wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 12

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng

a)

lực lên các vật đặt trong nó.

b)

lực điện lên điện tích dương đặt trong nó.

c)

lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.

d)

lực điện lên điện tích âm đặt trong nó.

2.

Từ trường là một dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

các hạt mang điện chuyển động.

b)

các hạt mang điện đứng yên.

c)

các hạt không mang điện chuyển động.

d)

các hạt không mang điện đứng yên.

3.

Khi đưa cực từ bắc của thanh nam châm này lại gần cực từ nam của thanh nam châm kia thì

a)

chúng hút nhau.

b)

chúng đẩy nhau.

c)

tạo ra dòng điện.

d)

chúng không hút cũng không đẩy nhau.

4.

Chim manh manh cảm nhận từ trường nhờ vào?

a)

Mắt

b)

Mũi

c)

Tai

d)

Da

5.

Cực Bắc của nam châm được ký hiệu là?

a)

N

b)

W

c)

S

d)

E

6.

Dụng cụ nào có thể dùng để nhận biết từ trường?

a)

Điện thoại

b)

Đồng hồ

c)

La bàn

d)

Máy tính

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về lực từ?

a)

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có phương vuông góc với dòng điện

b)

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều tuân theo quy tắc bàn tay trái

c)

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có điểm đặt tại trung điểm của đoạn dây mang dòng điện

d)

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn tỉ lệ nghịch với độ lớn cảm ứng từ B

8.

Lực nào sau đây không phải lực từ?

a)

Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.

b)

Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam

c)

Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện

d)

Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

9.

Khi cho dòng điện có cường độ I chạy qua đoạn dây dẫn đặt trong từ trường thì xuất hiện

a)

Từ trường

b)

Cảm ứng từ

c)

Lực từ.

d)

Điện trường

10.

Đặt một dây dẫn có chiều dài là L, mang dòng điện I trong từ trường có độ lớn cảm ứng từ B và tạo với cảm ứng từ góc a . Lực do từ trường tác dụng lên dây dẫn có độ lớn là

a)

I

b)

B

c)

I.B.l.sinαI.B.l.\sin\alpha

d)

sinα\sin\alpha

11.

Một đoạn dây dẫn đặt trong từ trường đều. Nếu chiều dài dây dẫn và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

không đổi

12.

Đơn vị của cảm ứng từ là

a)

Vêbe (Wb)

b)

Tesla (T).

c)

Ampe (A).

d)

Vôn (V).

13.

Từ thông dùng để diễn tả

a)

độ lớn của cảm ứng từ sinh ra bởi từ trường của một nam châm.

b)

số đường sức từ xuyên qua một diện tích nào đó trong từ trường

c)

độ mạnh, yếu của từ trường tại một điểm

d)

mật độ các đường sức từ của một từ trường đều

14.

Xét một vòng dây dẫn kín có diện tích S và vectơ pháp tuyến n, được đặt trong một từ trường đều B (hình bên). Gọi α\alpha là góc hợp bởi B và n. Từ thông ϕ\phi  qua diện tích S được tính theo công thức

a)

ϕ=BScosα\phi=BS\cos\alpha

b)

ϕ=BSsinα\phi=BS\sin\alpha

c)

ϕ=BStanα\phi=BS\tan\alpha

d)

ϕ=BScotα\phi=BS\cot\alpha

15.

Đơn vị của từ thông là

a)

Vêbe (Wb).

b)

Tesla (T).

c)

Ampe (A).

d)

Vôn (V).

16.

Chọn câu đúng khi nói về từ thông ?

a)

Từ thông qua mạch kín tỉ lệ với tiết diện của mạch.

b)

Từ thông là một đại lượng có hướng.

c)

Từ thông qua một mạch kín luôn bằng không.

d)

Từ thông là một đại lượng luôn dương

17.

Hình vẽ nào dưới đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

18.

Trong một mạch kín, dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

trong mạch có một nguồn điện

b)

mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

c)

mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

d)

từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

19.

Khi nào từ thông có giá trị âm?

a)

Khi 90o <α<180oKhi\ 90^o\ <\alpha<180^o

b)

Khi α=0oKhi\ \alpha=0^o

c)

Khi 0o <α<90oKhi\ 0^o\ <\alpha<90^o

d)

Khi α=90oKhi\ \alpha=90^o

20.

Chiều dòng điện cảm ứng được xác định bằng định luật nào?

a)

Định luật Len-xơ

b)

Định luật Faraday

c)

Định luật Ampere

d)

Định luật Ohm

21.

Suất điện động cảm ứng là gì?

a)

Suất điện động sinh ra từ nguồn điện hóa học

b)

Suất điện động sinh ra dòng điện cảm ứng.

c)

Suất điện động không liên quan đến dòng điện

d)

Suất điện động chỉ xuất hiện trong mạch hở.

22.

Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào không sử dụng máy biến áp?

a)

Nồi cơm điện

b)

Sạc điện thoại

c)

Máy hàn điện.

d)

Tivi.

23.

Biển báo mang ý nghĩa gì?

a)

Nơi nguy hiểm về điện

b)

Lưu ý cẩn thận.

c)

Cẩn thận sét đánh.

d)

Cảnh báo tia laser.

24.

Hành động nào sau đây không an toàn khi sử dụng điện?

a)

Nối đất cho các thiết bị điện.

b)

Lắp đặt CB (Aptomat) để bảo vệ mạch điện.

c)

Rửa sạch các thiết bị điện sau mỗi lần sử dụng bằng nước hoặc cồn y tế.

d)

Không sử dụng điện thoại di động khi đang sạc pin.

25.

Một dòng điện xoay chiều có cường độ i=Iocos(ωt+ϕ)i=I_o\cos\left(\omega t+\phi\right)  với I0 > 0 . Đại lượng I0 được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

tần số góc của dòng điện.

c)

cường độ dòng điện hiệu dụng.

d)

pha ban đầu của dòng điện.

26.

Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là

a)

50π Hz

b)

100π Hz.

c)

100 Hz.

d)

50 Hz

27.

Thí nghiệm tán xạ hạt Alpha do nhà vật lí học nào tiến hành thí nghiệm?

a)

Marie Curie

b)

Rutherford

c)

Einstein

d)

Tesla

28.

Kết quả của thí nghiệm tán xạ hạt Alpha cho ta kết luận gì về không gian bên trong nguyên tử

a)

Bên trong nguyên tử phần lớn là rỗng

b)

Bên trong nguyên tử chứa các hạt điện tích âm

c)

Bên trong nguyên tử không chứa bất cứ một loại hạt nào.

d)

Bên trong nguyên tử đặc hoàn toàn.

29.

Một chùm hẹp gồm các hạt alpha được bắn vào một lá vàng mỏng. Hướng đi nào sau đây có số lượng hạt alpha nhiều nhất?

a)

Hướng A

b)

Hướng B

c)

Hướng C

d)

Hướng D

30.

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi

a)

proton, neutron và electron.

b)

neutron và electron.

c)

proton, neutron

d)

proton và electron

31.

Số nucleon trong hạt nhân Au79197Au_{79}^{197}

a)

197

b)

276

c)

118

d)

79

32.

Đồng vị những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số

a)

proton nhưng khác số nucleon.

b)

nucleon nhưng khác số neutron.

c)

nucleon nhưng khác số proton.

d)

neutron nhưng khác số proton.

33.

Số nucleon có trong hạt nhân C614C_6^{14}

a)

8

b)

20

c)

6

d)

14

34.

Trong thành phân cấu tạo của các nguyên tử, không có hạt nào dưới đây

a)

Proton.

b)

Neutron

c)

Photon

d)

electron.

35.

Hạt nhân Li36Li_3^6Be47Be_4^7 có cùng

a)

điện tích.

b)

số proton.

c)

số nucleon.

d)

số neutron.

36.

Các hạt nào sau đây được gọi chung là nucleon?

a)

neutron và proton.

b)

proton và photon

c)

electron và photon

37.

Sáu hạt nhân khác nhau có số nucleon và số proton được cho trong bảng sau

a)

B và A.

b)

A và C.

c)

E và F.

d)

C và D.

38.

Hạt nhân X có 17 proton và 18 neutron. Kí hiệu nào sau đây là đúng cho hạt nhân X?

a)

X1718X_{17}^{18}

b)

X3517X_{35}^{17}

c)

X1817X_{18}^{17}

d)

X1735X_{17}^{35}

39.

Trong hạt nhân nguyên tử Po84210Po_{84}^{210}

a)

84 proton và 210 neutron.

b)

126 proton và 84 neutron

c)

210 proton và 84 neutron

d)

84 proton và 126 neutron

40.

Lực hạt nhân còn được gọi là

a)

lực hấp dẫn.

b)

lực tương tác mạnh

c)

lực tĩnh điện.

d)

lực tương tác điện từ.

41.

Lực hạt nhân lực nào sau đây ?

a)

Lực điện

b)

Lực từ

c)

Lực tương tác giữa các nucleon

d)

Lực tương tác giữa các thiên hà.

42.

Gọi mp khối lượng của prôtôn, mn khối lượng của nơtron, mX khối lượng của hạt nhân 𝐴𝑋 c tốc độ của ánh sáng trong chân không. Đại lượng 𝑊𝑙𝑘 = [𝑍𝑚𝑝 + (𝐴 − 𝑍)𝑚𝑛 − 𝑚𝑋]𝑐2 được gọi là

a)

năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

b)

khối lượng nghỉ của hạt nhân

c)

độ hụt khối của hạt nhân.

d)

năng lượng liên kết của hạt nhân

43.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân

a)

Năng lượng nghỉ

b)

Độ hụt khối.

c)

Năng lượng liên kết

d)

Năng lượng liên kết riêng

44.

Hạt nhân XZAX_Z^A có khối lượng m. Gọi khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là mp và mn, tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

a)

Zmp+(AZ)mnmX.c2A\frac{\lceil Zm_p+\left(A-Z\right)m_n-m_X\rceil.c^2}{A}

b)

Zmp+AmnmX.c2A\frac{\lceil Zm_p+Am_n-m_X\rceil.c^2}{A}

c)

Zmp+(AZ)mnmX.c2\lceil Zm_p+\left(A-Z\right)m_n-m_X\rceil.c^2

d)

Zmp+AmnmX.c2\lceil Zm_p+Am_n-m_X\rceil.c^2

45.

Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau, nếu số nucleon của hạt nhân X lớn hơn số nucleon của hạt nhân Y thì

a)

năng lượng liên kết của hạt nhân Y lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân X

b)

hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

c)

năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

d)

hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

46.

Phát biểu nào sau đây là sai ? Lực hạt nhân

a)

là loại lực mạnh nhất trong các loại lực đã biết hiện nay.

b)

chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân.

c)

là lực hút rất mạnh nên có cùng bản chất với lực hấp dẫn nhưng khác bản chất với lực tĩnh điện

d)

không phụ thuộc vào điện tích.

47.

Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân

a)

1013 cm10^{-13}\ cm

b)

108 cm10^{-8}\ cm

c)

1010 cm10^{-10}\ cm

d)

vô hạn

48.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ

b)

Năng lượng liên kết là năng lượng tối thiểu để phá vỡ hạt nhân thành các các nucleon riêng biệt

c)

Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nucleon

d)

Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.

49.

Hạt nhân nào sau đây có năng lượng liên kết riêng lớn nhất

a)

Hêli

b)

Carbon

c)

Sắt

d)

Urani

50.

Chọn câu sai ?

a)

Các hạt nhân có số khối trung bình là bền vững nhất

b)

Các nguyên tố đầu bảng tuần hoàn như H, He kém bền vững hơn các nguyên tố ở giữa bảng tuần hoàn

c)

Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững.

d)

Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững