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện là

a)

0,55 A

b)

5,5A

c)

2,2A

d)

2A

40.

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch nối tiếp RLC ,  có tính chất

a)

tỉ lệ với điện áp hiệu dụng hai đầu mạch

b)

Tỉ lệ với tổng trở mạch  

c)

Không phụ thuộc R

d)

Không phụ thuộc hệ số L

41.

Trong mạch RLC , độ lệch pha giữa điện áp xoay chiều  hai đầu mạch và cường độ d đ xoay chiều phụ thuộc vào

a)

Cường độ d đ hiệu dụng qua mạch.

b)

Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch.

c)

Gốc thời gian.

d)

Tính chất mạch điện .

42.

Đối với mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp R, L,C , nếu chỉ tăng tần số của điện áp xoay chiều , kết luận nào không đúng

a)

dung kháng luôn giảm

b)

cảm kháng luôn tăng

c)

hệ số công suất mạch luôn tăng  tăng

d)

cảm kháng , dung kháng , tổng trở mạch luôn thay đổi

43.

Trong mạch RLC có UL = 2UC = 2UR . Nhận xét nào là ĐÚNG khi nói về độ lệch pha  umạch so với i

a)

sớm pha π/4

b)

sớm pha  π/6

c)

Trễ pha  π/4  

d)

Trễ pha  π/6

44.

Đối với đoạn mạch R, C ghép nối tiếp    

a)

i nhanh pha hơn u

b)

i nhanh pha hơn u một góc π/2

c)

u nhanh pha hơn i 

d)

u nhanh pha hơn i một góc π/2

45.

Đối với đoạn mạch L, C ghép nối tiếp thì

a)

độ lệch pha giữa iuπ/2 

b)

i luôn nhanh pha hơn u một góc π/2

c)

u nhanh pha hơn i

d)

i luôn trễ pha hơn u một góc π/2

46.

Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây nhanh pha 900 so với dòng điện xoay chiều qua cuộn dây khi

a)

trong mạch có cộng hưởng điện

b)

mạch chỉ có cuộn dây

c)

xảy ra trong mạch điện không phân nhánh         

d)

điện trở hoạt động của cuộn dây bằng không

47.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC được diễn tả theo biểu thức nào?

a)

b)

c)

d)

48.

Mạch nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất

a)

Điện trở R1 nối tiếp R2

b)

Điện trở R nối tiếp tụ C 

c)

Điện trở R nối tiếp cuộn cảm L

d)

Tụ C nối tiếp cuộn L

49.

Hãy chọn câu đúng : Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa  trên cơ sở

a)

tác dụng của dòng điện lên nam châm

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

tác dụng của từ trường lên dòng điện

d)

hiện tượng tự cảm

50.

Với cùng một công suất cần truyền tải, hệ số công suất nguồn bằng 1, nếu tăng hiệu điện thế cực đại ở nơi truyền đi lên 10 lần thì công suất hao phí trên đường dây

a)

giảm 10 lần

b)

tăng 10 lần

c)

giảm 100 lần

d)

tăng 100 lần

51.

Ở máy phát điện xoay chiều một pha, nếu roto có p cặp cực  từ và quay với vận tốc n (vòng/s) thì tần số dòng điện phát ra là

a)

b)

c)

d)

52.

Một máy biến thế có số vòng dây ở cuộn sơ cấp gấp đôi số vòng dây ở cuộn thứ cấp. Cho hiệu suất của máy bằng 1. Gọi I1 là cường độ dòng điện ở cuộn sơ cấp và I2 là cường độ dòng điện ở cuộn thứ cấp, khi đó

a)

I1 = 0,5I2

b)

I1 = I2

c)

I1 = 2I2

d)

I1 = 4I2

53.

Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện là

a)

tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi

b)

giảm tiết diện của dây

c)

chọn dây có điện trở suất lớn    

d)

tăng chiều dài của dây