wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra tổ hợp KHTN lớp 12 lần 2

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Véc tơ pháp tuyến của diện tích S là véc tơ

a)

có độ lớn bằng 1 đơn vị và có phương vuông góc với diện tích đã cho.

b)

có độ lớn bằng 1 đơn vị và song song với diện tích đã cho.

c)

có độ lớn bằng 1 đơn vị và tạo với diện tích đã cho một góc không đổi.

d)

có độ lớn bằng hằng số và tạo với diện tích đã cho một góc không đổi.

2.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

độ lớn cảm ứng từ;

b)

diện tích đang xét;

c)

góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ;

d)

nhiệt độ môi trường.

3.

Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông

a)

bằng 0.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

4.

1 vêbe bằng

a)

1 T.m2.

b)

1 T/m.

c)

1 T.m.

d)

1 T/ m2.

5.

Điều nào sau đây không đúngkhi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện;

b)

Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ từ trường của dòng điện hoặc từ trường của nam châm vĩnh cửu;

c)

Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch;

d)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi.

6.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

b)

hoàn toàn ngẫu nhiên.

c)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

7.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

a)

0,048 Wb.

b)

24 Wb.

c)

480 Wb.

d)

0 Wb.

8.

Hai khung dây tròn có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều. Khung dây 1 có đường kính 20 cm và từ thông qua nó là 30 mWb. Cuộn dây 2 có đường kính 40 cm, từ thông qua nó là

a)

60 mWb.

b)

120 mWb.

c)

15 mWb.

d)

7,5 mWb.

9.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

b)

sinh ra dòng điện trong mạch kín.

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học.

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

10.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

b)

độ lớn từ thông qua mạch.

c)

điện trở của mạch.

d)

diện tích của mạch.

11.

Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

a)

hóa năng.

b)

cơ năng.

c)

quang năng.

d)

nhiệt năng.

12.

Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là

a)

240 mV.

b)

240 V.

c)

2,4 V.

d)

1,2 V.

13.

Một khung dây hình tròn bán kính 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều mà các đường sức từ vuông với mặt phẳng vòng dây. Trong khi cảm ứng từ tăng từ 0,1 T đến 1,1 T thì trong khung dây có một suất điện động không đổi với độ lớn là 0,2 V. thời gian duy trì suất điện động đó là

a)

0,2 s.

b)

0,2 π s.

c)

4 s.

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

14.

Một khung dây được đặt cố định trong từ trường đều mà cảm ứng từ có độ lớn ban đầu xác định. Trong thời gian 0,2s từ trường giảm đều về 0 thì trong thời gian đó khung dây xuất hiện suất điện động với độ lớn 100 mV. Nếu từ trường giảm đều về 0 trong thời gian 0,5 s thì suất điện động trong thời gian đó là

a)

40 mV.

b)

250 mV.

c)

2,5 V.

d)

20 mV.

15.

Một khung dây dẫn điện trở 2 Ω hình vuông cạch 20 cm nằm trong từ trường đều các cạnh vuông góc với đường sức. Khi cảm ứng từ giảm đều từ 1 T về 0 trong thời gian 0,1s thì cường độ dòng điện trong dây dẫn là

a)

0,2 A.

b)

2 A.

c)

2 mA.

d)

20 mA.

16.

Cho sơ đồ chuyển hóa:
Hiđrocacbon X --> hiđrocacbon Y --> anđehit Z  --> anchor T --> exit P --> muối M --> X. Biết Z, T, P, M đều là hợp chất đơn chức. Cặp Y và T thỏa mãn là

a)

C2H4, C2H5OH

b)

C2H2, C2H5OH.

c)

CH4, CH3OH

d)

CH4, C2H5OH.

17.

Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 loãng

b)

H2SO4 đặc, nóng

c)

H2SO4 loãng

d)

HNO3 đặc, nguội

18.

Cho dãycácchất: CH2=CHCOOH;CH3COOH; CH2=CH-CH2-OH; CH3COOCH=CH2; HCOOCH3. Số chất trong dãylàm mất màu dungdịch brom là

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

19.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:

a)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3

b)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO3)3, AgNO3

d)

Fe(NO3)2, AgNO3.

20.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA?

a)

Mg

b)

Ca

c)

Al

d)

Li.

21.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là

a)

HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3

b)

CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, HCOOCH3.

c)

HCOOCH3, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH

d)

CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3.

22.

Chất X có công thức phân tử C3H4O2, tác dụng với dung dịch NaOH thu được CHO2Na. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3-COOH

b)

HCOO-C2H3

c)

HCOO-C2H5

d)

CH3-COO-CH3.

23.

Đun nóng etyl axetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

C2H5COONa và CH3OH

b)

CH3COONa và C2H5OH.

c)

CH3COONa và CH3OH

d)

HCOONa và C2H5OH.

24.

Số electron lớp ngoài cùng của kim loại Al (Z = 13) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Phản ứng hóa học nào sau đây sai?

a)

Cu +2FeCl3(dung dịch) --> CuCl2 + 2FeCl2

b)

2Na+ 2H2O --> 2NaOH + H2.

c)

H2 + CaO --> Ca + H2O

d)

ZnSO4+ Mg --> MgSO4+ Zn.

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước.

b)

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.

c)

Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất.

d)

Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.

27.

Trongtự nhiên,canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

boxit

b)

thạch cao sống

c)

thạch cao nung

d)

đá vôi.

28.

Ancol no, mạch hở X có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử. Biết X tác dụng với Cu(OH)2ở điều kiện thường. Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

29.

Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH.

(2) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.

(3) Cho CaO vào dung dịch CH3COOH.

(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch MgCl2.

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

30.

Hấp thụ sản phẩm cháy hiđrocacbon vào dung dịch Ca(OH)2, dung dịch thu được có khối lượng giảm so với ban đầu vì khối lượng kết tủa

a)

bằng tổng khối lượng CO2và H2O

b)

nhỏ hơn tổng khối lượng CO2và H2O.

c)

lớn hơn tổng khối lượng CO2 và H2O

d)

lớn hơn khối lượng CO2.

31.

Có bao nhiêu mã bộ ba mã hoá cho các loại axit amin?

a)

20 bộ

b)

16 bộ

c)

64 bộ

d)

61 bộ

32.

Những bộ ba nào làm nhiệm vụ kết thúc:

a)

AUG, AGU và UGA

b)

UAG, UAA và UGG

c)

UGA, UUA và UAG

d)

UAA, UAG và UGA

33.

Quá trình tổng hợp ARN dựa vào khuôn mẫu của ADN được gọi là:

a)

Quá trình tái bản

b)

Quá trình dịch mã

c)

Quá trình phiên mã

d)

Quá trình giải mã

34.

Trong quá trình dịch mã, nhiều riboxom cùng lúc dịch mã cho 1 mARN được gọi là

a)

Chuỗi polipeptit

b)

Chuỗi nucleoxom

c)

Chuỗi citôcrom

d)

Chuỗi polixôm

35.

Đột biến là gì?

a)

là sự biến đổi vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ tế bào hay cấp độ phân tử.

b)

là các biến dị tổ hợp xuất hiện qua sinh sản hữu tính.

c)

là các biến đổi đột ngột về cấu trúc và số lượng của NST.

d)

là các biến đổi đột ngột về cấu trúc của ADN.

36.

Khi xảy ra đột biến mất một cặp nucleotit thì chiều dài của gen giảm đi bao nhiêu?

a)

3 A0

b)

3.4A0

c)

6 A0

d)

6.8 A0

37.

Đột biến cấu trúc NST gây nên hậu quả

a)

Biến đổi hình thái NST, số lượng và trình tự các gen trên NST.

b)

Biến đổi số lượng phân tử ADN trong nhân tế bào.

c)

Gây ra mất, lặp, đảo, chuyển một số đoạn nucleotit.

d)

Chỉ gây ra hậu quả có hại đối với sinh vật.

38.

Thể ba là thể có bộ NST (2n)

a)

tăng thêm một chiếc NST

b)

mỗi cặp có ba chiếc NST

c)

tăng thêm ba NST

d)

tăng thêm một chiếc NST giới tính

39.

Thể một (nhiễm) hình thành do sự thụ tinh giữa 2 loại giao tử

a)

(n) x (n + 1)

b)

(n - 1) x (n)

c)

(n - 1) x (n - 1)

d)

(n -1) x (n + 1)

40.

Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, dạng nào thường ít tác hại tới thể đột biến nhất?

a)

mất đoạn

b)

lặp đoạn

c)

đảo đoạn

d)

chuyển đoạn

41.

Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ:

a)

Gen (ADN) → tARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng.

b)

Gen (ADN) → mARN → tARN → Prôtêin → Tính trạng.

c)

Gen (ADN) → mARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng.

d)

Gen (ADN) → mARN → tARN → Pôlipeptit → Tính trạng.

42.

Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a lần lượt là:

a)

0,3 ; 0,7

b)

0,8 ; 0,2

c)

0,7 ; 0,3

d)

0,2 ; 0,8

43.

Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu : 0,2 AA + 0,6 Aa + 0,2 aa = 1. Sau 2 thế hệ tự phối thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là:

a)

0,35 AA + 0,30 Aa + 0,35 aa = 1.

b)

0,425 AA + 0,15 Aa + 0,425 aa = 1.

c)

0,25 AA + 0,50Aa + 0,25 aa = 1.

d)

0,4625 AA + 0,075 Aa + 0,4625 aa = 1.

44.

Ở người, ung thư di căn là hiện tượng

a)

di chuyển của các tế bào độc lập trong cơ thể.

b)

tế bào ung thư di chuyển theo máu đến nơi khác trong cơ thể.

c)

một tế bào người phân chia vô tổ chức và hình thành khối u.

d)

tế bào ung thư mất khả năng kiểm soát phân bào và liên kết tế bào.

45.

Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là

a)

chúng cách li sinh sản với nhau.

b)

chúng sinh ra con bất thụ.

c)

chúng không cùng môi trường.

d)

chúng có hình thái khác nhau.