wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn học kỳ 1- vật lý 12

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

2.

Trong dao động điều hòa gia tốc của vật

a)

luôn ngược dấu với li độ.

b)

có giá trị dương khi li độ dương.

c)

có giá trị âm khi li độ âm.

d)

có giá trị bằng 0 khi vật ở vị trí biên.

3.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

a)

độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.

b)

độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

c)

độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

4.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động,

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng.

5.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

6.

Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai chiều dài con lắc

b)

chiều dài con lắc

c)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

d)

gia tốc trọng trường

7.

Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là

a)

0,036 J.

b)

0,018 J.

c)

18 J

d)

36 J

8.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 500 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

200 N/m.

9.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.

b)

cơ năng bằng 0 và biên độ góc nhỏ dưới 100.

c)

không có ma sát và biên độ dài phải nhỏ.

d)

Cơ năng phải đủ lớn và biên độ dài phải đủ nhỏ.

10.

Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 8cos(2t) cm. Biết gia tốc trọng trường là 10 m/s2. Chiều dài dây treo con lắc là

a)

2 m.

b)

2,5 m.

c)

1,5 m.

d)

1,8m.

11.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

có thế năng giảm dần theo thời gian.

c)

động năng giảm dần theo thời gian.

d)

có li độ giảm dần theo thời gian.

12.

Nguyên nhân của dao động tắt dần là do

a)

Ma sát của hệ dao động với môi trường.

b)

nhiệt độ môi trường thay đổi.

c)

biên độ dao động quá lớn.

d)

Chu kì dao động quá nhỏ.

13.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

biên độ của lực cưỡng bức.

b)

lực cản của môi trường.

c)

độ chênh lệch của tần số lực cưỡng bức và tần số riêng.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức.

14.

Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại

a)

khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của vật.

b)

biên độ của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

c)

tần số của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức có giá trị phù hợp.

15.

Điều kiện để tổng hợp 2 dao động điều hòa được 1 dao động điều hòa là

a)

Cùng phương; cùng tần số và độ lệch pha không đổi.

b)

Cùng biên độ và cùng pha.

c)

Cùng biên độ và cùng cơ năng.

d)

Cùng biên độ và dao động theo hai phương vuông góc.

16.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(πt-π/3) cm x2 = 12cos(πt+2π/3) cm. Phương trình dao động tổng hợp là

a)

x = 4cos(πt+2π/3) cm.

b)

x = 20cos(πt+2π/3) cm.

c)

x = 4cos(πt-π/3) cm.

d)

x = 4cos(πt+π/6) cm.

17.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(10πt-π/3) cm x2 = 8cos(10πt+π/6) cm. Vận tốc cực đại của dao động tổng hợp là

a)

80π cm/s.

b)

802π cms.80\sqrt{2}\pi\ \frac{cm}{s}.

c)

160 cm/s.

d)

160π cm/s.

18.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng:

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

19.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ học ?

a)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

c)

Sóng cơ lan truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí và trong chân không

d)

Sóng cơ lan truyền được trong môi trường vật chất nhờ sự liên kết giữa các phần tử môi trường.

20.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

21.

Một sóng cơ truyền trên sợi dây với tốc độ 30m/s. Biết bước sóng bằng 0,5m. Tần số sóng bằng

a)

15Hz

b)

30Hz

c)

0,0167Hz

d)

60Hz

22.

Xét một sóng ngang truyền trên sợi dây, khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp bằng 6m. Bước sóng bằng

a)

2m

b)

3m

c)

1m

d)

6m

23.

Điều kiện có cực đại giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

24.

Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống hệt nhau với biên độ a, bước sóng là 10cm. Điểm M cách A 25cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là

a)

2a

b)

a

c)

-2a

d)

0

25.

Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

một số nguyên chẵn lần một phần tư bước sóng.

b)

một số nguyên lẻ lần nửa bước sóng.

c)

một số nguyên lần bước sóng.

d)

một số nguyên lẻ lần một phần tư bước sóng.

26.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ trên mặt chất lỏng thì trên mặt chất lỏng làm xuất hiện

a)

Một vị trí dao động mạnh so với xung quanh

b)

Tất cả các vị trí dao động với biên độ lớn nhất ít

c)

Các đường dao động với biên độ cực đại và cực tiểu xen kẽ

d)

Tất cả các điểm dao động giống nhau

27.

Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng

a)

2,4 m/s

b)

1,2 m/s

c)

0,3 m/s

d)

0,6 m/s

28.

Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ

a)

luôn cùng pha.

b)

không cùng loại.

c)

luôn ngược pha.

d)

cùng tần số.

29.

Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

60 m/s

b)

80 m/s

c)

40 m/s

d)

100 m/s

30.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

31.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?

a)

A. Độ đàn hồi của nguồn âm.

b)

B. Biên độ dao động của nguồn âm.

c)

C. Tần số của nguồn âm.

d)

D. Đồ thị dao động của nguồn âm.

32.

Một người gõ vào đầu một thanh nhôm, người thứ hai áp tai vào đầu kia nghe được tiếng gõ hai lần cách nhau 0,15 s. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s và trong nhôm là 6420 m/s. Thanh nhôm dài là

a)

52,2 m.

b)

52,2 cm.

c)

26,1 m.

d)

25,2 m.

33.

Hai họa âm liên tiếp do một dây đàn phát ra hơn kém nhau là 56 Hz. Họa âm thứ 3 có tần số là

a)

168 Hz.

b)

56 Hz.

c)

84 Hz.

d)

140 Hz.

34.

Dòng điện xoay chiều là:

a)

dòng điện luân phiên đổi chiều

b)

dòng điện không đổi.

c)

dòng điện có chiều từ trái qua phải.

d)

dòng điện có một chiều cố định.

35.

Dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều

a)

50 lần

b)

150 lần

c)

100 lần

d)

75 lần

36.

Hai đầu một cuộn cảm thuần L = 1/2π (H) có điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt - π /3) V. Cảm kháng của nó là

a)

50 Ω.

b)

100 Ω.

c)

200 Ω.

d)

150 Ω.

37.

Hai đầu một điện trở 25 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

2 A.

b)

4 A.

c)

222\sqrt{2} A.

d)

424\sqrt{2} A.

38.

(TH) Một điện trở thuần 120 Ω có dòng điện i = 2cos(100πt - π/4) A. Biểu thức điện áp hai đầu điện trở là

a)

uR = 240sin(100πt - π/4) V.

b)

uR = 240sin(100πt + π/4) V.

c)

uR = 240sin(100πt - 3π/4) V.

d)

uR = 240cos(100πt + π/4) V.

39.

Mạch điện xoay chiều chỉ có 1 phần tử là tụ điện C, dòng điện có tần số f. Dung kháng tụ bằng

a)

2πfC2\pi fC

b)

12πfC\frac{1}{2\pi fC}

c)

1fC\frac{1}{fC}

d)

CfCf

40.

Đặt một điện áp xoay chiều u = Ucos( ω\omega t) V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì trong mạch có dòng điện xoay chiều i. Tìm câu sai.

a)

A. Khi LC = 1 thì u cùng pha với i.  

b)

B. Khi dung kháng lớn hơn cảm kháng thì u trễ pha so vơi i.

c)

C. Khi cảm kháng bằng dung kháng thì u cùng pha với i.

d)

D. Khi LC ω2\omega^2 > 1 thì u trễ pha so với i.

41.

    Trong một đoạn mạch RLC nối tiếp, gọi UR, UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn cảm thuần L và hai đầu tụ điện C. Biết UL = 2UR = 2UC. Kết luận nào sau đây về độ lệch pha giữa điện áp tức thời u hai đầu đoạn mạch và cường độ tức thời i trong đoạn mạch là đúng?

a)

A. u trễ pha một góc  so với i.

b)

B. u sớm pha một góc π4\frac{\pi}{4}  so với i.

c)

C. u sớm pha một góc   π2\frac{\pi}{2} so với i.

d)

D. u trễ pha một góc π2\frac{\pi}{2}  so với i.

42.

Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R=30W, ZC=20W, ZL=60W. Tổng trở của mạch là :

a)

A. Z=50Ω                         

b)

B. Z=70 Ω\Omega   

c)

C. Z=110 Ω\Omega

d)

D. Z=2500 Ω\Omega

43.

Khi đặt hiệu điện thế không đổi 12 V vào hai đầu một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L thì dòng điện qua cuộn dây là dòng điện một chiều  có cường độ 0,15 A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 1 A. Cảm kháng của cuộn dây là

a)

A. 50 Ω\Omega .             

b)

  B. 30 Ω\Omega .                 

c)

   C. 40 Ω\Omega .

d)

   D. 60 .

44.

Cho đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở có R = 100 Ω, tụ điện có dung kháng 200Ω, cuộn dây có cảm kháng 100 Ω. Điện áp hai đầu mạch cho bởi biểu thức u = 200cos(120πt + π/4)V. Biểu thức điện áp hai đầu tụ điện là

a)

A. uC = 200 2\sqrt[]{2}  cos(120πt + /4) V

b)

A. uC = 200 2\sqrt[]{2} cos(120πt - π\pi /4) V

c)

A. uC = 200 2\sqrt[]{2} cos(120πt)V

d)

D. uC = 200cos(120πt - π\pi /2) V

45.

Một mạch điện gồm R = 10 Ω\Omega  , cuộn dây thuần cảm có L = 0,1/H và tụ điện có điện dung C = 10-3/2F mắc nối tiếp. Dòng điện xoay chiều trong mạch có biểu thức: i = cos(100t)(A). Điện áp ở hai đầu đoạn mạch có biểu thức nào sau đây?

a)

A. u = 20cos(100t - π\pi /4)(V).           

b)

B. u = 20cos(100t + π\pi /4)(V).    

c)

C. u = 20cos(100 π\pi t)(V).

d)

D. u = 20cos(100t – 0,4)(V).    

46.

Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp, đặt vào 2 đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, cường độ hiệu dụng trong mạch điện có giá trị I và φ là độ lệch pha giữa U, I. Công thức P = UI.cosφ được dùng để xác định:

a)

Công suất.

b)

Điện trở thuần.

c)

Cảm kháng.

d)

Dung kháng.

47.

Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L cà tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi. Dùng vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn, đo điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện, hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế tương ứng là U, UC và UL. Biết U = UC = 2UL. Hệ số công suất của mạch điện là

a)

22\frac{\sqrt{2}}{2}

b)

1

c)

32\frac{\sqrt{3}}{2}

d)

0,5

48.

Đặt điện áp u = 200cos100  πt\pi t  (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L = 110πH\frac{1}{10\pi}H   mắc nối tiếp với điện trở R =  10Ω10\Omega   thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
   

a)

500W

b)

1000W

c)

1500W

d)

2500W

49.

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở là U2. Hệ thức đúng là

a)

U1U2=N1N2\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1}{N_2}

b)

U1U2=N2N1\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_2}{N_1}

c)

U1U2=(N1+N2)N1\frac{U_1}{U_2}=\frac{\left(N_1+N_2\right)}{N_1}

d)

U1U2=N1N1+N2\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1}{N_1+N_2}

50.

Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp tối ưu nhất để giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện là

a)

tăng tiết diện đường dây tải điện

b)

giảm điện trở trên đường dây tải điện

c)

giảm hao phí điện năng khi truyền tải

d)

tăng hệ số công suất nơi tiêu thụ

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Máy biến áp là thiết bị

a)

có thể biến đổi điện áp xoay chiều

b)

được sử dụng trong truyền tải điện năng

c)

làm biến đổi tần số của dòng điện khi đi qua nó

d)

hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

52.

) Một máy biến áp lí tưởng có tỉ số vòng dây giữa cuộn sơ cấp và thứ cấp là 0,05. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

a)

11 V

b)

4400 V

c)

550 V

d)

88 V