wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA M1,2

Total questions: 50

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω và pha ban đầu φ. Phương trình dao động của vật là

a)

x = Acotg(ωt + φ).     

b)

x = Atg(ωt + φ).

c)

x = Acos(ωt + φ).

d)

x = Atcos(ω + φ).

2.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos (ωt + φ). Vận tốc của vật có biểu thức là

a)

v = ωAcos (ωt +φ).

b)

v = –ωAsin (ωt +φ).

c)

v = –Asin (ωt +φ).

d)

v = ωAsin (ωt +φ).

3.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos (ωt + φ). Gia tốc của vật có biểu thức là

a)
  • - ω2Acos (ωt +φ).

b)

ω2Asin (ωt +φ).

c)

–Asin (ωt +φ).

d)

ωAsin (ωt +φ).

4.

  Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Biên độ của dao động là

a)

ω.

b)

A,

c)

φ.

d)

x.

5.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(2πt/T + φ) (A >0). Chu kì dao động là

a)

T.

b)

A.

c)

φ

d)

t.

6.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Đại lương A được gọi là

a)

biên độ dao động.

b)

tần số góc.

c)

pha dao động.

d)

li độ.

7.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = pha dao động.Acos(2πft + φ) (A >0). Đại lương f được gọi là

a)

Biên độ dao động.

b)

Tần số.

c)

pha dao ban đầu.

d)

tần số góc.

8.

  Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Pha của dao động là

a)

(15t + π) rad.

b)

10 rad.

c)

15 rad.

d)

π rad.

9.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc ω. Ở li độ x, vật có gia tốc là

a)

- ω2.x\omega^2.x

b)
  • ωx2-\omega x^2

c)

ω2.x\omega^2.x

d)

ωx2\omega x^2

10.

Một vật dao động điều hòa pha dao động biến thiên theo thời gian theo hàm

a)

sin hoặc cos.

b)

bậc nhất.

c)

bậc hai.

d)

tan.

11.

Trong dao động điều hòa, thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần được gọi là

a)

tần số góc của dao động.

b)

pha ban đầu của dao động.

c)

tần số dao động.

d)

chu kì dao động.

12.

Trong dao động điều hòa, số lần dao động toàn phần trong một đơn vị thời gian được gọi là

a)

tần số góc của dao động.

b)

pha của dao động.

c)

tần số dao động.

d)

chu kì dao động.

13.

Trong dao động điều hòa, đơn vị của chu kì là

a)

mét (m).

b)

Héc (Hz).

c)

radian (rad).

d)

giây (s).

14.

Trong dao động điều hòa, đơn vị của tần số là

a)

mét (m).

b)

Héc (Hz).

c)

radian (rad).

d)

giây (s).

15.

Trong dao động điều hòa, đơn vị của pha ban đầu là

a)

mét (m).

b)

Héc (Hz).

c)

radian (rad).

d)

giây (s).

16.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

ωA\omega A

b)

ω2.A\omega^2.A

c)

ωA-\omega A

d)

 ω2.A-\ \omega^2.A

17.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của chất điểm: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

gia tốc.

b)

vận tốc.

c)

động năng.

d)

biên độ.

18.

Trong dao động điều hòa với tần số góc ω và biên độ A , giá trị cực đại của gia tốc là

a)

 ωA-\ \omega A

b)

ω2A-\omega^2A

c)

ω2A\omega^2A^{ }

d)

ωA\omega A

19.

  Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

20.

Một vật dao động điều hòa, những đại lượng nào sau đây có giá trị không thay đổi ?

a)

Gia tốc và li độ

b)

Biên độ và li độ

c)

Biên độ và tần số

d)

Gia tốc và tần số

21.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

22.

  Trong dao động điều hòa tốc độ của vật lớn nhất khi

a)

vật ở vị trí biên âm

b)

vật ở vị trí biên dương

c)

vật đị qua vị trí cân bằng

d)

vật ở vị trí có li độ A2\frac{A}{\sqrt[]{2}} .

23.

Trong dao động điều hòa độ lớn gia tốc của vật lớn nhất khi

a)

vật ở vị trí biên

b)

vật ở vị trí có li độ bằng nửa biên độ.

c)

vật đị qua vị trí cân bằng

d)

vật ở vị trí có li độ A2\frac{A}{\sqrt[]{2}}

24.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc ω. Ở li độ x, vật có tốc độ v. Biên độ dao động là

a)

x2+v2ω2\sqrt[]{x^2+\frac{v^2}{\omega^2}}

b)

x2+v2ω4\sqrt[]{x^2+\frac{v^2}{\omega^4}}

c)

x+v2ω2\sqrt[]{x^{ }+\frac{v^2}{\omega^2}}

d)

x2+v4ω2\sqrt[]{x^2+\frac{v^4}{\omega^2}}

25.

Trong dao động điều hoà, so với li độ vận tốc biến đổi điều hoà

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

sớm pha π/2.

d)

chậm pha π/2.

26.

Trong dao động điều hoà, so với li độ gia tốc biến đổi điều hoà

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

sớm pha π/2.

d)

chậm pha π/2.

27.

Trong dao động điều hoà, so với gia tốc vận tốc biến đổi điều hoà

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

sớm pha π/2.

d)

chậm pha π/2.

28.

Trong dao động điều hòa hai đại lượng nào sau đây dao động ngược pha nhau?

a)

Li độ và vận tốc.

b)

Gia tốc và vận tốc.

c)

Li độ và gia tốc.

d)

Gia tốc và lực kéo về.

29.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần đều.

c)

nhanh dần.

d)

chậm dần.

30.

Pha ban đầu của vật dao động điều hòa phụ thuộc vào

a)

đặc tính của hệ dao động.

b)

biên độ của vật dao động.

c)

gốc thời gian và chiều dương của hệ tọa độ.

d)

kích thích ban đầu.

31.

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là

a)

đường parabol.

b)

đường tròn.

c)

đoạn thẳng.

d)

đường elíp.

32.

Vật dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right) . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao động v vào li độ x có dạng

a)

đường tròn.

b)

đường thẳng.

c)

elip.

d)

parabol.

33.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x = 6cos(10t), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Độ dài quỹ đạo của vật bằng

a)

6 cm.

b)

0,6 cm.

c)

12 cm.

d)

24 cm.

34.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình   x=5cos(ωt+π2)x=5\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right) . Pha ban đầu của dao động là

a)

π2-\frac{\pi}{2}

b)

π2\frac{\pi}{2}

c)

π4\frac{\pi}{4}

d)

32π\frac{3}{2}\pi

35.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=4cos(20πt+π)(cm)x=4\cos\left(20\pi t+\pi\right)\left(cm\right) . Tần số dao động của vật là

a)

10Hz

b)

20Hz

c)

15Hz

d)

25Hz

36.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t=2s, pha của dao động là

a)

10 rad.

b)

40 rad.

c)

20 rad.

d)

5 rad.

37.

  Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x=6cos(10t+π)(cm).x=6\cos(10t+\pi)(cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng π3\frac{-\pi}{3}

a)

-3cm.

b)

+3cm.

c)

+4,24cm.

d)
  • 4,24cm.

38.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x=2cos(2πt+π2)(cm).x=2\cos(2\pi t+\frac{\pi}{2})\left(cm\right). (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t=14st=\frac{1}{4}s , chất điểm có li độ bằng

a)

2cm.2cm.

b)

3 cm.\sqrt[]{3}\ cm.

c)

2cm.-2cm.

d)

3 cm.-\sqrt[]{3}\ cm.

39.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x=5cos(4πt) cmx=5\cos\left(4\pi t\right)\ cm ( x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t=5s,t=5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng

a)

5 cm/s

b)

20π-20\pi cm/s

c)

20π20\pi cm/s

d)

0 cm/s

40.

Vận tốc cực đại của một vật dao động điều hòa là 1m/s và gia tốc cực đại của nó là 1,57 m/s2.Tần số góc của dao động của vật là

a)
  • 0,64 rad/s.

b)
  • 1,57 rad/s.

c)

-1,2rad/s.

d)
  • - 60rad/s.

41.

  Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos(πt)(cm).x=5\cos\left(\pi t\right)\left(cm\right). Tốc độ cực đại của vật bằng

a)

5 cm/s

b)

5π cm/s5\pi\ cm/s

c)

5 cm/s

d)


50 cm/s

42.

Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4 Hz và biên độ dao động 10cm. Gia tốc cực đại của chất điểm bằng

a)

25 m/S2

b)

2,5 m/S2

c)

63,1m/s2.

d)

6,31m/s2.

43.

  Vận tốc cực đại của một vật dao động điều hòa là 1m/s và gia tốc cực đại của nó là 1,57 m/s2. Chu kì dao động của vật là

a)

6,28 s.

b)

4 s.

c)

2 s.

d)

3,14 s.

44.

  Một vật dao động điều hoà có phương trình x=8cos(2πt) cm.x=8\cos(2\pi t)\ cm. Thời điểm thứ nhất vật đi qua vị trí cân bằng là

a)

14s.\frac{1}{4}s.

b)

12s.\frac{1}{2}s.

c)

16s.\frac{1}{6}s.

d)

13s.\frac{1}{3}s.

45.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là

a)

A2.\frac{A}{2}.

b)

2A.2A.

c)

A4.\frac{A}{4}.

d)

A.A.

46.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Biết quãng đường đi được của chất điểm

trong một chu kì dao động là 32 cm. Biên độ dao động của chất điểm bằng

a)

16 cm.

b)

8 cm.

c)

32 cm.

d)

4 cm.

47.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s

a)

8 cm.

b)

16 cm.

c)

64 cm.

d)

32 cm.

48.

Phương trình dao động có dạng x=Acos(ωt+π)x=A\cos\left(\omega t+\pi\right) .Gốc thời gian là lúc vật

a)

có li độ x = +A.

b)

có li độ x = -A.

c)

đi qua VTCB theo chiều dương.

d)

đi qua VTCB theo chiều âm.

49.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.

b)

Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

c)

Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.

50.

Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

a)

T4.\frac{T}{4}.

b)

T2.\frac{T}{2}.

c)

T6.\frac{T}{6}.

d)

T8.\frac{T}{8}.