wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN-11-2024

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức của định luật Cu- lông là:

a)

F=kq1q2r2F=k\frac{q_1q_2}{r^2}

b)

F=q1q2r2F=\frac{q_1q_2}{r^2}

c)

F=q1q2kr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{kr^2}

d)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

2.

Biểu thức tính Công của lực điện:

a)

A=qEdA=qEd

b)

A=qEdA=\frac{qE}{d}

c)

A=2qEdA=2qEd

d)

A=qEdA=\frac{q}{Ed}

3.

Công thức định nghĩa cường độ điện trường E:

a)

E=FqE=\frac{F}{q}

b)

E=qFE=\frac{q}{F}

4.

Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?

a)

E=U.dE=U.d

b)

E=UdE=\frac{U}{d}

5.

Công thức tính cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại một điểm cách nó một khoảng r

a)

E=k.Qr2E=k.\frac{\left|Q\right|}{r^2}

b)

E=k. QrE=k.\ \frac{\left|Q\right|}{r}

6.

Hiệu điện thế hai điểm MN:

a)

UMN=VMVN=AMNqU_{MN}=V_M-V_N=\frac{A_{MN}}{q}

b)

UMN=VMVN=qAMNU_{MN}=V_M-V_N=\frac{q}{A_{MN}}


7.

(Đề TN 2022). Một tụ điện có điện dung C. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là U thì điện tích Q của tụ điện được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

Q=CUQ=CU

b)

Q=CUQ=\frac{C}{U}

c)

C=QUC=QU

d)

C=UQC=\frac{U}{Q}

8.

(TN 2022). Một dây dẫn đang có dòng điện không đổi chạy qua. Trong khoảng thời gian Δt\Delta t , điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn là Δq\Delta q . Cường độ dòng điện II trong vạt dẫn được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

I=ΔqΔtI=\frac{\Delta q}{\Delta t}

b)

I=Δq.ΔtI=\Delta q.\Delta t

9.

Công thức Suất điện động của nguồn điện?

a)

ξ=Angq\xi=\frac{A_{ng}}{q}

b)

ξ=q.Ang\xi=q.A_{ng}

10.

Công thức tính Công của nguồn điện

a)

Ang=ξ.I.tA_{ng}=\xi.I.t

b)

Ang=ξ.IA_{ng}=\xi.I

11.

Công thức tính Công suất của nguồn điện

a)

Png=ξ.I.tP_{ng}=\xi.I.t

b)

Png=ξ.IP_{ng}=\xi.I

12.

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch

a)

P=U.I.tP=U.I.t

b)

P=U.IP=U.I

13.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch

a)

A=U.I.tA=U.I.t

b)

A=U.IA=U.I

14.

(TN 2022). Một dòng điện không đổi có cường độ I chay qua điện trở R. Trong khoảng thời gian t, nhiệt lương Q tỏa ra trên R được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

Q=RI2tQ=RI^2t

b)

Q=R2ItQ=R^2It

15.

Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R 

a)

P=U.I.tP=U.I.t

b)

P=R.I2P=R.I^2

16.

Công thức định luật Ôm cho toàn mạch

a)

I=ξRN+rI=\frac{\xi}{R_N+r}

b)

I=URI=\frac{U}{R}

17.

Ghép song song nn nguồn giống nhau thành một bộ nguồn (biết mỗi nguồn có suất điện động là ξ\xi và điện trở trong rr ). Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn được tính bằng

a)

ξb=n.ξ\xi_b=n.\xirb=n.rr_b=n.r

b)

ξb=ξ\xi_b=\xirb=rnr_b=\frac{r}{n}

18.

(TK 2024) Ghép nối tiếp nn nguồn giống nhau thành một bộ nguồn (biết mỗi nguồn có suất điện động là ξ\xi và điện trở trong rr ). Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn được tính bằng

a)

ξb=n.ξ\xi_b=n.\xirb=n.rr_b=n.r

b)

ξb=ξ\xi_b=\xirb=rnr_b=\frac{r}{n}

19.

Công thức tính hiệu suất của nguồn điện:

a)

H=UNξ=RNRN+rH=\frac{U_N}{\xi}=\frac{R_N}{R_N+r}

b)

H=ξUN=RN+rRNH=\frac{\xi}{U_N}=\frac{R_N+r}{R_N}  

20.

Công thức tính độ lớn lực từ tổng quát:

a)

F=BIlsinαF=BIl\sin\alpha

b)

F=BIlcosαF=BIl\cos\alpha

c)

F=BIl.tanαF=BIl.\tan\alpha  

d)

F=BIl.cotanαF=BIl.\operatorname{cotan}\alpha  

21.

Công thức tính độ lớn lực Lo-ren-xơ:

a)

f=qvB.cosαf=\left|q\right|vB.\cos\alpha

b)

f=q0vB.sinαf=\left|q_0\right|vB.\sin\alpha

c)

f=q0vB.tanαf=\left|q_0\right|vB.\tan\alpha  

d)

f=q0vB.cotanαf=\left|q_0\right|vB.\operatorname{cotan}\alpha  

22.

Công thức Cảm ứng từ B của dòng điện thẳng gây ra:

a)

B=2.107IrB=2.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{r}}

b)

B= 2π.107IRB=\ 2\pi.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{R}}

c)

B=4π.107. NlIB=4\pi.10^{-7}.\ \frac{N}{l}I  

d)

B=2.107.IrB=2.10^7.\frac{I}{r}  

23.

Công thức Cảm ứng từ B của dòng điện tròn gây ra tại tâm:

a)

B=2.107IrB=2.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{r}}

b)

B= 2π.107IRB=\ 2\pi.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{R}}

c)

B=4π.107. NlIB=4\pi.10^{-7}.\ \frac{N}{l}I  

d)

B=2π.107.IRB=2\pi.10^7.\frac{I}{R}  

24.

Công thức Cảm ứng từ B do dòng điện trong ống dây gây ra trong ống dây:

a)

B=2.107IrB=2.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{r}}

b)

B= 2π.107IRB=\ 2\pi.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{R}}

c)

B=4π.107. NlIB=4\pi.10^{-7}.\ \frac{N}{l}I

d)

B=4π.107.NlIB=4\pi.10^7.\frac{N}{l}I

25.

Công thức suất điện động cảm ứng

a)

ec=ΔΦΔte_c=-\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}  

b)

ec=ΔtΔΦe_c=-\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}  

c)

ec=ΔiΔte_c=\frac{\Delta i}{\Delta t}  

d)

ec=ΔiΔte_c=-\frac{\Delta i}{\Delta t}  

26.

Công thức tính suất điện động tự cảm

a)

etc=L ΔiΔte_{tc}=-L\ \frac{\Delta i}{\Delta t}

b)

etc=L.Δie_{tc}=L.\Delta i  

c)

etc=ΔiΔtNe_{tc}=\frac{\Delta i}{\Delta t}N^{ }  

d)

etc=L ΔtΔie_{tc}=-L\ \frac{\Delta t}{\Delta i}  

27.

Công thức tính từ thông riêng là:

a)

Φ=Li\Phi=Li

b)

Φ=Li\Phi=\frac{L}{i}

c)

Φ=Li\Phi=L-i

d)

Φ=iL\Phi=i-L

28.

Cho một khung dây có điện tích SS đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ BB , α\alpha là góc hợp bởi  B vaˋ n\overrightarrow{B}\ và\ \overrightarrow{n} pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua SS là:

a)

Φ=BScosα\Phi=BS\cos\alpha

b)

Φ=BSsinα\Phi=BS\sin\alpha

c)

Φ=BStanα\Phi=BS\tan\alpha

d)

Φ=BScotanα\Phi=BS\operatorname{cotan}\alpha

29.

Đơn vị của từ thông?

a)

Tesla (T)

b)

Ampe (A)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Vôn (V)

30.

Đơn vị của độ tự cảm?

a)

Tesla (T)

b)

Henry (H)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Vôn (V)

31.

Đơn vị của cảm ứng từ?

a)

Tesla (T)

b)

Henry (H)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Vôn (V)

32.

Độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong mạch

a)

tỉ lệ với thời gian dòng điện chạy trong mạch

b)

tỉ lệ với tốc độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch

c)

không phụ thuộc vào độ tự cảm của mạch

d)

tỉ lệ với độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch

33.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi:

a)

trong mạch có một nguồn điện.

b)

mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

c)

mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

d)

từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

34.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với :

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

b)

độ lớn từ thông qua mạch.

c)

điện trở của mạch.

d)

diện tích của mạch.

35.

(Đề TN 2022). Trong hệ SI, đơn vị của cường độ dòng điện

a)

oát (W). 

b)

vôn (V).

c)

ampe (A).

d)

culông (C).  

36.

(Đề TN 2022). Hiện tượng nào được ứng dụng để đúc điện, mạ điện, luyện nhôm?

a)

Hiện tượng nhiệt điện.

b)

Hiện tượng siêu dẫn. 

c)

Hiện tượng điện phân.

d)

Hiện tượng đoản mạch.

37.

(Đề TN 2021). Cho một vòng dây đẫn kín dịch chuyển lại gần một nam châm thì trong vòng dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng. Đây là hiện tượng cảm ứng điện từ. Bản chất của hiện tượng cảm ứng điện từ này là quá trình chuyển hóa

a)

cơ năng thành điện năng 

b)

điện năng thành hóa năng

c)

điện năng thành quang năng.  

d)

cơ năng thành hoá năng

38.

(Đề TN 2021). Trong hệ SI, đơn vị của điện tích là?

a)

Fara (F). 

b)

Culông (C).

c)

Vôn trên mét (V/m). 

d)

Vôn (V). 

39.

(Đề TN 2021). Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường

a)

Fara (F). 

b)

Culông (C).

c)

Vôn trên mét (V/m). 

d)

Vôn (V). 

40.

(TK 2024) Hệ vật cô lập về điện là hệ vật

a)

có trao đổi điện tích dương với các vật khác ngoài hệ.

b)

không có trao đổi điện tích giữa các vật trong hệ.

c)

có trao đổi điện tích âm với các vật khác ngoài hệ.

d)

không có trao đổi điện tích với các vật khác ngoài hệ.

41.

(TK 2024) Kim loại đồng là chất

a)

dẫn điện tốt.

b)

không dẫn điện.

c)

có điện trở suất không thay đổi theo nhiệt độ.

d)

có điện trở suất giảm khi nhiệt độ tăng.

42.

(Minh họa - 2021). Hạt tải điện trong bán dẫn loại n chủ yếu là

a)

lỗ trống

b)

êlectron

c)

ion dương

d)

ion âm

43.

Hạt tải điện trong bán dẫn loại p chủ yếu là

a)

lỗ trống

b)

êlectron

c)

ion dương

d)

ion âm

44.

Hạt tải điện trong kim loại

a)

lỗ trống

b)

êlectron tự do

c)

ion dương, ion âm

d)

chỉ có ion dương

45.

Hạt tải điện trong chất điện phân

a)

lỗ trống

b)

êlectron

c)

ion dương, ion âm

d)

chỉ có ion dương

46.

Hạt tải điện trong chất khí

a)

lỗ trống

b)

êlectron tự do

c)

ion dương, ion âm, electron

d)

chỉ có ion dương

47.

Hạt tải điện trong chất bán dẫn

a)

electron và lỗ trống

b)

êlectron tự do

c)

ion dương, ion âm, electron

d)

chỉ có ion dương

48.

Công thức định luật khúc xạ ánh sáng

a)

n1sini=n2sinrn_1\sin i=n_2\sin r

b)

n1sinr=n2sinin_1\sin r=n_2\sin i

c)

n1cosi=n2cosrn_1\cos i=n_2\cos r

d)

n1cosr=n2sinin_1\cos r=n_2\sin i

49.

Công thức nào sau đây là công thức xác định vị trí ảnh của vật qua thấu kính?

a)

f = d + df\ =\ d\ +\ d'  

b)

1f=1d1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}-\frac{1}{d'}  

c)

1f=1d+1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}+\frac{1}{d'}  

d)

f =d  df\ =d\ -\ d'  

50.

Công thức tính số phóng đại ảnh

a)

  k=d dk=-\frac{d\ '}{d}  

b)

1f=1d1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}-\frac{1}{d'}  

c)

1f=1d+1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}+\frac{1}{d'}  

d)

k=dd k=-\frac{d}{d\ '}