wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HK I (LỚP 12)

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nội năng của vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

khối lượng và nhiệt độ của vật.

c)

khối lượng và thể tích của vật.

d)

khối lượng của vật.

2.

Biểu thức đúng tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là

a)

ΔU = A + Q; Q > 0; A < 0.

b)

ΔU = Q; Q > 0.

c)

ΔU = Q + A; Q < 0; A > 0.

d)

ΔU = Q + A; Q > 0; A > 0.

3.

Nội dung Định luật I nhiệt động lực học là

a)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

b)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng nhiệt lượng mà vật nhận được.

c)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công mà vật nhận được.

d)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng hiệu số công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

4.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Nung nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Cọ xát vật vào nhau.

d)

Nén khí trong xi lanh.

5.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nội năng?

a)

Nội năng của một vật là dạng năng lượng bao gồm tổng động năng của các phần tử cấu tạo nên vật và thế năng trong tác dụng giữa chúng.

b)

Đơn vị của nội năng là Jun (J).

c)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

d)

Nội năng không thể biến đổi được.

6.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng vật.

c)

Làm lạnh vật.

d)

Đưa vật lên cao.

7.

Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật I của nhiệt động lực học?

a)

ΔU = A − Q.

b)

ΔU = Q − A.

c)

A = ΔU − Q.

d)

ΔU = A + Q.

8.

Cung cấp cho vật một công là 200 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường bên ngoài là 120 J. Nội năng của vật

a)

tăng 80 J.

b)

giảm 80 J.

c)

không thay đổi.

d)

giảm 320 J.

9.

Người ta cung cấp một nhiệt lượng 5 J cho chất khí đựng trong một xi lanh đặt nằm ngang thì thấy nội năng của khí tăng 2 J. Công khí đã thực hiện có độ lớn bằng

a)

2,5 J.

b)

10 J.

c)

3 J.

d)

7 J.

10.

Một quả bóng khối lượng 100 g rơi từ độ cao 10 m xuống sàn và nảy lên được 7 m. Lấy g = 9,8 m/s². Độ biến thiên nội năng của quả bóng trong quá trình trên bằng

a)

2,94 J.

b)

3,00 J.

c)

294 J.

d)

6,86 J.

11.

Hiện tượng quả bóng bàn bị móp (nhưng chưa bị thủng) khi thả vào cốc nước nóng sẽ phồng trở lại là do

a)

Nội năng của chất khí tăng lên.

b)

Nội năng của chất khí giảm xuống.

c)

Nội năng của chất khí không thay đổi.

d)

Nội năng của chất khí bị mất đi.

12.

Một lượng khí nhận nhiệt lượng 450 kJ do được đun nóng; đồng thời nhận công 350 kJ do bị nén. Độ tăng nội năng của lượng khí là bao nhiêu kJ?

a)

250 kJ

b)

500 kJ

c)

800 kJ

d)

1000 kJ

13.

Thí nghiệm Brown chứng tỏ điều gì?

a)

phân tử khí có thể chuyển động không ngừng và có thể đứng yên.

b)

chuyển động phân tử khí càng nhanh khi nhiệt độ giảm.

c)

quỹ đạo chuyển động của các phân tử khí là những đường thẳng và cong bất kì.

d)

phân tử khí chuyển động hỗn loạn, chuyển động càng nhanh khi tăng nhiệt độ.

14.

Chọn câu sai. Thí nghiệm Brown chứng tỏ

a)

phân tử khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng.

b)

chuyển động phân tử khí càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

c)

quỹ đạo chuyển động của các phân tử khí là những đường thẳng.

d)

quỹ đạo chuyển động của các phân tử khí là đường gấp khúc bất kì.

15.

1 mol H2O có chứa bao nhiêu phân tử?

a)

6,02·10^23

b)

12,04·10^23

c)

18,07·10^23

d)

310233·10^{23}

16.

Có bao nhiêu phân tử có trong 1 gam khí Oxygen (MO2 = 32 g/mol)?

a)

6,02210236,022\cdot10^{23}

b)

1,882·10^22

c)

2,82·10^22

d)

2,82·10^23

17.

Một bình kín chứa 3,0110233{,}01\cdot 10^{23} phân tử khí Hydrogen. Khối lượng khí Hydrogen trong bình là bao nhiêu gam? ( MH2=2 g/molM_{H_2}=2\ \mathrm{g/mol} )

a)

100 g

b)

0,1 g

c)

1 g

d)

10 g

18.

Biết khối lượng của một mol nước là 18 g và NA=6,021023N_A=6{,}02\cdot 10^{23} phân tử. Số phân tử trong 2 gam nước là

a)

3,2410243{,}24\cdot 10^{24} phân tử

b)

6,6910226{,}69\cdot 10^{22} phân tử

c)

1,810201{,}8\cdot 10^{20} phân tử

d)

410214\cdot 10^{21} phân tử

19.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của chất khí?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng.

b)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.

d)

Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.

20.

Chuyển động nào sau đây không được coi là chuyển động Brown?

a)

Chuyển động của hạt phấn hoa trên mặt nước.

b)

Chuyển động của các hạt bụi lơ lửng trong không khí khi quan sát dưới ánh nắng mặt trời vào buổi sáng.

c)

Chuyển động của các hạt mực khi nhỏ các giọt mực vào nước.

d)

Chuyển động của các hạt bụi nhỏ trong ống khói của nhà máy xi măng đang vận hành.

21.

Xét một khối khí chứa trong bình kín. Khi nhiệt độ tăng, áp suất khối khí trong bình tăng lên là do

a)

Số lượng phân tử tăng nên số va chạm vào thành bình tăng lên, làm áp suất tăng.

b)

Các phân tử khí chuyển động nhanh hơn, va chạm vào thành bình mạnh hơn, làm áp suất tăng.

c)

Khối lượng phân tử khí tăng nên va chạm với thành bình mạnh hơn, làm áp suất tăng.

d)

Các phân tử khí chuyển động chậm hơn, va chạm vào thành bình yếu hơn, làm áp suất tăng.

22.

Số phân tử oxygen chứa trong 16 g khí là bao nhiêu? Biết khối lượng mol của oxygen là 32 g/mol32\ \mathrm{g/mol} .

a)

3,0110233{,}01\cdot 10^{23}

b)

6,0210236{,}02\cdot 10^{23}

c)

12,04102312{,}04\cdot 10^{23}

d)

1,5110231{,}51\cdot 10^{23}

23.

Khi lái xe dưới trời nắng nóng, nhiệt độ ngoài trời tăng cao làm cho nhiệt độ khối khí bên trong lốp xe cũng tăng theo. Điều này ảnh hưởng như thế nào đến áp suất khí trong lốp xe và cần lưu ý gì khi di chuyển?

a)

Áp suất khí trong lốp xe giảm, nên cần bơm thêm khí vào lốp trước khi di chuyển.

b)

Áp suất khí trong lốp xe không thay đổi vì khối lượng khí bên trong lốp không đổi.

c)

Áp suất khí trong lốp xe tăng, nên kiểm tra và điều chỉnh áp suất của lốp để tránh bơm quá căng khi trời nóng.

d)

Áp suất khí trong lốp xe tăng, điều này có lợi cho việc di chuyển vì giảm ma sát.

24.

Đâu là nhóm các thông số trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

b)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

c)

Khối lượng, nhiệt độ, thể tích.

d)

Khối lượng, áp suất, thể tích.

25.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình nào?

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt.

26.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình nào?

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt.

27.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình nào?

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt.

28.

Quá trình biến đổi trạng thái của khối khí xác định trong đó áp suất được giữ không đổi liên quan đến định luật nào?

a)

Boyle, pT\dfrac{p}{T} là hằng số.

b)

Charles, VT\dfrac{V}{T} là hằng số.

c)

Boyle, p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2 .

d)

Charles, pVpV là hằng số.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình đẳng nhiệt cho một lượng khí xác định?

a)

Áp suất tỷ lệ nghịch với thể tích.

b)

Tích của áp suất và thể tích là một hằng số.

c)

Trên giản đồ ppVV , đồ thị là một đường hypebol.

d)

Áp suất tỷ lệ thuận với thể tích.

30.

Phát biểu nào là đúng khi nói về quá trình đẳng áp cho một lượng khí xác định?

a)

Áp suất tỷ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Thể tích tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Áp suất tỷ lệ nghịch với thể tích.

d)

Thể tích không đổi.

31.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là

a)

T2>T1T_2>T_1 .

b)

T2=T1T_2=T_1 .

c)

T2<T1T_2<T_1 .

d)

T2T1T_2\le T_1 .

32.

Trên đồ thị VVTT vẽ hai đường đẳng áp của cùng một khối lượng khí xác định như hình. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

p1>p2p_1>p_2 .

b)

p1<p2p_1<p_2 .

c)

p1=p2p_1=p_2 .

d)

p1p2p_1\ge p_2 .

33.

Đẩy pit-tông của một xi lanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xi lanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 4 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

Giảm đi 2 lần.

b)

Tăng lên 2 lần.

c)

Tăng thêm 4 lần.

d)

Không thay đổi.

34.

Trên đồ thị (p, T) có hai đường đẳng tích của cùng một khối lượng khí xác định. Thông tin nào sau đây là đúng về các thể tích V1 và V2?

a)

V1 > V2.

b)

V1 < V2.

c)

V1 = V2.

d)

V1 ≥ V2.

35.

Phát biểu nào là đúng khi nói về quá trình đẳng nhiệt cho một lượng khí xác định?

a)

Thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất.

b)

Thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Thể tích tỉ lệ thuận với áp suất.

36.

Hình nào dưới đây mô tả quá trình đẳng áp của một khối khí xác định?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Hệ thức nào sau đây diễn tả đúng quá trình đẳng áp của một khối khí lý tưởng?

a)

V/T là hằng số.

b)

p1/V1 = V2/p2.

c)

T1V1 = T2V2.

d)

V1/T2 = V2/T1.

38.

Hình bên là đồ thị biểu diễn các quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng trong hệ toạ độ (p, V). Nhiệt độ ban đầu ở trạng thái 1 là 100K100\,\text{K} . Phát biểu nào sai?

a)

Thể tích ở trạng thái 2 là 6 lít.

b)

Nhiệt độ ở trạng thái 2 là 100K100\,\text{K} .

c)

Nhiệt độ ở trạng thái 3 là 400K400\,\text{K} .

d)

Thể tích ở trạng thái 1 là 2 lít.

39.

Hình bên là đồ thị biểu diễn các quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng trong hệ toạ độ (V, T). Phát biểu nào sai?

a)

Từ (1) → (2) là quá trình nung nóng đẳng áp.

b)

Từ (2) → (3) là quá trình nén khí đẳng nhiệt.

c)

Từ (3) → (1) là quá trình làm lạnh đẳng tích.

d)

Từ (2) → (3) là quá trình giảm khí đẳng áp.

40.

Hình bên là đồ thị biểu diễn các quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng trong hệ toạ độ (p, T). Phát biểu nào đúng?

a)

Từ (3) đến (1) là quá trình nung nóng đẳng áp.

b)

Từ (1) đến (2) là quá trình làm lạnh đẳng áp.

c)

Từ (2) đến (3) là quá trình làm lạnh đẳng tích.

d)

Từ (1) đến (2) là quá trình nung nóng đẳng tích.

41.

Cho một khối khí xác định. Nếu tăng áp suất lên gấp đôi và tăng nhiệt độ tuyệt đối lên gấp 3 thì thể tích của khí sẽ như thế nào?

a)

giảm xuống 6 lần

b)

tăng lên 1,5 lần

c)

giảm xuống 1,5 lần

d)

tăng lên 6 lần

42.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

PVT\dfrac{PV}{T} = hằng số

b)

PTV\dfrac{PT}{V} = hằng số

c)

VTP\dfrac{VT}{P} = hằng số

d)

P1V2T1=P2V1T2\dfrac{P_1V_2}{T_1} = \dfrac{P_2V_1}{T_2}

43.

Một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi theo chu trình như hình vẽ (hệ trục (p,T)(p,T) ). Nếu chuyển đồ thị sang hệ trục (p,V)(p,V) thì phương án nào (A, B, C, D) mô tả tương đương?

a)

A

A

b)

B

B

c)

C

C

d)

D

D

44.

Trong xilanh của một động cơ có chứa một lượng khí ở 47 độ C và 0,70{,}7 atm. Sau khi nén, thể tích giảm 5 lần và áp suất tăng lên 88 atm. Nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén bằng bao nhiêu?

a)

731 ^{\circ} C

b)

320 ^{\circ} C

c)

320 K

d)

731 K

45.

Trong các phát biểu sau đây, chọn tất cả phát biểu đúng về các định luật chất khí.

a)

Định luật Charles là định luật thu được từ kết quả thực nghiệm về chất khí.

b)

Đường biểu diễn quá trình đẳng áp của một lượng khí trong hệ (V–T) là đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ.

c)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí luôn tỉ lệ nghịch với nhiệt độ (K) của lượng khí đó.

d)

Phương trình trạng thái của khí lí tưởng thể hiện mối liên hệ giữa nhiệt độ, khối lượng và áp suất của một lượng khí.

46.

Trong các phát biểu sau đây, chọn tất cả phát biểu đúng khi xét quá trình đẳng tích của một lượng khí.

a)

Khi thể tích được giữ không đổi, áp suất của một lượng khí tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

b)

Với một lượng khí lí tưởng thì PV/T là hằng số

c)

Khi nhiệt độ tăng từ 20 °C lên 40 °C thì áp suất của một lượng khí trong bình kín sẽ tăng gấp đôi.

d)

Đường biểu diễn quá trình đẳng tích (thể tích không đổi) trong hệ toạ độ (p–T) là đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ.

47.

Một khối khí lí tưởng ở nhiệt độ 47 °C được nung nóng đến khi áp suất tăng 3 lần và thể tích giảm 2 lần. Nhiệt độ của khối khí sau khi nung bằng bao nhiêu?

a)

127 °C

b)

207 °C

c)

320 °C

d)

87 °C

48.

Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Độ biến thiên động lượng của phân tử do va chạm với thành bình có độ lớn là

a)

2mv

b)

−2mv

c)

mv

d)

0

49.

Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Hệ quả nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ?

a)

Các khí có bản chất khác nhau, khối lượng khác nhau nhưng nhiệt độ như nhau thì động năng trung bình của các phân tử bằng nhau.

b)

Động năng trung bình của phân tử khí càng lớn thì nhiệt độ của khí càng cao.

c)

Người ta coi nhiệt độ tuyệt đối là số đo động năng trung bình của phân tử theo một đơn vị khác.

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn nên tốc độ của các phân tử bằng nhau.

50.

Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Áp suất khí không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

a)

Kích thước phân tử.

b)

Khối lượng phân tử.

c)

Tốc độ chuyển động của phân tử.

d)

Lực liên kết phân tử.

51.

Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Người ta coi nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho động năng trung bình của chuyển động nhiệt của phân tử. Động năng trung bình của các phân tử từ cấu tạo nên vật càng lớn thì

a)

thể tích của vật càng bé.

b)

thể tích của vật càng lớn.

c)

nhiệt độ của vật càng thấp.

d)

nhiệt độ của vật càng cao.

52.

Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên do

a)

số lượng phân tử tăng.

b)

phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

c)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

d)

khoảng cách giữa các phân tử tăng.

53.

Phần II: Trả lời đúng sai. Trong các phát biểu sau đây về một lượng khí lí tưởng xác định, chọn tất cả các phát biểu ĐÚNG

a)

Áp suất của khí tăng lên bằng cách làm tăng nhiệt độ ở thể tích không đổi, tương ứng động năng trung bình của các phân tử đã tăng theo sự tăng nhiệt độ.

b)

Khi giữ nhiệt độ không đổi, dù thể tích tăng, áp suất giảm nhưng động năng trung bình của các phân tử vẫn không thay đổi.

c)

Khi tốc độ của mỗi phân tử tăng lên gấp đôi, áp suất cũng tăng lên gấp đôi.

d)

Khi khối khí giảm nhiệt độ, tương ứng động năng trung bình của các phân tử khí cũng giảm nhưng giảm chậm hơn sự giảm nhiệt độ.

54.

Phần II: Trả lời đúng sai. Áp suất của khí lí tưởng là 2,00 MPa, số phân tử khí trong 1,00 cm 3^34,8410204{,}84\cdot10^{20} . Chọn tất cả các phát biểu đúng.

a)

Mật độ phân tử của khí lí tưởng là 4,8410264{,}84\cdot10^{26} phân tử/m 3^3 .

b)

Động năng trung bình của phân tử khí là 8,2610218{,}26\cdot10^{-21} J.

c)

Nhiệt độ của khí là 299 K.

d)

Nếu nhiệt độ tăng gấp đôi thì tốc độ của các phân tử khí cũng tăng gấp đôi.

55.

Phần II: Trả lời đúng sai. Khi xây dựng công thức tính áp suất chất khí từ mô hình động học phân tử khí, chọn tất cả các phát biểu đúng.

a)

Trong thời gian giữa hai va chạm liên tiếp với thành bình, động lượng của phân tử khí thay đổi một lượng bằng tích khối lượng phân tử và tốc độ trung bình của nó.

b)

Giữa hai va chạm với thành bình, phân tử khí chuyển động thẳng đều.

c)

Lực gây ra thay đổi động lượng của phân tử khí là lực do phân tử khí tác dụng lên thành bình.

d)

Các phân tử khí chuyển động không có phương ưu tiên, số phân tử tới va chạm với các mặt của thành bình trong mỗi giây là như nhau.