NEW
Font size
WorksheetsTổng hợp chương dao động cơ
Total questions: 50
Worksheet time: 31mins
Dao động cơ học là
chuyển động có quỹ đạo xác định trong không gian, sau những khoảng thời gian xác định trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ
chuyển động có biên độ và tần số xác định
chuyển động trong phạm vi hẹp trong không gian được lặp lặp lại nhiều lần
chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định
Biên độ dao động
là quãng đường vật đi trong một chu kỳ dao động
là quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động
là độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động
là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật
Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
tần số dao động
chu kỳ dao động
pha ban đầu
tần số góc
Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là
tần số dao động
chu kỳ dao động
pha ban đầu
tần số góc
Pha của dao động được dùng để xác định
biên độ dao động
tần số dao động
trạng thái dao động
chu kì dao động
Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là
x = Acotg(wt + a)
x = Atg(wt + a)
x = Acos(wt + a)
x = Acos(w + a)
Trong dao động điều hoà: x = Acos(wt + a), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
v = Acos(wt + a)
v = Awcos(wt + a)
v = -Asin(wt + a)
v = -Awsin(wt + a)
Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
vmax = wA
vmax = w2A
vmax = -wA
vmax = -w2A
Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là
amax = wA
amax = w2A
amax = -wA
amax = -w2A
Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của gia tốc là
amin = wA
amin = 0
amin = -wA
amin = -w2A
Trong dao động điều hoà. vận tốc biến đổi điều hoà
cùng pha so với li độ
ngược pha so với li độ
sớm pha π/2 so với li độ
chậm pha π/2 so với li độ
Trong dao động điều hoà. gia tốc biến đổi điều hoà
cùng pha so với li độ.
ngược pha so với li độ
sớm pha π/2 so với li độ
chậm pha π/2 so với li độ
Trong dao động điều hoà. gia tốc biến đổi điều hoà
cùng pha so với vận tốc
ngược pha so với vận tốc
sớm pha π/2 so với vận tốc
chậm pha π/2 so với vận tốc
Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
vật ở vị trí có li độ cực đại
gia tốc của vật đạt cực đại
vật ở vị trí có pha dao động cực đại
vật ở vị trí có li độ bằng không
Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì độ lớn
vận tốc cực đại, gia tốc bằng không
gia tốc cực đại, vận tốc khác không
gia tốc và vận tốc cực đại
gia tốc cực đại, vận tốc bằng không
Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
tỉ lệ với bình phương biên độ
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng
và hướng không đổi
không đổi nhưng hướng thay đổi
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
nhanh dần đều
chậm dần đều
nhanh dần
chậm dần
Trong dao động điều hòa, khi gia tốc của vật đang có giá trị âm và độ lớn đang tăng thì
vận tốc có giá trị dương
lực kéo về sinh công dương
li độ của vật âm
vận tốc và gia tốc cùng chiều
Cơ năng của chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
bình phương biên độ dao động
chu kì dao động
biên độ dao động
bình phương chu kì dao động
Động năng trong dao động điều hoà biển đổi theo thời gian
không đổi
tuần hoàn với chu kỳ T
tuần hoàn với chu kỳ T/2
như một hàm cosin
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 3cos(5πt – π/3) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là
A = 6 cm và ω = 5π (rad/s).
A = 3 cm và ω = – 5π (rad/s).
A = 3 cm và ω = 5π (rad/s).
A = 6 cm và ω = – π/3 (rad/s).
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ và tần số dao động của vật là
T = 2 (s) và f = 0,5 Hz.
T = 0,5 (s) và f = 2 Hz
T = 0,25 (s) và f = 4 Hz.
T = 4 (s) và f = 0,5 Hz.
Một vật dao động điều hòa, biết rằng vật thực hiện được 100 lần dao động sau khoảng thời gian 20(s). Tần số dao động của vật là.
f = 0,2 Hz.
f = 5 Hz.
f = 80 Hz.
f = 2000 Hz.
Một chất điểm dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài 20cm và trong khoảng thời gian 3 phút nó thực hiện 540 dao động toàn phần. Tính biên độ và tần số dao động.
10cm; 3Hz.
20cm; 1Hz.
10cm; 2Hz.
20cm; 3Hz
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4pcos2pt (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Lấy p2= 10. Phương trình gia tốc của vật là:
a = 160pcos(2pt + π/2) (m/s2).
a = 160pcos(2pt + π) (m/s2).
a = 80cos(2pt+ π/2) (cm/s2).
a = 80cos(2pt + π) (m/s2).
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(10pt - p/4) (t tính bằng s, x tính bằng cm). Pha dao động là
p/4 (rad)
-p/4 (rad)
10pt -p/4 (rad)
10pt (rad)
Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10p cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là
4s
2s
1s
3s
Vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12cm. Dao động này có biên độ:
12cm
24cm
6cm
3cm
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc
tăng 2 lần.
không đổi.
giảm 2 lần.
tăng √2 lần.
Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
hướng ra xa vị trí cân bằng.
cùng hướng chuyển động.
hướng về vị trí cân bằng.
ngược hướng chuyển động.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật
luôn có giá trị không đổi.
luôn có giá trị dương.
là hàm bậc hai của thời gian.
biến thiên điều hòa theo thời gian.
Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O. Lấy gốc thế năng tại O. Khi vật đi từ biên dương sang biên âm thì
động năng tăng rồi giảm, thế năng giảm rồi tăng, cơ năng tăng
động năng tăng rồi giảm, thế năng giảm rồi tăng, cơ năng giảm
động năng giảm rồi tăng, thế năng tăng rồi giảm, cơ năng không đổi
động năng tăng rồi giảm, thế năng giảm rồi tăng, cơ năng không đổi
Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Phát biểu nào sau đây đúng:
Khi A tăng lên 2 lần thì năng lượng tăng lên 2 lần.
Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 2 lần.
Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 4 lần.
Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của gia tốc cực đại tăng lên 4 lần.
Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp động năng bằng cơ năng là
T/2
T/4
T/8
T
Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f . Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f' bằng
f
2f
4f
f/2
Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Tần số góc dao động được tính bằng biểu thức
w= k/m
w= mk
w= km
w=m/k
Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Tần số dao động được tính bằng biểu thức
f= 2πmk
f= 2π1mk
f= 2πkm
f= 2π1km
Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Chu kỳ dao động được tính bằng biểu thức
T=2πkm
T=2πmk
T=2π1km
T=2π1km
Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu giảm độ cứng k đi 2 lần và tăng khối lượng m lên 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
tăng 2 lần.
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
tăng 4 lần.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa. Độ giãn của lò xo ở vị trí cân bằng là 5 cm. Trong quá trình dao động, lò xo đạt chiều dài cực đại là 60 cm, đạt chiều dài cực tiểu là 40 cm. Chiều dài tự nhiên của lò xo là
45cm
10cm
50cm
35cm
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A. Cơ năng W của con lắc được tính bằng biểu thức
W= 2kx2
W= 2kA2
W= 2mkx2
W= 2mA2
Một con lắc lò xo có k = 40 N/m và m = 100 g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc là
400 rad/s.
0,1π rad/s.
20 rad/s.
0,2π rad/s.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao động điều hòa vói chu kì riêng 1s. Khối lượng của vật là
100g
250g
200g
150g
Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật nhỏ của con lắc có độ lởn tỉ lệ thuận với
độ lớn vận tốc của vật.
biên độ dao động của con lắc.
chiều dài lò xo của con lắc.
độ lớn li độ của vật.
Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vật ở vị trí biên lần đầu tiên ở thời điểm
T/2
T/8
T/6
T/4
Vật dao động điều hòa với chu kỳ T, biên độ A. Trong 1T, vật đi được quãng đường
A
2A
4A
8A
Một vật dao động điều hòa với li độ x = 0,3cos10πt (cm). Trong 4,5 s đầu tiên, vật đi được quãng đường là
9cm
18cm
27cm
36cm
Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng ?
Động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kì.
Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số của li đô.
Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kì với vận tốc.
Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ và gia tốc là đúng ? Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có :
cùng biên độ.
cùng pha.
cùng pha ban đầu.
cùng tần số góc.
Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?
A. Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng chiều.
B. Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều.
C. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn ngược chiều.
D. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng chiều.
