wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý giữa kỳ

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt độ nóng chảy của nước đá là bao nhiêu?

a)

50 độ C

b)
0 độ C
c)
10 độ C
d)

100 độ C

2.

Quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng được gọi là gì?

a)

Sự thăng hoa

b)

Sự đông đặc

c)

Sự nóng chảy

d)

Sự ngưng tụ

3.

Nhiệt độ sôi của rượu khoảng

a)
80 độ C
b)

1749 độ C

c)

357 độ C

d)

100 độ C

4.

Đâu không phải chất rắn kết tinh?

a)

Kim cương

b)

Thủy tinh

c)

Muối ăn

d)

Bạc

5.

Kết luận nào dưới đây không đúng với thể rắn?

a)

Lực liên kết giữa các phân tử rất mạnh

b)

Khoảng cách giữa các phân tử rất xa

c)

Có thể tích xác định

d)

Các phân tử dao động quanh vị trí cân băng cố định

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Công mà hệ nhận được có thể làm thay đổi cả tổng động năng chuyển động nhiệt của các hạt cấu tạo nên hệ và thế năng tương tác giữa chúng

b)

Nhiệt lượng truyền cho hệ chi làm tăng tổng động năng của chuyển động nhiệt của các hạt cấu tạo nên hệ

c)

Nội năng của một hệ nhất định phải có thế năng tương tác giữa các hạt cấu tạo nên hệ

d)

Nói chung, nội năng là hàm của nhiệt độ và thể tích, nên nếu thể tích của hệ đã thay đổi thì nội năng của hệ phải thay đổi

7.

Nội năng của một vật là

a)

Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

c)

Tổng động năng và thế năng của vật.

d)

Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

8.

0K là nhiệt độ mà ở đó tất cả các vật có nội năng

a)

bằng nhau

b)

bằng không

c)

lớn nhất

d)

tối thiểu

9.

Đơn vị của nội năng là gì?

a)

Vôn (V)

b)

Oát (W)

c)

Niu-tơn (N)

d)

Jun (J)

10.

Có thể làm thay đổi nội năng của vật bằng cách nào?

a)

Thực hiện công và truyền nhiệt.

b)

Nhận công và truyền nhiệt.

c)

Thực hiện công và nhận nhiệt lượng.

d)

Nhận công và nhận nhiệt lượng.

11.

Nguyên lí II nhiệt động lực học được diễn tả bởi công thức ΔU\Delta U = A + Q , với quy ước

a)

A < 0: hệ nhận công.

b)

Q < 0: hệ nhận nhiệt

c)

Q > 0: hệ truyền nhiệt.

d)

A > 0: hệ nhận công.

12.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học ?

a)

ΔU = A

b)

ΔU = Q

c)

ΔU = A + Q

d)

A + Q = 0

13.

Gọi D1, D2, D3 và D4 lần lượt là khối lượng riêng của các vật làm bằng thiếc, nhôm, sắt và niken. Biết D2 < D1 < D3 < D4. Nội năng của vật nào tăng lên nhiều nhất khi ta thả rơi 4 vật có cùng thể tích và cùng hình dạng từ cùng một độ cao xuống đất? Coi như toàn bộ độ giảm cơ năng chuyển hết thành nội năng của vật.

a)
Thiếc
b)
Niken
c)
Nhôm
d)
Sắt
14.

Hệ thức nào sau đây mô tả quá trình vật vừa nhận nhiệt lượng, vừa nhận công từ vật khác?

a)

ΔU = A + Q
khi Q < 0 và A < 0.

b)

ΔU = A + Q
khi Q < 0 và A > 0.

c)

ΔU = A + Q
khi Q > 0 và A < 0.

d)

ΔU = A + Q
khi Q > 0 và A > 0.

15.

Giả sử cung cấp cho vật một công 500 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường là 200 J. Nội năng của vật tăng hay giảm bao nhiêu?

a)

Tăng 300 J

b)

Giảm 200 J

c)

Tăng 200 J.

d)

Giảm 300 J

16.

Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J.

a)

80 J

b)

60 J

c)

100 J

d)

120 J

17.

Người ta truyền cho khí trong xilanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.

a)

340 J

b)

60 J

c)

170 J

d)

200 J

18.

Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là?

a)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

b)

Nén khí trong xilanh.

c)

Đun nóng nước bằng bếp.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

19.

Nếu thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh thì khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 30 J. Xác định độ thay đổi nội năng của khí trong xilanh.

a)

50 J

b)

60 J

c)

30 J

d)

70 J

20.

Khi truyền nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xilanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy pít-tông làm thể tích của khối khi tăng thêm 7,0 lít. Biết áp suất của khối khí là 3,0.105 Pa và không đổi trong quá trình khí dãn nở.

a)

Nếu trong quá trình này nội năng của khối khí tăng 1100 J thì = 3200 J.

b)

Công mà khối khí thực hiện là 2,0.103 J.

c)

Áp suất khi lên pít-tông là 3,0.105 N/m2.

d)

Nếu trong quá trình này nội năng của khối khí giảm đi 1100 J thì = 1,0.103 J.

21.

Khi cho hai vật chênh lệch nhiệt độ tiếp xúc nhau, năng lượng nhiệt luôn truyền:

a)

Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn

b)

Từ vật có khối lượng cao hơn sang vật có khối lượng thấp hơn

c)

Từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn

d)

Từ vật có khối lượng thấp hơn sang vật có khối lượng cao hơn

22.

Mỗi độ chia (1°C) trong thang Celsius bằng X của khoảng cách giữa nhiệt độ tan chảy của nước tinh khiết đóng băng và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết (ở áp suất tiêu chuẩn). X là?

a)

1/273,16

b)

1/10

c)

1/273,15

d)

1/100

23.

Phần năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn được gọi là

a)

nhiệt lượng

b)

nhiệt dung

c)

năng lượng nhiệt

d)
nhiệt độ
24.

Trong thang nhiệt độ Kelvin, nhiệt độ nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở thế rắn, lỏng và hơi là

a)

373,15 K

b)

0 K

c)
100 K
d)

273,16 K

25.

Nhiệt độ không tuyệt đối (0 K) là

a)

Nhiệt độ mà tại đó động năng chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chất là cao nhất

b)

Nhiệt độ mà tại đó động năng chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật đang giảm dần

c)

Nhiệt độ mà tại đó động năng chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật đang tăng dần

d)

Nhiệt độ mà tại đó động năng chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chất bằng không

26.

Nhiệt độ là khái niệm dùng để

a)

xác định mức độ nặng, nhẹ của một vật

b)

xác định mức độ nhanh, chậm của một vật

c)

xác định mức độ nóng, lạnh của một vật

d)

xác định mức độ cứng, dẻo của một vật

27.

Biểu thức chuyển đổi giữa thang nhiệt Celsius và thang nhiệt Kelvin là

a)

T (K) = t (°C) + 237

b)

T (K) = t (°C) + 372

c)

T (K) = t (°C) + 273

d)

T (K) = t (°C) + 327

28.

Khi nói đến nhiệt độ của một vật ta thường nghĩ đến cảm giác "nóng" và "lạnh" của vật nhưng đó chỉ là tương đối vì cảm giác mang tính chủ quan. Cảm giác nóng, lạnh mà chúng ta cảm nhận được khi tiếp xúc với vật liên quan đến

a)

năng lượng nhiệt của các phân tử

b)

khối lượng của vật

c)

động năng chuyển động của vật

d)

trọng lượng riêng của vật

29.

Kết luận nào sau đây không đúng với thang nhiệt độ Celsius?

a)

Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1 atm là

b)

Đơn vị đo nhiệt độ là °C

c)

Kí hiệu của nhiệt độ là t

d)

1°C tương ứng với 273K

30.

Một vật được làm lạnh từ 25°C xuống 5°C. Nhiệt độ của vật theo thang Kelvin giảm đi bao nhiêu kelvin?

a)
15K
b)

11K

c)
20K
d)

18K

31.

Nhiệt độ cao nhất được chọn làm mốc trong thang nhiệt độ Kelvin có tính chất gì?

a)

Là nhiệt độ sôi của nước tinh khiết

b)

Là nhiệt độ mà nước tinh khiết có thể tồn tại đồng thời ở cả ba thể rắn, lỏng và hơi

c)

Là nhiệt độ đóng băng của nước tinh khiết

d)

Là nhiệt độ thấp nhất mà các vật có thể có

32.

Kết luận nào dưới đây không đúng khi nói về thang nhiệt độ Kelvin?

a)

Mỗi độ chia trong thang nhiệt độ Kelvin có độ lớn bằng 1/100 khoảng cách giữa hai nhiệt độ mốc của thang nhiệt độ này

b)

Nhiệt độ điểm ba của nước, được định nghĩa là 273,16 K

c)

Kí hiệu của nhiệt độ là T

d)

Nhiệt độ không tuyệt đối, được định nghĩa là 0 K.

33.

Nhiệt dung riêng c của một chất là nhiệt lượng cần thiết để

a)

1 m chất đó tăng thêm 1 K (hoặc 1°C)

b)

1 kg chất đó tăng thêm 1 K (hoặc 1°C)

c)

1 mol chất đó tăng thêm 1 K (hoặc 1°C).

d)

1 phân tử chất đó tăng thêm 1 K (hoặc 1°C)

34.

Một khối chất (có thể là chất rắn kết tinh, hoặc chất lỏng, hoặc chất khí) đang nhận nhiệt lượng nhưng nhiệt độ của nó không thay đổi. Khối chất đó

a)

Là chất khí

b)

Là chất rắn

c)

Đang chuyển thể

d)

Là chất lỏng

35.

Một vật có khối lượng m làm bằng chất có nhiệt dung riêng c. Muốn nhiệt độ của vật tăng ΔT thì nhiệt lượng cần thiết phải cung cấp là

a)

Q = mcΔT/2

b)

Q = mc2ΔT

c)

Q = mcΔT2

d)
Q = mcΔT
36.

Nhiệt lượng cần thiết để làm hóa hơi hoàn toàn khối lượng m của một chất là

a)

Q = mλ

b)

Q = mL

c)

Q = mλ2

d)

Q = mL2

37.

Nhiệt nóng chảy riêng λ của một chất là

a)

Nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 1°C

b)

Nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất đó chuyển hoàn toàn từ thể rắn sang thể khí ở nhiệt độ hóa hơi

c)

Nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất đó chuyển hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ sôi

d)

Nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất đó chuyển hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy

38.

Nhiệt hóa hơi riêng L của một chất là

a)

Nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất đó chuyển hoàn toàn từ thể rắn sang lỏng ở nhiệt độ nóng chảy

b)

Nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 1°C

c)

Nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất đó chuyển hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ sôi

d)

Nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất đó chuyển hoàn toàn từ thể rắn sang thể khí ở nhiệt độ hóa hơi

39.

Đơn vị của nhiệt hóa hơi riêng là gì?

a)

J/kg.K

b)
J/kg
c)

J.kg/K

d)

J/K

40.

Nhiệt hóa hơi riêng của một chất càng cao thì sẽ cần nhiều năng lượng hơn để chuyện trạng thái từ

a)

thể khí sang thể rắn

b)

thể khí sang thể lỏng

c)

thể rắn sang thể khí

d)

thể lỏng sang thể khí

41.

Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa cồn vào da, ta cảm thẩy lạnh ở vùng da đó vì cồn

a)

Khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể

b)

Khi bay hơi tỏa nhiệt lượng vào chỗ da đó

c)

thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi

d)

Khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó

42.

Nhiệt lượng được truyền vào hỗn hợp nước đá để làm tan chảy một phần nước đá. Trong quá trình này, hỗn hợp nước đá

a)

có nội năng tăng lên

b)

thực hiện công.

c)

thực hiện công, có nhiệt độ tăng và nội năng cũng tăng

d)

có nhiệt độ tăng lên

43.

Khoảng 70% bề mặt của Trái Đất được bao phủ bởi nước. Vì có ...(1) ... nên lượng nước này có thể hấp thụ năng lượng nhiệt khổng lồ của năng lượng mặt trời mà vẫn giữ cho ...(2)... của bề mặt Trái Đất tăng không nhanh và không nhiều, tạo điều kiện thuận lợi cho sự sống con người và các sinh vật khác. Khoảng trống (1) và (2) lần lượt là

a)

"nhiệt độ sôi lớn", "áp suất"

b)

"nhiệt dung riêng lớn", "nhiệt độ"

c)

"nhiệt dung riêng lớn", "áp suất"

d)

"nhiệt độ sôi lớn", "nhiệt độ"

44.

Cho 20 g chất rắn ở nhiệt độ 70°C vào 100 g chất lỏng ở 20°C. Cân bằng nhiệt đạt được ở 30°C. Nhiệt dung riêng của chất rắn

a)

nhỏ hơn nhiệt dung riêng chât lỏng

b)

không thể so sánh được với vật liệu ở thể khác

c)

Tương đương với nhiệt dung riêng chất lỏng

d)

lớn hơn nhiệt dung riêng chất lỏng

45.

Trong những ngày nắng ở bãi biển, đứng trên cát cảm thấy nóng nhưng bước chân xuống nước biển thì vẫn tương đối mát là do sự khác biệt về tính chất nào giữa nước và cát?

a)

khối lượng riêng

b)

nhiệt nóng chảy

c)

nhiệt độ

d)

Nhiệt dung riêng

46.

Nhiệt hóa hơi riêng là thông tin cần thiết trong việc thiết kế thiết bị nào sau đây?

a)

nhiệt kế

b)

Máy biến áp

c)

Điều hòa

d)

Quạt điện.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhiệt hóa hơi riêng của một chất?

a)

Được đo bằng đơn vị J/kg.

b)

các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt hóa hơi như nhau

c)

chất lỏng có thể hóa hơi ở các nhiệt độ khác nhau

d)

Được kí hiệu là L

48.

Chọn phương án sai

a)

Độ tăng nhiệt độ của vật càng lớn thì nhiệt lượng mà vật thu vào để nóng lên cảng nhỏ

b)

cùng một khối lượng và độ tăng nhiệt độ như nhau, vật nào có nhiệt dung riêng lớn hơn thì nhiệt lượng thu vào để nóng lên của vật đó lớn hơn

c)

nhiệt lượng của vật phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng nhiệt độ và nhiệt dung riêng của vật

d)

khối lượng của vật càng lớn thì nhiệt lượng mà vật thu vào đề nóng lên càng lớn

49.

Một học sinh, sau khi biết đến thí nghiệm nổi tiếng của Joule, đã phát triển một thiết bị đạp xe cố định (tập gym), có thể chuyển đổi toàn bộ năng lượng tiêu hao thành nhiệt để làm ấm nước. Cần bao nhiêu cơ năng để tăng nhiệt độ của 300g nước 20°C đến 95°C? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg.K)

a)

22000 J

b)

14 J

c)

5400 J

d)
94500 J
50.

Biết nhiệt nóng cháy riêng của nước đá là 3,34.105 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn một cục đá có khối lượng 100g ở 0°C là

a)

334 kJ

b)

33400 J

c)

33,4.104 J

d)

3340 kJ

51.

Một bạn học sinh tính nhiệt lượng cần để làm 2,0 g nước đã tử -20°C chuyển hoàn toàn thành hơi nước ở 100°C. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K, nhiệt hóa hơi riêng của nước ở 100°C là 2,26.106J/kg, nhiệt nóng chảy của nước đá là 3,34.105 J/kg. Nhiệt lượng cho quá trình này gần nhất với kết quả nào sau đây?

a)

7000 J

b)

850 J

c)

6200 J

d)

4600 J

52.

Để đun sôi 15 lít nước cần cung cấp một nhiệt lượng là bao nhiêu? Biết nhiệt độ ban đầu của nước là 20°C và nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K

a)

5040 kJ

b)

5,040 J

c)

5040 J

d)

50,40 kJ

53.

Thời gian cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn 1 kg đồng có nhiệt độ ban đầu 27°C trong một lò nung điện có công suất 25000 W là bao nhiêu? Lò nung này chỉ có 50% năng lượng tiêu thụ của lò được dùng vào việc làm đồng nóng lên và nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi. Biết nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg, nhiệt độ nóng chảy của đồng là 1085°C, nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K

a)

83,7 s

b)

23,3 s

c)

46,6 s

d)

41,9 s