wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra đại cương dao động điều hoà

Total questions: 46

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ x1= 4cm thì vận tốc v1 = -40pi căn 3      cm/s và khi vật có li độ x2 = 4 căn2 cm thì v2 = -40pi căn 2 cm/s. Động năng biến thiên với chu kì:

a)

0,1 s .                               

b)

0,8 s .                                

c)

0,2 s.                                                

d)

   0,4s.

2.

Một vật dao động theo phương trình x = 4cos(pt/6) cm. Tại thời điểm t1 li độ   là 2 căn 3 cm và đang giảm. Tính li độ sau thời điểm đó khoảng 3s.

a)

2,5cm.                           

b)

- 2cm.                         

c)

      2cm.                                              

d)

    3cm.

3.

Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì 1s, biên độ 4,5cm. Khoảng thời gian trong một chu kì để vật cách vị trí cân bằng một khoảng nhỏ hơn 2cm là:

a)

0,29s.                              

b)

16,80s.                          

c)

    0,71s.                                                 

d)

  0,15s.

4.

Một quả cầu dao động với biên độ A = 5cm, chu kì 0,4s. Tính vận tốc quả cầu khi nó qua vị trí x = 3cm đang chuyển động theo chiều dương.

a)

A. 62,8 cm/s.                  

b)

      B. ± 62,8 cm/s                      

c)

C. - 62,8 cm/s.             

d)

                                      D. 62,8 m/s

5.

Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T trên trục Ox . Thời gian ngắn nhất để vật đi từ điểm có li độ cực đại về điểm có li độ bằng nửa biên độ cực đại mà véc tơ vận tốc có hướng cùng với hướng của trục tọa độ là:

a)

T/3

b)

5T/6

c)

2T/3

d)

T/6

6.

Một chất điểm dao động điều hòa  với chu kì T, biên độ A trên đoạn thẳng . Trên đoạn đó có bảy điểm theo đúng thứ tự M1, M2, M3, M4, M5, M̉̉̉̉̉̉̉6, M7 với M4 là vị trí cân bằng. Biết rằng cứ 0,05s thì chất điểm lại đi qua các vị trí M1, M2, M3, M4, M5, M̉̉̉̉̉̉̉6, M7. Hai vị trí ngoài cùng trùng biên. Tốc độ của nó lúc đi qua các điểm M3, là 20pi cm/s. Biên độ A bằng:

a)

4cm.                              

b)

6cm.                                 

c)

4 căn 2cm.                                               

d)

    4 căn 3 cm

7.

Vật đang dao động điều hòa  với biên độ A dọc theo đường thẳng. Một điểm M nằm cố định trên đường thẳng đó, phía ngoài khoảng chuyển động của vật, tại thời điểm t thì vật xa điểm M nhất, sau đó một khoảng thời gian ngắn nhất Dt thì vật gần điểm M nhất. Độ lớn vận tốc của vật sẽ bằng nửa vận tốc cực đại vào thời điểm gần nhất:

a)

A. t + Dt/6.                           

b)

B. t + Dt/3.                          

c)

  C. 0,5(t + Dt).                                                 

d)

  D. 0,5t + 0,25Dt.

8.

Một con lắc lò xo dao động với chu kì T và biên độ 8cm. Biết trong một chu     kì, khoảng thời gian để vật có độ lớn vận tốc không vượt quá 16cm/s là T/3 . Tần số góc dao động của vật là:

a)

A. 4 rad/s.                            

b)

B. 3 rad/s.                      

c)

        C. 2 rad/s.                                                  

d)

D. 5rad/s.

9.

Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 6cm. Trong khoảng thời gian 1s, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là 18cm. Tính tốc độ cảu vật ở thời điểm kết thúc quãng đường:

a)

A. 42,5cm/s.                        

b)

B. 48,66cm/s.                       

c)

C. 27,2cm/s.                                                  

d)

D. 31,4cm/s.

10.

Một vật dao động điều hoà với tần số 2Hz. Tính thời gian trong một chu kì Wt £ 2Wđ.

a)

A. 0,196 s.                           

b)

B. 0,146 s.                            

c)

C. 0,096 s.                                                

d)

   D. 0,304s.

11.

Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(2pt + p/4) cm. Chỉ xét các thời điểm chất điểm đi qua vị trí có li độ x = - 3cm theo chiều dương. Thời điểm lần thứ 10 là:

a)

A. 245/24 s.                   

b)

       B. 221/24 s.                          

c)

C. 229/24 s.             

d)

                                      D. 253/24s.

12.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(50pt/3 + p/3) cm. Xác định thời điểm thứ 2012 vật có động năng bằng thế năng:

a)

A. 60,625s.                          

b)

B. 60,355 s.                          

c)

C. 60,325s                                                  

d)

D. 60,295s..

13.

Một chất điểm dao động theo phương trình x = 5cos4pit (cm). trong khoảng thời  gian 7/6 s, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là:

a)

A. 42,5cm.                           

b)

B. 48,66cm.                      

c)

     C. 45cm.               

d)

                                    D. 30cm.

14.

Vật dao động điều hòa từ điểm M trên quĩ đạo đi 9 cm thì đến biên. Trong 0,35 chu kì tiếp theo đi được 9cm. Biên độ dao động là:

a)

A. 15 cm.                             

b)

B. 5,685 cm.                         

c)

C. 16 cm.                                                 

d)

  D. 5,668 cm.

15.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A, thời gian ngắn nhất con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x = - A đến x = 0,5A là 1 s. Chu kì dao động con lắc là:

a)

A. 1/3s.                              

b)

   B. 6s.                                   .

c)

  C. 2s               

d)

                                    D. 3s

16.

Một chất điểm dao động điều hoà chu kì T trên trục OX. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí mà tốc độ của vật bằng nửa tốc độ cực đại

.                                                                                                      

a)

A. 0,125T

b)

B. T/16.  

c)

     C. T/6.  

d)

D. T/12.

17.

Một chất điểm dao động điều hoà thời gian trong một chu kì để độ lớn gia tốc nhỏ hơn 0,5 gia tốc cực đại là:

                                                                                                     

a)

A. 2T/3.

b)

  B. T/3.     

c)

   C. T/6.     

d)

D. T/12.

18.

Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 10 cos2(10pt + p/6) cm. Biên độ và pha ban đầu của vật là:

a)

A. 5cm; p/6 (rad).                  

b)

B. 10 cm; p/6 rad.                 

c)

  C. 5cm; p/3 rad.                                                

d)

   D. 10cm; p/3 rad.

19.

Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = Acos(wt + fi). Quãng đường dài nhất vật đi được trong T/4 là:

                                                                                                                 

a)

A. A.   

b)

  B. A/2.

c)

C. A căn2.    

d)

D. A(2 -căn2 ).

20.

Một vật dao động điều hoà với biên độ 4 cm. Khi nó có li độ là 2 cm thì vận tốc là 1 m/s. Tần số dao động là:

a)

A. 1 Hz                                 

b)

B. 1,2 Hz                            

c)

    C. 3 Hz                                                  

d)

D. 4,6 Hz

21.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(20t ) cm. Độ lớn vận tốc vào thời điểm t = π/8s là

a)

A. 4 cm/s                             

b)

  B. 40 cm/s                             

c)

C. 20 cm/s                                                  

d)

D. 1 m/s

22.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(6pit + )cm. Vận tốc của vật đạt giá trị 12picm/s khi vật đi qua ly độ :

a)

A. +2 cm                          

b)

B. -2 căn 3 cm                            

c)

C. +-2 căn 3 cm                                              

d)

     D.                                      +- 2cm.

23.

Một con lắc lò xo gồm quả cầu khối lượng m và lò xo độ cứng K. Khẳng định nào sau đây là sai

a)

A. Khối lượng tăng 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần

b)

B. Độ cứng giảm 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần

c)

C. Khối lượng giảm 4 lần đồng thời độ cứng tăng 4 lần thì chu kỳ giảm 4 lần

d)

D. Độ cứng tăng 4 lần thì năng lượng tăng 2 lần

24.

Một con lắc lò xo có m = 1Câu g dao động điều hoà với cơ năng W = 2mJ và gia tốc cực đại aMax=80cm/s2. Biên độ và tần số góc của dao động là:

                                                                     

a)

A. 0,Câu 5cm và 40rad/s

b)

    B. 5cm và 4rad/s  

c)

  C. 10cm và 2rad/s   

d)

D. 4cm và 5rad/s

25.

Trong một DĐĐH, đại lượng nào sau đây của dao động không phụ thuộc vào điều kiện ban đầu

                                                                                       

a)

A. Biên độ dao động

b)

  B. Tần số   

c)

  C. Pha ban đầu

d)

D. Cơ năng toàn phần

26.

Phương trình diễn tả mối liên hệ giữa vận tốc, tọa độ và vận tốc góc là phương trình của:

                                                                                     

a)

A. đường tròn.

b)

B. đường Hypebol.

c)

C. đường Elíp.

d)

  D. đường parabol.

27.

Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì:

a)

A. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa.

b)

B. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

c)

C. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.

d)

D. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.

28.

Chọn câu Sai khi nói về dao động điều hòa:

a)

A. Thời gian dao động đi từ vị trí cân bằng ra biên bằng thời gian đi ngược lại.

b)

B. Thời gian đi qua vị trí cân bằng hai lần liên tiếp bằng 1 chu kì.

c)

C. Tại mỗi li độ có hai giá trị của vận tốc.

d)

D. Khi gia tốc đổi dấu thì vận tốc có độ lớn cực đại.

29.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm, tại li độ -2cm tỉ số thế năng và động năng có giá trị

                                                                                                                  

a)

A. 3   

b)

B. 1/3  

c)

   C. 1/8  

d)

  D. 8

30.

Một lò xo có độ cứng ban đầu là K quả cầu khối lượng m. Khi giảm độ cứng 3 lần và tăng khối lượng vật lên 2 lần thì chu kỳ mới

                                                                                     

a)

A. Tăng căn 6 lần  

b)

  B. Giảm căn 6 lần    

c)

  C. Không đổi

d)

D. Giảm 1/căn 6 lần

31.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40 căn 3 cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là

                                                                                                          

a)

A. 5 cm.

b)

  B. 4 cm.

c)

  C. 10 cm.   

d)

D. 8 cm.

32.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x =  (x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm

                                                                                   

a)

A. 3015 s.     

b)

  B. 6030 s.      

c)

     C. 3016 s.        

d)

D. 6031 s.

33.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng 1/3 lần thế năng là

                                                                               

a)

A. 26,12 cm/s.

b)

B. 7,32 cm/s.

c)

C. 14,64 cm/s.               

d)

D. 21,96 cm/s.

34.

Một vật dao động điều hoà lúc t = 0, nó đi qua điểm M trên quỹ đạo và lần đầu tiên đến vị trí cân bằng hết T/3. Trong 5T/12 tiếp theo vật đi được 15cm. Vật đi tiếp một đoạn s nữa thì về M đủ một chu kì. Tìm s:

                                                                                          

a)

A. 13,66cm   

b)

B. 10,00 cm  

c)

C. 12,0 cm     

d)

D. 15,00 cm.

35.

Quỹ đạo chuyển động cuả vật dao động điều hòa là:

                                                                                                   

a)

A. hình sin.  

b)

B. hình Elíp.

c)

C. hình tròn.  

d)

D. đoạn thẳng

36.

Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với

                                                            

                              

a)

A. Li độ dao động    

b)

B. Biên độ dao động

c)

C. Bình phương biên độ dao động          

d)

D. Tần số dao động

37.

Nhận xét nào là đúng về sự biến thiên của vận tốc trong dao động điều hoà .

a)

A. Vận tốc của vật dao động điều hoà giảm dần đều khi vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên.

b)

B. Vận tốc của vật dao động điều hoà tăng dần đều khi vật đi từ vị trí cân biên về vị trí cân bằng.

c)

C. Vận tốc của vật dao động điều hoà biến thiên tuần hoàn cùng tần số với li độ của vật.

d)

D. Vận tốc của vật dao động điều hoà biến thiên những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau.

38.

Một vật dao động điều hoà có vận tốc cực đại 31,4 cm/s. Lấy p = 3,14. Tốc độ trung bình trong một chu kì là:

                                                                                            

a)

A. 0.    

b)

  B. 10cm/s.    

c)

  C. 20 cm/s.              

d)

D. -20 cm/s.

39.

Vận tốc và gia tốc của con lắc lò xo dao động điều hoà tại các thời điểm t1,t2 có giá trị tương ứng là v1 = 0,12 m/s, v2 = 0,16 m/s, a1= 0,64 m/s2, a2 = 0,48 m/s2. Biên độ và tần số góc dao động của con lắc là:

           

           

a)

A. A = 5 cm, ω = 4 rad/s. 

b)

B. A = 3 cm, ω = 6 rad/s.

c)

C. A = 4 cm, ω = 5 rad/s. 

d)

D. A = 6 cm, ω = 3 rad/s.

40.

Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc  rad/s. Biết khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí  theo chiều dương đến x2 = 2cm theo chiều âm là 1/6s. Tốc độ dao động cực đại là

    

a)

A. 23,33 cm/s.             

b)

B. 24,22 cm/s.             

c)

C. 13,84 cm/s.            

d)

  D. 28,34 cm/s.

41.

Một chất điểm có khối lượng 2kg dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc  rad/s. Biết khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí  theo chiều dương đến  theo chiều âm là 1/6s. Cơ năng dao động là

    

a)

A. 0,012 J.                  

b)

  B. 0,12 J.                    

c)

   C. 0,21 J.                      

d)

D. 0,021 J.

42.

Một vật dao động điều hòa với A = 10 cm, gia tốc của vật bằng không tại hai thời điểm liên tiếp là 41/16 s và 45/16 s. Biết tại thời điểm t = 0 vật đang chuyển động về biên dương. Thời điểm vật đi qua vị trí x = 5 cm lần thứ 2015 là

    

a)

A. 584,5 s.                

b)

    B. 503,8 s.                 

c)

    C. 503,6 s.                  

d)

   D. 512,8 s.

43.

Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3 m/s và gia tốc cực đại bằng  (m/s2). Thời điểm ban đầu vật có vận tốc -1,5 m/s và thế năng đang tăng. Hỏi vào thời điểm lần thứ 2014 vật có gia tốc bằng  (m/s2) là

   

a)

  A. 201,38 s.              

b)

    B. 201,32s.                   

c)

C. 201,28s.                   

d)

D. 201,35s

44.

Một vật dao động với biên độ 10 cm, trong một chu kì dao động thời gian vật có tốc độ lớn hơn một giá trị v0 là 1 s. Tốc độ trung bình khi đi một chiều giữa hai vị trí có tốc độ v0 là 20 cm/s. Tính v0.

   

a)

  A. 20,14 cm/s.            

b)

  B.   18,14 cm/s.            

c)

    C.    50,94 cm/s.     

d)

  D. 20,94 cm/s.

45.

Một chất điểm dao động điều hòa không ma sát. Khi vừa qua khỏi vị trí cân bằng một đoạn S động năng của chất điểm là 8 J. Đi tiếp một đoạn S nữa thì động năng chỉ còn 5 J (vật vẫn chưa đổi chiều chuyển động) và nếu đi thêm đoạn 1,5S nữa thì động năng bây giờ là:

                                                              

a)

  A. 1,9 J.  

b)

  B. 1,0 J.    

c)

  C. 2,75 J.  

d)

D. 1,2 J.

46.

Vật dao động điều hòa với tần số góc 2π (rad/s), vào thời điểm t = 0, quả cầu đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Vào thời điểm t = 1/12 (s) quả cầu có li độ z = 5 cm. Phương trình dao động là

           

      

a)

A. x = 10sin(2πt + π) cm. 

b)

B. x = 10sin(2πt) cm.

c)

C. x = 5sin(2πt + π/2) cm.    

d)

   D. x = 5sin(2πt) cm.