wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp chương dao động cơ

Total questions: 50

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Dao động cơ học là

a)

chuyển động có quỹ đạo xác định trong không gian, sau những khoảng thời gian xác định trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ

b)

chuyển động có biên độ và tần số xác định

c)

chuyển động trong phạm vi hẹp trong không gian được lặp lặp lại nhiều lần

d)

chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định

2.

Biên độ dao động

a)

là quãng đường vật đi trong một chu kỳ dao động

b)

là quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động

c)

là độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động

d)

là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật

3.

Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

tần số dao động

b)

chu kỳ dao động

c)

pha ban đầu

d)

tần số góc

4.

Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

tần số dao động

b)

chu kỳ dao động

c)

pha ban đầu

d)

tần số góc

5.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

biên độ dao động

b)

tần số dao động

c)

trạng thái dao động

d)

chu kì dao động

6.

Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là

a)

 x = Acotg(wt + a)

b)

x = Atg(wt + a)

c)

x = Acos(wt + a)

d)

x = Acos(w + a)

7.

Trong dao động điều hoà: x = Acos(wt + a), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

v = Acos(wt + a)

b)

v = Awcos(wt + a)

c)

v = -Asin(wt + a)       

d)

v = -Awsin(wt + a)

8.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

 

a)

vmax = wA  

b)

vmax = w2A  

c)

vmax = -wA  

d)

vmax = -w2A

9.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

           

a)

amax = wA    

b)

amax = w2A

c)

amax = -wA    

d)

amax = -w2A

10.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của gia tốc là

 

a)

amin = wA  

b)

amin = 0  

c)

amin = -wA  

d)

amin = -w2A

11.

Trong dao động điều hoà. vận tốc biến đổi điều hoà

a)

cùng pha so với li độ  

b)

ngược pha so với li độ

c)

sớm pha π/2 so với li độ 

d)

chậm pha π/2 so với li độ

12.

Trong dao động điều hoà. gia tốc biến đổi điều hoà

          

a)

cùng pha so với li độ.     

b)

ngược pha so với li độ

c)

sớm pha π/2 so với li độ      

d)

chậm pha π/2 so với li độ

13.

Trong dao động điều hoà. gia tốc biến đổi điều hoà

    

a)

cùng pha so với vận tốc   

b)

ngược pha so với vận tốc

c)

sớm pha π/2 so với vận tốc  

d)

chậm pha π/2 so với vận tốc

14.

Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại      

b)

gia tốc của vật đạt cực đại

c)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại

d)

vật ở vị trí có li độ bằng không 

15.

Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì độ lớn

a)

vận tốc cực đại, gia tốc bằng không

b)

gia tốc cực đại, vận tốc khác không

c)

gia tốc và vận tốc cực đại

d)

gia tốc cực đại, vận tốc bằng không

16.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

     

a)

tỉ lệ với bình phương biên độ

b)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

c)

và hướng không đổi

d)

không đổi nhưng hướng thay đổi 

17.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

       

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần đều  

c)

nhanh dần   

d)

chậm dần

18.

Trong dao động điều hòa, khi gia tốc của vật đang có giá trị âm và độ lớn đang tăng thì

  

a)

vận tốc có giá trị dương       

b)

lực kéo về sinh công dương   

c)

li độ của vật âm

d)

vận tốc và gia tốc cùng chiều

19.

Cơ năng của chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

            

a)

bình phương biên độ dao động    

b)

chu kì dao động  

c)

biên độ dao động

d)

bình phương chu kì dao động

20.

Động năng trong dao động điều hoà biển đổi theo thời gian

a)

không đổi  

b)

tuần hoàn với chu kỳ T   

c)

tuần hoàn với chu kỳ T/2   

d)

như một hàm cosin

21.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 3cos(5πt – π/3) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là

a)

A = 6 cm và ω = 5π (rad/s).  

b)

A = 3 cm và ω = – 5π (rad/s).

c)

A = 3 cm và ω = 5π (rad/s).   

d)

A = 6 cm và ω = – π/3 (rad/s).

22.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ và tần số dao động của vật là

a)

T = 2 (s) và f = 0,5 Hz.    

b)

T = 0,5 (s) và f = 2 Hz

c)

T = 0,25 (s) và f = 4 Hz.  

d)

T = 4 (s) và f = 0,5 Hz.

23.

Một vật dao động điều hòa, biết rằng vật thực hiện được 100 lần dao động sau khoảng thời gian 20(s). Tần số dao động của vật là.

a)

f  = 0,2 Hz. 

b)

f = 5 Hz.  

c)

f = 80 Hz.  

d)

f = 2000 Hz.

24.

Một chất điểm dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài 20cm và trong khoảng thời gian 3 phút nó thực hiện 540 dao động toàn phần. Tính biên độ và tần số dao động.

a)

10cm; 3Hz.    

b)

20cm; 1Hz.   

c)

10cm; 2Hz.    

d)

20cm; 3Hz

25.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4pcos2pt (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Lấy p2= 10. Phương trình gia tốc của vật là:

a)

a = 160pcos(2pt + π/2) (m/s2).  

b)

a = 160pcos(2pt + π) (m/s2).

c)

a = 80cos(2pt+ π/2) (cm/s2).    

d)

a = 80cos(2pt + π) (m/s2).

26.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(10pt - p/4) (t tính bằng s, x tính bằng cm). Pha dao động là

a)

p/4 (rad)  

b)

-p/4 (rad) 

c)

10pt -p/4 (rad)

d)

10pt (rad)

27.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10p cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là

a)

4s

b)

2s

c)

1s

d)

3s

28.

Vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12cm. Dao động này có biên độ:

a)

12cm

b)

24cm

c)

6cm

d)

3cm

29.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc

a)

tăng 2 lần. 

b)

không đổi. 

c)

giảm 2 lần.    

d)

tăng √2 lần.

30.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.     

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.    

d)

ngược hướng chuyển động.

31.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

a)

luôn có giá trị không đổi.   

b)

luôn có giá trị dương.

c)

là hàm bậc hai của thời gian.   

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

32.

Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O. Lấy gốc thế năng tại O. Khi vật đi từ biên dương sang biên âm thì

a)

động năng tăng rồi giảm, thế năng giảm rồi tăng, cơ năng tăng    

b)

động năng tăng rồi giảm, thế năng giảm rồi tăng, cơ năng giảm

c)

động năng giảm rồi tăng, thế năng tăng rồi giảm, cơ năng không đổi    

d)

động năng tăng rồi giảm, thế năng giảm rồi tăng, cơ năng không đổi

33.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Khi A tăng lên 2 lần thì năng lượng tăng lên 2 lần.

b)

Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 2 lần.

c)

Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 4 lần.

d)

Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của gia tốc cực đại tăng lên 4 lần.

34.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp động năng bằng cơ năng là

a)

T/2

b)

T/4

c)

T/8

d)

T

35.

Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f . Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f' bằng

a)

f

b)

2f

c)

4f

d)

f/2

36.

Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Tần số góc dao động được tính bằng biểu thức

a)

w= k/m

b)

w= km\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

w= mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

w=m/k

37.

Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Tần số dao động được tính bằng biểu thức

a)

f= 2πkm2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

f= 12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

f= 2πmk2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

f= 12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

38.

Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Chu kỳ dao động được tính bằng biểu thức

a)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}\text{}

b)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}\text{}

c)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}\text{}

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}\text{}

39.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu giảm độ cứng k đi 2 lần và tăng khối lượng m lên 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

a)

tăng 2 lần.   

b)

giảm 2 lần.   

c)

giảm 4 lần.    

d)

tăng 4 lần.

40.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa. Độ giãn của lò xo ở vị trí cân bằng là 5 cm. Trong quá trình dao động, lò xo đạt chiều dài cực đại là 60 cm, đạt chiều dài cực tiểu là 40 cm. Chiều dài tự nhiên của lò xo là

a)

45cm

b)

10cm

c)

50cm

d)

35cm

41.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A. Cơ năng W của con lắc được tính bằng biểu thức

a)

W= kx22W=\ \frac{kx^2}{2}

b)

W= kA22W=\ \frac{kA^2}{2}

c)

W= mkx22W=\ \frac{mkx^2}{2}

d)

W= mA22W=\ \frac{mA^2}{2}

42.

Một con lắc lò xo có k = 40 N/m và m = 100 g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc là

a)

400 rad/s.  

b)

0,1π rad/s.

c)

20 rad/s.     

d)

0,2π rad/s.

43.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao động điều hòa vói chu kì riêng 1s. Khối lượng của vật là

a)

100g

b)

250g

c)

200g

d)

150g

44.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật nhỏ của con lắc có độ lởn tỉ lệ thuận với

a)

độ lớn vận tốc của vật. 

b)

biên độ dao động của con lắc.        

c)

chiều dài lò xo của con lắc.

d)

độ lớn li độ của vật.

45.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vật ở vị trí biên lần đầu tiên ở thời điểm

a)

T/2

b)

T/8

c)

T/6

d)

T/4

46.

Vật dao động điều hòa với chu kỳ T, biên độ A. Trong 1T, vật đi được quãng đường

a)

A

b)

2A

c)

4A

d)

8A

47.

Một vật dao động điều hòa với li độ x = 0,3cos10πt (cm). Trong 4,5 s đầu tiên, vật đi được quãng đường là

a)

9cm

b)

18cm

c)

27cm

d)

36cm

48.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng ?

a)

Động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kì.      

b)

Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số của li đô. 

c)

Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.

d)

Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kì với vận tốc.

49.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ và gia tốc là đúng ? Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có :

a)

cùng biên độ.  

b)

cùng pha.        

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số góc.

50.

Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?

a)

A. Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng chiều.   

b)

B. Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều.

c)

C. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn ngược chiều.        

d)

D. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng chiều.